1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi và đáp án toán lớp 1 học kì 1 năm học 20182019 (full nhiều đề)

28 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 1... Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I, lớp 1.... Đọc thành tiếng các câu 1, 5 điểm Con suối sau nhà rì rầm chảy.. Nối từ ngữ vào hình

Trang 1

-Giám khảo Thứ …… , ngày … tháng … năm 2018

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I

Môn: Toán – Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể phát đề)

a) Viết theo mẫu

2

b) Viết số thích hợp vào ô trống

Câu 2: Tính (1 điểm)

3 2

8 2

3 6

9 4

Trang 2

 -Câu 5: (1 điểm) Viết các số 10, 0, 8, 3

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Câu 6: Điền số vào ô trống (1 điểm)

Câu 8: Nhìn hình vẽ viết phép tính thích hợp (1 điểm)

Câu 9: Điền số và dấu ( +, - ) thích hợp để được phép tính đúng (1 điểm)

Phần cắt phách không được viết vào

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1 – NH 2018 – 2019 Câu 1: (2điểm)

a) Viết theo mẫu

Viết đúng mỗi số 0,25 điểm

b) Viết số thích hợp vào ô trống(1 điểm)

Điền đúng 2 số 0,25 điểm, nếu sai 1 số không trừ điểm.

Câu 2: Tính (1 điểm)

3

2

8 2

3 6

9 4

5 6 9 5

Điền đúng mỗi bài 0,25 điểm.

Câu 3: Điền dấu >, <, = ? (1 điểm)

Điền đấu đúng mỗi bài 0,25 điểm.

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (1 điểm)

a) 5 + 3 = ? b) 8 – 3 = ? c) 6 + 0 = ? d) 10 – 6 = ?

Khoanh đúng mỗi bài 0,25 điểm.

Câu 5: (1 điểm) Viết các số 10, 0, 8, 3

Trang 4

Câu 6: Điền số vào ô trống (1 điểm)

5 + = 8 9 - = 4

+ 4 = 7 5 - = 5

Điền đúng mỗi số vào ô trống 0,25 điểm.

Câu 7: Đúng ghi đ, sai ghi s (1 điểm)

Điền đúng mỗi ô 0,25 điểm

Câu 8: Nhìn hình vẽ viết phép tính thích hợp (1 điểm)

Câu 9: Điền số và dấu ( +, - ) thích hợp để được phép tính đúng (1 điểm)

Trang 5

Ma trận đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 1

Trang 6

-Giám khảo Thứ …… , ngày … tháng … năm 2015

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I

Môn: Toán – Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể phát đề)

Trang 7

Phần cắt phách không được viết vào

Câu 4 Điền dấu < , > , = (1 điểm)

Trang 8

1 Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I, lớp 1.

Trang 9

-Giám khảo Thứ …… , ngày … tháng … năm 2015

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I Môn: Tiếng việt – Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể phát đề)

Múi bưởi cái yếm lưỡi xẻng tăm tre

3 Đọc thành tiếng các câu (1, 5 điểm)

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

4 Nối từ ngữ vào hình cho phù hợp (1 điểm)

Cua bể Quả chuông

5 Nối

um tùmNhà em

nuôi tằm

Mẹ nấu

canh cuaBụi cây

Trang 10

6 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm (1 điểm)

- au hay ao : r… cải ngơi s……

- ay hay ây : máy b…… nhảy d……

Phần cắt phách khơng được viết vào

 -2 KIỂM TRA VIẾT (4 điểm)

B Kiểm tra kỹ năng viết (4 điểm)

1/ Vần (1 điểm) : ơng ưng on iêm

2/ Từ (1 điểm) : hái nấm cành chanh

3/ Câu (2 điểm)

Trên trời mây trắng như bông

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây Mấy cô má đỏ hây hây

Đội bông như thể đội mây về làng.

Hết

Trang 11

Ma trận đề kiểm tra môn tiếng việt cuối học kì I, lớp 1

Trang 12

-Giám khảo Thứ …… , ngày … tháng … năm 2017

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1

Môn: Toán – Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút

5 1

7 2

9 6

 

 

  

  

   

  

 

  

  

+ +

Trang 13

Phần cắt phách không được viết vào

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)

      

    

  

  

Trang 14

4 .3 6 7 .5 Điền đúng mỗi số 0,25 điểm

d) Viết số thích hợp vào ô trống: (1 điểm)

7 2

9 6

Khoanh đúng mỗi bài 0,5 điểm.

Câu 5: Điền dấu >, < , = ? (1 điểm)

9 – 5 6 5 + 4 6 + 3

6 + 4 9 1 + 7 9 – 2

+ +

<

=

10 8

6 3

1

3 6

8

C

A

Trang 15

Điền dấu đúng mỗi bài 0,25 điểm

B Yếu tố hình học (1 điểm)

Câu 6: Hình vẽ bên

c Có 1 hình vuông

d Có 4 hình tam giácĐiền đúng mỗi câu 0,5 điểm

C Giải toán về thêm bớt trong phạm vi 10 (2 điểm) Câu 7: Viết phép tính thích hợp

Trang 16

-Giám khảo Thứ …… , ngày … tháng … năm 2015

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I

Môn: Toán – Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể phát đề)

1, 3, 6, 9, 10

10, 9, 6, 3, 1

Trang 17

Phần cắt phách không được viết vào

Câu 4 Điền dấu < , > , = (1 điểm)

Trang 18

1 Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I, lớp 1.

Trang 19

-Giám khảo Thứ …… , ngày … tháng … năm 2015

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I Môn: Tiếng việt – Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể phát đề)

Múi bưởi cái yếm lưỡi xẻng tăm tre

3 Đọc thành tiếng các câu (1, 5 điểm)

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

4 Nối từ ngữ vào hình cho phù hợp (1 điểm)

Cua bể Quả chuông

5 Nối

um tùmNhà em

nuôi tằm

Mẹ nấu

canh cuaBụi cây

Trang 20

6 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm (1 điểm)

- au hay ao : rau cải ngơi sao

- ay hay ây : máy bay nhảy dây

Phần cắt phách khơng được viết vào

 -2 KIỂM TRA VIẾT (4 điểm)

B Kiểm tra kỹ năng viết (4 điểm)

1/ Vần (1 điểm) : ơng ưng on iêm

2/ Từ (1 điểm) : hái nấm cành chanh

3/ Câu (2 điểm)

Trên trời mây trắng như bông

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây Mấy cô má đỏ hây hây

Đội bông như thể đội mây về làng.

Hết

Trang 21

Ma trận đề kiểm tra môn tiếng việt cuối học kì I, lớp 1

Trang 22

-Giám khảo Thứ …… , ngày … tháng … năm 2018

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I

Môn: Toán – Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể phát đề)

c) Viết theo mẫu

3 6

9 4

Trang 23

Câu 6: Điền số vào ô trống (1 điểm)

Câu 8: Nhìn hình vẽ viết phép tính thích hợp (1 điểm)

Câu 9: Điền số và dấu ( +, - ) thích hợp để được phép tính đúng

Trang 24

Hết -ĐÁP ÁN MÔN TOÁN Câu 1: (2điểm)

c) Viết theo mẫu

Viết đúng mỗi số 0,25 điểm

d) Viết số thích hợp vào ô trống(1 điểm)

Điền đúng 2 số 0,25 điểm, nếu sai 1 số không trừ điểm.

Câu 2: Tính (1 điểm)

3

2

8 2

3 6

9 4

5 6 9 5

Điền đúng mỗi bài 0,25 điểm.

Câu 3: Điền dấu >, <, = ? (1 điểm)

Điền đấu đúng mỗi bài 0,25 điểm.

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (1 điểm)

a) 5 + 3 = ? b) 8 – 3 = ? c) 6 + 0 = ? d) 10 – 6 = ?

Khoanh đúng mỗi bài 0,25 điểm.

Câu 5: (1 điểm) Viết các số 10, 0, 8, 3

Trang 26

Phần cắt phách không được viết vào

 -Câu 6: Điền số vào ô trống (1 điểm)

5 + = 8 9 - = 4

+ 4 = 7 5 - = 5

Điền đúng mỗi số vào ô trống 0,25 điểm.

Câu 7: Đúng ghi đ, sai ghi s (1 điểm)

Điền đúng mỗi ô 0,5 điểm

Câu 8: Nhìn hình vẽ viết phép tính thích hợp (1 điểm)

Câu 9: Điền số và dấu ( +, - ) thích hợp để được phép tính đúng (1 điểm)

Trang 27

Ma trận đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 1

Trang 28

Tổng

Ngày đăng: 28/12/2018, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w