Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 điểm.[r]
Trang 1Họ và tên:……… ĐỀ THI GIỮA KÌ II MÔN TOÁN
Thời gian: 40 phút
Bài 1: Đọc số, viết số (3 điểm)
a Đọc số (1 điểm)
15:……… 13:……… 60:……… 80:………
b Viết số ( 1 điểm)
c Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm)
Số 70 gồm ………….chục ………….đơn vị
Số 30 gồm ………….chục ………….đơn vị
Số liền sau của 14 là số …………
Số liền trước của 18 là số ………
Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 12 + 4 ; 18 – 6 ; 50 + 40 ; 70 – 30 ;
.…… …… ……… ………
…… …… ……… ………
…… …… ……… ………
b) Tính
15 + 3 – 5 =……… 60 + 20 =………
16 + 1 – 7 =……… 90 - 20 =………
Trang 2Bài 3: Điền dấu >,<,= (1 điểm)
30 …… 40 ; 50……….20 + 30
70 …… 60 ; 60……….70 - 20
Bài 4: Điền số thích hợp vào ơ trống (1 điểm)
- 5 + 4
+ 70 - 30
Bài 5: (1 điểm)
Lan có 40 nhãn vở Nam có 20 nhãn vở Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?
Tĩm tắt: Bài giải:
………
………
………
Bài 6: Điền số và dấu để được phép tính đúng (1 điểm)
Bài 7: (1 điểm)
a Viết các điểm ở trong hình tam giác: ………
b Viết các điểm ở ngồi hình tam giác: ………
.C E . M
18
10
.A B N
Trang 4Hướng dẫn chấm điểm
Bài 1: 3 điểm
Câu a: 1 điểm Đọc đúng mỗi số 0,25 điểm
Câu b: 1 điểm Viết đúng mỗi số 0,25 điểm
Câu c: 1 điểm Viết đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 2: 2 điểm
Câu a: Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
Câu b: Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
Bài 3: 1 điểm
Điền dấu đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 4: 1 điểm
Điền đúng mỗi số 0,25 điểm
Bài 5: 1 điểm
Tóm tắt ghi 0,25 điểm
Bài giải 0,75 điểm
Bài 6: 1 điểm
Nếu học sinh điền đúng
15 + 2 = 17, 19 – 2 = 17, 14 + 3 = 17, 18 – 1 = 17,
16 + 1 = 17, 12 + 5 = 17,…
Bài 7: 1 điểm
a.Viết được các điểm trong hình tam giác 0,5 điểm
b.Viết được các điểm ngoài hình tam giác 0,5 điểm