[r]
Trang 1Đề kiểm tra 15 phút lớp 9 môn Toán Bài 8 - Chương 1 Đại số: Căn bậc ba
Đề số 1
125 343 2 64 216
3
2 Tìm x, biết : 3
2x 1 5 0
3 So sánh : 3 và 3
25
4 Tìm x, biết : 3
1 2
x Giải:
1 Ta có:
5 7 2 4 3 2
3 3
5 7 2.4 2 8
3
2 Ta có:
3
2 1 5 0 2 1 5
2 1 5 2 1 125
62
x
3
3 253 25 2725 (luôn đúng)
4 Ta có:
3
3
9
2 1 8
2
Đề số 2
1 Chứng minh rằng : 3 3
2
1
0
a
ab b
2 Tìm x, biết : 3
5 3 0
x
3 So sánh : 3 3
2 3va 23
4 Trục căn thức ở mẫu số :
3
1
2 2
Trang 2Giải:
1
ab dpcm
2 Ta có:
3
22
x
3 Ta có:
3 3
3
2 3 23 2 3 23 2 323
⇔ 24 > 23 (luôn đúng)
2 3
3 3
1 2
4
2 2 2 2
Đề số 3
24 192 0, 064 0, 216 4
2 Tìm x, biết : 3 x3 1 1 x
3 So sánh : -7 và 3
342
4 Tìm x, biết : 3
1 3 0
x Giải:
1 Ta có:
1
4
2 Ta có:
Trang 3
3
2
3 3 0
0
1 0
1
x
x x
x
3 Ta có:
3 3
⇔ -343 < -342 (luôn đúng)
4 Ta có:
Đề số 4
1 Chứng minh rằng : 3 3 3 3 3
9 6 4 3 2 1
2 Tìm x, biết : 3 x3 8 x 2
3 So sánh: 3 3
3 3va 80
4 Trục căn thức ở mẫu số :
3
1
1 2 Giải:
1 Biến đổi vế trái (VT), ta có:
3
3
3 3 2 2 3 2
3 2 3 2 1
VT
VP dpcm
2 Ta có:
3
2
0
2
x
x
3 Ta có:
Trang 4
3
3 3
⇔ 81 > 80 9 (luôn đúng)
4 Ta có:
1 2
Đề số 5
1 Rút gọn : 3 3
8 2 27 49 ; 0
a x x x x
2 Tìm x, biết : 3
3 x 2 0
3 Tìm x, biết : 3
1 x 2
4 Trục căn thức ở mẫu số:
3 3
1
3 2 Giải:
1 Ta có:
3
2 Ta có:
3 Ta có: 3
1 x 2 1 x 8 x 7
4 Ta có:
Trang 5
3
3
3
3
3
3 2