1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE VA DAP AN MTCT PHU CAT BINH DINH 20122013

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 211,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đối với các bài 4,5,6, thí sinh phải trình bày lời giải, nếu thí sinh chỉ ghi ra kết quả thì không cho điểm.[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT PHÙ CÁT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN – BẬC THCS

NĂM HỌC: 2012 – 2013 Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MTCT CASIO Thời gian: 120 phút ( Không tính thời gian phát đề) Ngày thi: 30/ 11/ 2012

Lưu ý: - Từ bài 1 đến bài 3, thí sinh chỉ ghi ra kết quả.

- Từ bài 4 đến bài 6, thí sinh phải trình bày lời giải và cách bấm máy tính.

Bài 1: (6,0 điểm)

a) Tìm dư của phép chia số 2009201020112012 cho số 2020

b) Tìm chữ số hàng đơn vị của số: A = 172002

c) Tìm hai chữ số cuối cùng của số: B = 219992200022001

d) Tìm các chữ số a, b, c, d để có: 5 bcd = 7850

Bài 2: (6,0 điểm)

a) Tính kết quả đúng của tích: C = 11232006 x 11232007

b) Tính chính xác giá trị của biểu thức: D = 10234563

c) Cho đa thức Q x 3x22x 764

Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến hàng đơn vị

d) Tìm BCNN của hai số 2419580247 và 3802197531

Bài 3: (4,5 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức: E =

201120112011

8.11 11.14 14.17 39400

b) Hãy tìm các số a, b, c, d, e, f, g Biết:

1 2012

1 1 1 1

a b c d e f g

 

c) Tính giá trị của biểu thức: F =

3.sin 4.tan cot cos 2.cot 3.cos sin tan cot

3

x

 

 , biết

¿

2 sin x+3 cos y=2 ,211

5 sin x −7 cos y=1 , 946

¿{

¿

Bài 4: (4,5 điểm)

a) Tìm các chữ số sao cho số: 567abcda là số chính phương

b) Tìm hai cặp sốx y;  nguyên dương nghiệm đúng phương trình: 3x519 72 x y 2 240677

Bài 5: (4,5 điểm)

Cho đa thức P x  x5ax4bx3cx2 dx e

có giá trị là – 14; – 9; 0; 13; 30 khi x nhận các giá trị là: 1; 2; 3; 4; 5

a) Tìm đa thức P x  .

b) Tính giá trị chính xác của P25 , P157 .

Bài 6: (4,5 điểm)

Cho tứ giác ABCD có A60 ;0 B 900; AB = 3,021930cm; AD = DC và AB + BC = 2.AD Gọi S1 là diện

Trang 2

tích tam giác tạo thành bỡi cạnh AB, tia AD và tia BC; gọi S2là diện tích của tứ giác ABCD Tính S1và S2.

PHÒNG GD- ĐT PHÙ CÁT HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

BẬC THCS – NĂM HỌC: 2012 – 2013

Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MTCT CASIO Thời gian: 120 phút ( Không tính thời gian phát đề) Ngày thi: 30/ 11/ 2012

TP

ĐIỂM TỔNG

1

6,0

b) Ta có:

2

1000

2

1000

2000

17 9( mod10)

9 1( mod10)

9 1( mod10)

17 1( mod10)

Do đó:172000.172 1.9(mod10) Vậy chữ số tận cùng của số A = 172002 là: 9

1,5

c) Ta có: B = 219992200022001 = 219991 2 2  2 7.2 2 29 10 1980 7.2 2 29 10 2099

Dùng máy tính, ta có: 29 512; 210 1024

Vì 220 có chữ số tận cùng là 76 nên  210 99

cũng có hai chữ số tận cùng là 76

Do đó: B = 219992200022001= 7x512x1024x….(76) = … 16

Vậy 2 chữ số tận cùng của B là: 16

1,5

d) Ta có: 5 bcd = 7850

7850 5

bcd

a

Thay lần lượt các giá trị a từ 1 đến 9

Ta được:

7850

314

25  Vậy: a = 2; b = 3; c = 1; d = 4.

1,5

2

a) Ta có: C = 11232006 x 11232007 = 11232.1036 11232.10  37

= 11232.103213.11232.1036.7

Thực hiện trên máy, kết hợp trên giấy:

(11232.10 ) 3 2 1 2 6 1 5 7 8 2 4 0 0 0 0 0 0

13.11232.103 = 1 4 6 0 1 6 0 0 0

6 7 = 4 2

Vậy: C = 1 2 6 1 5 7 9 7 0 0 1 6 0 4 2

1,5

6,0

b) D = 10234563=  3  3 3

1023000 456 1023.10 456 = 1023 103 93.1023 10 456 3.1023.10 4562 6  3 24563

Tính trên máy:

1023 103 9 = 1 0 7 0 5 9 9 1 6 7 0 0 0 0 0 0 0 0 0

3.1023 10 4562 6 = 1 4 3 1 6 5 1 6 7 2 0 0 0 0 0 0

3.1023.10 4563 2 = 6 3 8 1 5 5 5 8 4 0 0 0

4563 = 9 4 8 1 8 8 1 6

1,5

Trang 3

Vậy: D = 1 0 7 2 0 3 1 4 5 6 9 2 2 4 0 2 8 1 6

Tính trên giấy: D = 1072031456922402816

c) Tổng các hệ số của đa thức Q x 3x22x 764

chính là giá trị của đa thức tại 1

x 

Gọi tổng của các hệ số của đa thức là F, ta có: F = Q(1) = 3 2 7  64 264

Để ý rằng: 264  232 2 42949672962

Đặt: 42949 = X; 67296 = Y

Ta có: F = X.105Y2 X2.10102XY.105Y2

d) Ghi vào màn hình:

2419580247

3802197531 và ấn =, màn hình hiện

7 11 BCNN(2419580247; 3802197531) = 2419580247 11 = 2.661538272 1010 (tràn màn

hình)

Cách tính đúng: Đưa con trỏ lên dòng biểu thức xoá số 2 để chỉ còn 419580247 11

Kết quả: BCNN: 4615382717 + 2.109 11 = 26615382717

1,5

3

4,5 b) a = 9991; b = 16; c = 1; d = 9; e = 1; f = 4; g = 2 1,5

4

a) Ta có: 56700000 < 567abcda < 56799999  7529 567abcda7537

Quy trình ấn phím: Máy CASIO FX 500ES

7528 SHIFT STO X ANPHA X  1 SHIFT STO X ANPHA : X2

Bấm phím  liên tiếp

Tìm được các số: 56700900; 56715961; 56761156

0,75

1,5

4,5

b) Ta có: 3x519 72 x y 2 240677

(*)

, Điều kiện: x 9

+ Xét phương trình:

5

3 240677 72

19

x

, Điều kiện: x 9 Quy trình ấn phím: Máy CASIO FX 500ES

Ấn: 8 SHIFT STO X ANPHA X1 SHIFT STO X ANPHA : Nhập

biểu thức:

5

3 240677 72

19

x

Ấn phím  liên tiếp

Ta được: x y ;  32;5

+ Xét phương trình:

5

3 240677 72

19

x

, Điều kiện: x 9 Quy trình ấn phím: Máy CASIO FX 500ES

0,75

0,75

Trang 4

Ấn: 8 SHIFT STO X ANPHA X1 SHIFT STO X ANPHA : Nhập

biểu thức:

5

3 240677 72

19

x

Ấn phím  liên tiếp

Ta được: x y ;  32; 4603

Vậy: ta có hai cặp số là: x y ;  32;5; x y ;  32; 4603

0,75

5

a) Đa thức P(x) có thể viết dưới dạng:

             

 

 

P



Với giá trị của a, b vừa tìm, thử lại P(4) = 13; P(5) = 30 đúng theo giả thiết của bài toán

Vậy: P x   x1 x 2 x 3 x 4 x 5  x 3 2  x5

0,75

0,75 0,75

4,5

b) P(25) = 5101690

Tính trên máy: P(157) kết quả trên màn hình là:8, 659888145.1010ấn phím  ấn số

86598881450 kết quả màn hình là: – 4

Vậy: P(157) = 86598881450 – 4 = 86598881446

0,75

1,5

6 Vẽ hình chính xác

Ta có:

1

.tan tan 60 3,021930 3 7,90859675

Kẻ DH  AB tại H; DK  BC tại K

Khi đó: Tứ giác BHDK là hình chữ nhật(vì có ba góc vuông)

Đặt: AD = DC = 2x(cm)

Ta có: AB = 3,021930cm; AH =

1

2AD x ;

DK = BH = 3,021930 - x với x 3,021930

Tính được: DH =

3

2 ADx Ta có: AB + BC = 2.AD = 4x,

Nên: CK = DH BC  3x 4x 3,021930  3x 4x3,021930

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông DKC ta có: DC2 DK2 CK2

2

4x 3, 021930 x 3x 4x 3,021930

4 3 8x2 3,021930 5 3x 3,0219302 0

Giải phương trình trên máy tính, ta được nghiệm: x 1 1, 042719004(nhận)

0,75

4,5

0,75

0,75

0,75 0,75

Trang 5

x 2 8,171260719(loại)

Diện tích tứ giác ABCD là: 2Δ

=

2

2

4 3,021930 3 3,021930 3

3,865869988

x

cm

0,75

Ghi chú: - Đối với các bài 1,2,3, thí sinh chỉ ghi ra kết quả.

- Đối với các bài 4,5,6, thí sinh phải trình bày lời giải, nếu thí sinh chỉ ghi ra kết quả thì không cho điểm.

- Đối với các bài 4,5,6, thí sinh giải cách khác đúng và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 20/06/2021, 06:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w