1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

De thi HK1 lop 10 vinh loc 2012 2013

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 198,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG A.Theo chương trình chuẩn Cho ABCD là hình bình hành, M là điểm bất kỳ.. 0,5 Luôn đúng vì ABCD là hình bình hành.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I -NĂM HỌC 2012 - 2013

TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn: TOÁN – LỚP: 10

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng (1) Vận dụng (2)

I PHẦN CHUNG

Mệnh đề - Tập hợp Câu 1.1

1,0 đ

1 1,0

Hàm số bậc nhất và bậc hai

Câu 2

3,0

Câu 3.2 0,75 đ

Tích vô hướng của hai vectơ

và ứng dụng

Câu 5.1 1,0 đ

Câu 5 2 1,0 đ

2 2,0

3,0

3 3,0

1 1,0

7 7,0

II PHẦN RIÊNG

Theo chương trình chuẩn

1,0 đ

1 1,0

1,0 1 1,0 1 1,0 3 3,0

Theo chương trình nâng

cao

1,0 đ

1 1,0

1,0 1 1,0 1 1,0 3 3,0

4,0

3 3,0

2 2,0

1 1,0

10 10,0

Trang 2

Chú thích:

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 40 % nhận biết + 30 % thông hiểu + 20 % vận dụng (1) + 10% vận

dụng (2), tất cả các câu đều tự luận (TL)

b) Cấu trúc bài: 7 câu

c) Cấu trúc câu hỏi:

Số lượng câu hỏi (ý) là: 11

Trang 3

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2012 - 2013 TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn: TOÁN–LỚP: 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG (7 điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)

Câu 1: (1,0 điểm) Cho hai tập hợp A2;5 ; B3;6  Xác định các tập hợp sau:A B A B ;  .

Câu 2: ( 1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số:

1

1

; 1

y x

 2 y 3 x3

Câu 3: (2,0 điểm)

1 Vẽ parabol y x 22x 3.

2 Viết phương trình của parabol (P):yax2bx2,biết rằng (P) đi qua điểm A(1; 7) và nhận đường thẳng

3 4

x 

làm trục đối xứng

Câu 4: (1,0 điểm) Giải phương trình: 2x  5 x 1.

Câu 5: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;3 , B2;5 , C3;6 

1 Tìm tọa độ của vectơ AB

Tính độ dài của đoạn thẳng AB

2 Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình chữ nhật Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn: (Chỉ dành cho học sinh các lớp từ 10B1 đến 10B9)

Câu 6a: (2,0 điểm)

1 Cho hình bình hành ABCD, M là điểm bất kỳ Chứng minh: MA MC MB MD                                                           .

2 Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình sau:

4 3 12

  

  

   

Câu 7a: (1,0 điểm) Cho a, b là các số thực lớn hơn 1 Chứng minh bất đẳng thức:

a b1b a1ab Đẳng thức xảy ra khi nào?

B Theo chương trình nâng cao: (Chỉ dành cho học sinh các lớp 10A1 và 10A2)

Câu 6b (2,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC có góc A bằng 300, bán kính đường tròn ngoại tiếp R 5, đường

cao hạ từ C là

5 2 2

c

h 

Tính độ dài 3 cạnh và đường cao h a hạ từ A của tam giác ABC.

2 Giải hệ phương trình:

1 1

x y

x y

Trang 4

Câu 7 b: (1,0 điểm) Cho 3 số thực dương a b c, , thỏa mãn a b c  3 Chứng minh bất

đẳng thức

1

b c a c a b a b c  Đẳng thức xảy ra khi nào?

HẾT

Họ và tên thí sinh:……… Lớp:………SBD:……….Phòng thi:…

Lưu ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2012 - 2013

TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn: TOÁN – LỚP: 10

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm 04 trang)

1

Cho hai tập hợp A2;5 ; B3;6  Xác định các tập hợp sau:

;

2

Tìm tập xác định của hàm số

1 Hàm số xác định khi và chỉ khi x1 0  x1 0,25

Vậy tập xác định của hàm số: D \ 1   0,25

2 Hàm số xác định khi và chỉ khi x  3 0 x3 0,25

Vậy tập xác định của hàm số: D    3;  0,25 3

1

Vẽ parabol y x 22x 3.

Giao điểm của parabol và trục tung là: 0; 3   0,25 Giao điểm của parabol và trục hoành là: 1;0 ; 3;0    0,25

0,25

3.2 Viết phương trình của parabol (P): yax2bx2,biết rằng (P) đi

Trang 5

qua điểm A(1; 7) và nhận đường thẳng

3 4

x 

làm trục đối xứng.

(P) đi qua A(1;7) nên: 7 a  b 2 a b 5  1 0,25 (P) nhận đường thẳng

3 4

x 

làm trục đối xứng nên:

 

3

3 2 0 2

b

a

Từ (1) và (2) suy ra: a =2 và b = 3 Vậy (P): y2x23x2. 0,25

4

Giải phương trình: 2x  5 x 1 1 

Điều kiện:

5

2

 1  2x 5 x12  2x 5 x22x1 0,25

4 0

2

x x

x

     

 (thỏa điều kiện)

0,25

Thay x = 2 và x = -2 vào phương trình (1), ta có nghiệm của phương trình là: x = 2

0,25

Cách trình bày khác:

 2

1 0

x

 

    

  

1

2 2

2

x

x x

x



    

 

 Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x = 2

0,25 0,25

0,25 0,25

5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm

1;3 ,  2;5 , 3;6 

5.1

Tìm tọa độ của vectơ AB

Tính độ dài của đoạn thẳng AB.

Ta có: AB   3; 2 

0,5

Độ dài của đoạn thẳng AB là: AB  3222  13. 0,5

5.2 Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình chữ nhật Tìm tọa độ

điểm H là chân đường cao hạ từ điểm A của tam giác ABC.

Ta có: AC 2;3 ; AB AC.  0 ABAC

Do đó tam giác ABC vuông tại A Gọi D(x; y)

ABDC là hình chữ nhật  ABDC là hình bình hành

 

0;8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

0,25 Gọi H(x; y) là chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC

Ta có: AH x1;y 3 ; BH x2;y 5 ; BC5;1 

0,25

Trang 6

     

 

Ta lại có: BH BC,

 

cùng phương nên:

 

5 27 2

   

Từ (1) và (2), ta có:

1

1 11

11 2 2 2

x

H y

 

 

0,25

II PHẦN RIÊNG A.Theo chương trình chuẩn

6a 1 Cho ABCD là hình bình hành, M là điểm bất kỳ Chứng minh:

.

MA MC MB MD  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

        

0

BA DC

  

Luôn đúng vì ABCD là hình bình hành Vậy ta có đẳng thức cần chứng minh đúng

Cách 2 VT = MA MC MB BA MD DC    

     

   

0

MB MD

  

(Vì ABCD là hình bình hành nên: BADC

) .

MB MD VP

 

0,25

0,5 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

2 Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình sau:

4 3 12

  

  

   

3 5 11 3 5 11

      

       

        

       

      

     

Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm là: (2; 1; 1)

0,25

0,25

0,25

0,25 7a Cho a, b là các số thực lớn hơn 1 Chứng minh bất đẳng thức:

a b1b a1ab Đẳng thức xảy ra khi nào?

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương, ta có:

2

ab

b   b  a b 

2

ab

a   a  b a 

0,25 0,25

Trang 7

Cộng vế theo vế (1), (2), ta có:

Dấu “=” xảy ra

1 1

2

1 1

b

a b a

 

 

0,25

0,25

B Theo chương trình nâng cao

sin 30

c

h

2

b

R

Ta có

2 sin 2.5.sin105

2

0,25

5( 3 1)

2

c a

c h h a

Ta đặt

2

     

2

4

0,25

Hệ đã cho trở thành

1 3 4

3

X Y

X Y

X

 

 

 

 

0,25

Với

1 3

X Y

 , ta có

1 2

1

2

3

2

x x

x x

y

  

   

   

Với

1 3

Y X

 , ta có

1 2

1

2

3

2

y y

y y

x

  

   

   

0,25

Vậy hệ phương trình có 8 nghiệm là

0,25

Trang 8

3

2 (2 ) 3 9

2 (2 ) 3 9

a

b c a

b

c a b

(2 ) 3 9

c

a b c

Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên, ta được

2

b c a c a b a b c      

1

(2 ) (2 ) (2 )

Vậy ta có điều cần chứng minh

0,25

Ngày đăng: 20/06/2021, 01:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w