3 điểm Cho tam giác ABC, nhọn, không cân và nội tiếp đường tròn O;R.. Gọi G và M lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và trung điểm cạnh BC.. b Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho
Trang 1(Đề thi HSG lớp 10, Vĩnh Phúc, Hệ không chuyên, năm học 2012 – 2013)
Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1 (3 điểm)
a) Giải phương trình: 1 1 2 2
b) Cho phương trình bậc hai x2 2mx m 2 2m (x là ẩn và m là tham số) Tìm tất cả các 4 0 giá trị thực của m sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm không âm x x Tính theo m giá 1, 2
trị của biểu thức P x1 x2 và tìm giá trị nhỏ nhất là P
Câu 2 (2 điểm)
Giải hệ phương trình:
,
x y
x xy y
Câu 3 (1 điểm)
Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác không chọn Chứng minh rằng
2 2 2
1 1 1
10
Câu 4 (3 điểm)
Cho tam giác ABC, nhọn, không cân và nội tiếp đường tròn (O;R) Gọi G và M lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và trung điểm cạnh BC Chứng minh rằng nếu đường thẳng OG vuông góc với đường thẳng
OM thì AC2 + AB2 + 2BC2 = 12R2
a) Cho tam giác ABC có độ dài các đường cao kẻ từ đỉnh A, B, C lần lượt là m, n, p Tính độ dài các cạnh AB, BC, CA theo m, n
b) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C lần lượt có phương trình là
2 0, 2 0, 3 0
Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết rằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 10 và đỉnh A có hoành độ âm
Câu 5 (1 điểm)
Cho tứ giác lồi ABCD và một điểm M nằm trên trong tứ giác đó (M không nằm trên các cạnh của tứ giác ABCD) Chứng minh rằng tồn tại ít nhất một trong các gốc MAB MBC MCD MDA có số đo , , , không lớn hơn 450
Trang 2Đáp Án
0
2;0 0; 2
x
x x
Đặt y 2 x2 Thay vào ta được: 0 1 1
2
Do đó ta có hệ phương trình:
2 2
2
2 2
2
1 1
2 1
2 0
1 2
0,5
x y xy
x y
xy
2
2
2
)
1 3
2
2
2
y
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là 1 3;1
2
S
b) Phương trình x2 2mx m 2 2m (1) có hai nghiệm không âm.4 0
2 2
2
2 4 0
Theo định lý Vi-et ta có 2
Do m 2 x1 x2 8 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi m = 2
2 0
,
x y
x xy y
2x xy y 2 x 2 y y 2 0 x1 2 y 0 x 1 y2
Trang 3 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
1 4
3
a
Do đó 2 2 2
1 1 1
10
Dấu bằng xảy ra khi tam giác ABC là tam giác vuông cân
Câu 4 a) Áp dụng quy tắc trọng tâm và quy tắc trung điểm ta có:
Khi đó OGOM OG OM 0 OA OB OC OB OC 0
2
(chú ý . 2 2
2
)
b) Kí hiệu a = BC, b = CA, c = AB,
2
a b c
Khi đó ta có a 2S,b 2S,c 2S
Theo công thức Hê – rông ta có:
2
1
4 4
k
Trong đó k 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Do đó a 2 , b 2 ,c 2
Trang 4c) Do BC vuông góc với đường cao kẻ từ A nên BC có dạng 2x y c 0 Tọa độ đỉnh B là nghiệm của hệ
2; 4
của hệ phương trình
3; 6
AB đi qua B2; c 4 và vuông góc với đường cao kẻ từ C nên
Tọa độ đỉnh C là nghiệm của hệ
2 12; 6
Theo giả thiết ta có
2 102 2 10 32 15 7
2 10 5 2
5
c
+) Nếu c7 A2; 1 , B2;3 , C4; 1
+) Nếu c 3 A6;3 , B2; 1 , C0;3 không thỏa mãn hoành độ của A âm
Vậy A2; 1 , B2;3 , C4; 1
Câu 5: Giả sử min 0
MAB MBC MCD MDA
Ta có
cot cot
4
MAB
S
Kết hợp với (1) ta được
S
Tương tự ta được các bất đẳng thức sau đây:
4 (3)
4 (4)
4 (5)
MBC MCD MDA
Cộng theo vế các bất đẳng thức (2), (3), (4), (5) ta được: