1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tiet 1112 Hoa 8

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết đợc công thức hoá học của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyªn tö cña mçi nguyªn tè t¹o nªn mét ph©n tö vµ ngîc l¹i.. - Nêu đợc ý nghĩa công thức hoá học của chất c[r]

Trang 1

Ngày soạn: 04x/10/2012.

Tiết 11

bài luyện tập 1

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hệ thống hoá kiến thức về các khái niệm: Chất - đơn chất và hợp chất, nguyên tử, nguyên tố hoá học(kí hiệu hoá học và nguyên tử khối) và phân tử (phân tử khối)

- Củng cố phân tử là hạt hợp thành của hầu hết các chất và nguyên tử là hạt hợp thành của đơn chất kim loại

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện các kỹ năng: Phân biệt chất và vật thể; tách chất ra khỏi hỗn hợp; theo sơ đồ nguyên tử chỉ ra các thành phần cấu tạo nên nguyên tử; một số nguyên tố hoá học

II/ Chuẩn bị

1 Giáo viên

- Bảng hệ thống hoá kiến thức có ô để trống

III/ Tiến trình dạy học

1 ổ n định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

(?) Hợp chất khác đơn chất ở điểm gì ? Cho ví dụ ?

3 Bài mới:

I Kiến thức cần nhớ

GV : Đa ra bảng hệ thống hoá kiến thức

HS: Quan sát

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm Cử

đại diện lên điền khái niệm vào ô trống

? Yêu cấu HS lấy ví dụ cho 4 ô trống cuối

cùng

GV bổ sung và nhận xét

1 Sơ đồ về mối quan hệ giũa các khái niệm:

(sgk / tr 29 )

GV gọi học sinh đứng tại chỗ tră lời các

câu hỏi

(?) Chất đợc tạo nên từ đâu?

(?) Khi nào đợc gọi là 1 chất tinh khiết?

HS: Suy nghi trả lời

(?) Khi nào gọi là hỗn hợp?

(?) Vậy tính chất của chất này sẽ ra sao?

(?) Làm thế nào để tách riêng từng chất

trong hỗn hợp ra đợc ?

HS: Trả lời

GV: Bổ sung và kết luận

(?) Nguyên tử là gì? Thành phần nguyên

tử gồm những gì?

HS: Trả lời

GV: Bổ sung và kết luận

GV: Nguyên tố hoá học là gì?

HS : Trả lời

GV: Phân tử đại diện cho cái gì? Phân tử

là những hạt nh thế nào ?

GV: Phân tử khối tính nh nào ?

HS : Trả lời

2 Tổng kết về chất, nguyên tử, phân tử a.Chất đợc tạo bởi nguyên tố hoá học

- Chất tinh khiết là những chất có tính chất vật lý, hóa học nhất định

- Nhiều chất trộn lẫn với nhau thì tính chất không ổn định , thay đổi tuỳ thuộc vào bản chất và tỉ lệ các thành phần

- Dựa vào mỗi chất có 1 tính chất riêng

để tách chất khỏi hỗn hợp

b Nguyên tử :

Là những hạt vô cùng nhỏ trung hoà về

điện

Thành phần gồm :

- Proton (+)

- Nơtron ( không mang điện )

- Electron (-)

Số p = Số e

c Nguyên tố hoá học - phân tử :

- Nguyên tố hoá học là những nguyên tử cùng loại có cùng số p

- Phân tử là hạt rất nhỏ nó đại diện cho

1 chất nên nó mang đầy đủ tính chất hoá học của chất ấy

- NTK là khối lợng của 1 nguyên tử của 1

Trang 2

? khía niệm về nguyên tử khối và phân tử

khối

? một chất có thể có những trạng thái

nào

GV giới thiệu điều kiện của những trạng

thái đó

nguyên tố

- Phân tử khối là khối lợng của 1 phân tử chất

- NTK, PTK tính bằng đơn vị cácbon (đvc)

d.Trạng thái của chất

III Bài tập

GV: Chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm

làm bài tập 2 và 3 vào giấy

HS: Làm bài tập theo nhóm cử đại diện

lên dán đáp án Các nhóm nhận xét chéo

nhau

GV: bổ sung và thống nhất đáp án

HS : Làm bài tập vào vở

BT thêm: Phân tử một hợp chất gồm một

nguyên tử X liên kết với 4 nguyên tử H và

nặng bằng nguyên tử oxi

a Tính NTK của X cho biết tên,

KHHH của X

b Tính % về khối lợng của nguyên tố

X trong hợp chất

HS: Làm bài tập

Bài 2 (SGK - tr 31)

Mg có p = 12 , e = 12 có 3 lớp e số e ở ngoài = 2

Mg và Ca giống nhau đều có 2e ở lớp ngoài

Bài 3 (SGK - tr 31)

Mx2o = 31 2 = 62 đvc NTK của X = 62 - 12 = 46 : 2 = 23

X là Na

Bài tập:

NTK của X = 16 - 4 = 12

X là Cacbon, KHHH là C

%C = 12/16 100% = 75%

4 Củng cố:

GV hệ thống lại kiến thức

5 H ớng dẫn học ở nhà :

- Làm bài tập 4 và bài 5 (SGK) vào vở

- Đọc trớc bài công thức hoá học

Ngày soạn: 07/10/2012

Tiết 12

công thức hoá học I/ Mục tiêu

Kiến thức: Biết đợc:

- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễn thành phần phân tử của chất

- Công thức hoá học của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hoá học của một nguyên tố (kèm theo số nguyên tử nếu có)

- Công thức hoá học của hợp chất gồm kí hiệu của hai hay nhiều nguyên tố tạo ra chất, kèm theo số nguyên tử của mỗi nguyên tố tơng ứng

- Cách viết công thức hoá học đơn chất và hợp chất

- Công thức hoá học cho biết: Nguyên tố nào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử và phân tử khối của chất

Kĩ năng

- Nhận xét công thức hoá học, rút ra nhận xét về cách viết công thức hoá học của

đơn chất và hợp chất

- Viết đợc công thức hoá học của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên một phân tử và ngợc lại

- Nêu đợc ý nghĩa công thức hoá học của chất cụ thể

II/ Chuẩn bị

Giáo viên: Hình vẽ mô hình phân tử đồng, nớc, hidro, oxi, cacbonic.

là gì

1 ổn định lớp: GV kiểm tra sĩ số HS.

Trang 3

2 Bài mới:

? cách ghi sau có nghĩa gì: Cu(nguyên tố đồng, 1 nguyên tử đồng).

Bieur diển 1 nguyên tố hóa học ta dùng kí hiệu hóa học, vậy muốn biểu diển 1 chất ta dùng công thức hóa học Vậy công thức hóa học là gì

I Công thức hoá học của đơn chất.

GV Chất đợc tạo nên bởi các nguyên tố hóa

học

? Vậy theo em CTHH của đơn chất sẽ gồm

mấy KHHH?

? Đặc điểm cấu tạo của KL(nguyên tử săp

xếp)

Hạt tạo bởi kim loại là gì(nguyên tử)

GV giới thiệu cách biểu diển của đơn chất

KL

GV lấy một số VD cho HS theo dõi

? Biểu diển kim loai Natri, nhôm

? Nhìn vào hình 10.1, 10,2 SGK hảy nêu số

nguyên tử trong phân tử hiddro, oxi

Gv nêu công thức hóa học của 2 khí đó

?Nêu đặc điểm cấu tạo của phi kim

Nêu công thức hóa học của phi kim A trong

phân tử có 2 ngu yên tử liên kết với nhau

số 2 đây có nghỉa là gì (chỉ số chỉ số nguyên

tử có trong phân tử và đợc ghi ở dới chân

bên phải)

? viết công thức hóa học của khí nito, khí

clo

GV lu ý Đơn chất một số phi kim thờng là

1 nh C, S

Gồm 1 nguyên tố hoá học Công thức đơn chất kim loại: A VD:

- Cu Công thức đơn chất phi kim: A2

A: KHHH của nguyên tố tạo nên chất

- O2, H2

- Đơn chất một số phi kim thờng là 1 nh C, S

II Công thức hoá học của hợp chất

? Nhắc lại khái niệm hợp chất?

? Vậy theo em CTHH của hợp chất gồm bao

nhiêu KHHH?

GV: Treo mẫu nớc, muối ăn yêu cầu HS

quan sát, nhận xét:

(?) Nớc và muối ăn do mấy nguyên tố tạo

nên?

(?) Mỗi nguyên tố có mấy nguyên tử trong

một phân tử chất?

(?) Rút ra cách viết CTHH của chất phân tử

tạo bởi x nguyên tử A và y nguyên tử B?

GV phát phiếu học tập

? Công thức hóa học là gì? ghi H2O có

nghĩa là gì(1 phân t H2O)

BT1:

Viết CTHH của các chất sau:

a Khí metan (PTử có 1C và 4H)

b Nhôm oxit (2Al, 3O)

c Khí clo (2Cl)

d Khí ozon (3O)

GV lu ý chỉ số và hệ số khi viết công thức

hóa học (chỉ số biểu diễn số nguyên tử đã

liên kết với các nguyên tử khác, hệ số biểu

diễn số nguyên tử hoặc số phân tử độc lập

cha liên kết)

? so sánh sự khác nhau trong cách ghi sau

- CT chung : AxBy hoặc AxByCz trong đó:

- A, B, C là kí hiệu các nguyên tố tạo nên chất

x,y,z là chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử chất

VD : Nớc: H2O;

Natri clorua: NaCl Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất, gồm một kí hiệu hoá học (đối với đơn chất) hoặc hai, ba kí hiệu hoá học (đối với hợp chất), với các chỉ số ghi ở chân phía bên phải mỗi kí hiệu (khi chỉ số là 1 thì không ghi)

3 L u ý :

2Cu: 2 nguyên tử đồng 3H2O: 3 phân tử nớc

O2 khác với 2O

H2 khác với H2 trong H2SO4

Trang 4

2H(2 nguyên tử H) và H2( 1 phân tử H2 = 1

chất)

? H2 và H2SO4 ( Hh là thành phần của

sùnuric)

III ý nghĩa của công thức hoá học

GV: Đa ra CTHH CO2 và hỏi HS:

? Hãy cho biết khí cacbonic do những

nguyên tố nào tạo nên?

? Trong một phân tử khí cacbonic có mấy

nguyên tử của mỗi nguyên tố?

GV hớng dẫn HS tính PTK của chất

? Qua VD vừa rồi em hãy rút ra ý nghĩa của

CTHH?

GV: Đa thêm 1 số ví dụ và cho HS hoạt

động nhóm

(?) Nêu ý nghĩa của CTHH H2O?

1 Ví dụ: CO2

Cho biết khí cacbonic:

- Do C và O tạo nên

- Trong phân tử có 1C và 2O

- PTK = 12+2.16=32đvC

2 ý nghĩa của CTHH:

Biết đợc :

- Nguyên tố nào tạo ra chất

- Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

- Phân tử khối của chất

4 Củng cố :- Đọc bài đọc thêm.

- BT1 : Hoàn thành bảng sau:

- BT2: Tính PTK của: C2H6, Br2, MgCO3

5 H ớng dẫn học ở nhà : Học kỹ bài Làm bài tập 3, 4 (SGK - tr 34)

Ngày đăng: 20/06/2021, 14:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w