PHAÀN I: TRAÉC NGHIEÄM 6 ñieåm.[r]
Trang 1Trường Tiểu học “A” TT Ĩc Eo
Lớp: 1
Họ tên:
ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học 2012 – 2013
MƠN TỐN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Bài 1: 4 + ? = 4
a) 0
b) 1
c) 4
Bài 2: 1 + 3 = ?
a) 3
b) 4
c) 5
Bài 3: 1 + 3 + 1 = ?
a) 5
b) 4
c) 6
Bài 4: 5 + 2 6
a) =
b) >
c) <
Bài 5: 9 – 2 8
a) =
b) >
c) <
Bài 6: 10 - ………= 6
a) 0
b) 5
c) 4
Bài 7: Trong các số: 5, 8, 4, 10 số lớn nhất là:
a) 8
b) 10
c) 5
Bài 8: Trong các số: 6, 9, 7, 8, 5 số bé nhất là:
a) 6
b) 7
c) 5
Bài 9: Các số: 7, 5, 2, 9, 8 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
a) 9, 8, 7, 5, 2
b) 9, 8, 5, 7, 2
c) 8, 9, 7, 5, 2
Bài 10: Các số 6, 8, 5, 10, 3 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a) 3, 5, 6, 8, 10
b) 3, 10, 8, 6, 5
c) 5, 6, 8, 10, 3
Bài 11: Có bao nhiêu hình tam giác?
a) 3
Trang 2b) 4
c) 5
Bài 12: Phép tính cho hình dưới đây là:
a) 7 – 2 = 5
b) 9 – 2 = 7
c) 7 + 2 = 9
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Bài 1: Tính:
…… ……
Bài 2: >, <, = ?
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
Tổ 1 : 6 bạn
Tổ 2 : 4 bạn
Cả hai tổ : … bạn ?
PHÒNG GD – ĐT THOẠI SƠN
TRƯỜNG TH “A” TT ÓC EO Năm học 2012 – 2013KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn Toán LỚP 1 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Học sinh khoanh đúng mỗi bài: 0,5 điểm
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 1: Tính (02 điểm)
Học sinh tính đúng mỗi câu: 0,25 điểm
Đáp án: 10; 7; 1; 9
Bài 2: >, <, = ? (01 điểm)
Điền đúng mỗi câu: 0,5 điểm
9 > 8 - 3 5 + 2 = 7
Bài 3: Viết phép tính thích hợp: (1 điểm)