1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA TOAN GHKI LOP 4 2012 2013

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D.. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, có bao nhiêu học sinh gái?[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MễN:Toỏn Lớp: 4 (Thời gian: 60 phỳt khụng kể chộp đề)

A Trắc nghiệm: Mỗi bài tập dưới đõy cú kốm theo một số cõu trả lời (A, B, C,

D) Hóy khoanh trũn vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng?

1.Giỏ trị của chữ số 5 trong số 2453 là:

A 5000 B 500 C 50 D 5

2 5 yến 3 kg = kg

A 5300 kg B 503 kg C 530 kg D 53 kg

3 Số lớn nhất trong cỏc số: 932 018 ; 902 011 ; 943 567 ; 499 873 là:

A 932 018 B 902 011 C 943 567 D 499 873

B Giải toỏn:

B i 1 à : Đặt tính rồi tính.

a) 78391 + 57306 b) 86271 – 53954

c) 6427 x 5 d) 36928 : 4

B i 2 à : Tìm x.

a) 1001 + x = 2007 b) 2010 : x = 5

B i 3 à : Bài toán.

Một lớp học có 28 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, có bao nhiêu học sinh gái?

B i 4: à

A B

Cho hình tứ giác ABCD có góc đỉnh A

và góc đỉnh D là các góc vuông

Hãy nêu tên từng cặp cạnh vuông góc

với nhau

D C

ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

A Trắc nghiệm (3 điểm- mỗi ý chọn đỳng 1 điểm)

1- C 2- D

Trang 2

3- C

B Giải toán ( 7 điểm )

Bài 1: ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

+ – x 09

57306 53954 5 12 9232

135697 32317 32135 08

0

B i 2: à ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

a) 1001 + x = 2007 b) 2010 : x = 5

x = 2007 – 1001 x = 2010 : 5

x = 1006 x = 402

B i 3: à (3 điểm )

Bài giải

Số học sinh trai là: (0,25 điểm) (28 + 4) : 2 = 16 (học sinh) (1 điểm)

Số học sinh gái là: (0,25 điểm)

16 – 4 = 12 (học sinh) (1 điểm) Đáp số: 16 học sinh trai (0,25 điểm)

12 học sinh gái (0,25 điểm) Bài 4 ( 1 điểm )

Cạnh AB vuông góc với cạnh AD (0,5 điểm)

Cạnh DA vuông góc với cạnh DC.(0,5 điểm)

Co Mạ, ngày 30 tháng10 năm 2012

Chuyên môn duyệt Người ra đề - Tổ trưởng

Nguyễn Thị Hương Giang

Trường Tiểu học Co Mạ 2 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Lớp: 4 Năm học : 2012 - 2013

Họ, tên HS: Môn: Tiếng Việt

Thời gian : 30 phút không k th i gian giao ể ờ đề)

Trang 3

Chữ ký, họ và tên người coi thi Chữ ký, họ và tên người chấm thi

B Trắc nghiệm: Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời (A, B, C,

D) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng?

1.Giá trị của chữ số 5 trong số 2453 là:

A 5000 B 500 C 50 D 5

2 5 yến 3 kg = kg

A 5300 kg B 503 kg C 530 kg D 53 kg

3 Số lớn nhất trong các số: 932 018 ; 902 011 ; 943 567 ; 499 873 là:

A 932 018 B 902 011 C 943 567 D 499 873

B Giải toán:

C©u 1: §Æt tÝnh råi tÝnh

a) 78391 + 57306 b) 86271 – 53954

c) 6427 x 5 d) 36928 : 4

C©u 2: T×m x a) 1001 + x = 2007 b) 2010 : x = 5

C©u 3: Bµi to¸n

Trang 4

Một lớp học có 28 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, có bao nhiêu học sinh gái?

Bài giải

Câu 4: Bài toán A B Cho hình tứ giác ABCD có góc đỉnh A và góc đỉnh D là các góc vuông Hãy nêu tên tng cặp cạnh vuông góc với nhau D C

Ngày đăng: 20/06/2021, 19:09

w