Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp 2 hydrocacbon A, B khí cùng dãy đồng đẳng thu được 20,16 lít CO2 và 10,8 gam H2O thể tích khí đo ở cùng điều kiện chuẩn a Xác định dãy đồng đẳng của A[r]
Trang 1CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HĨA HỮU CƠ
BÀI TẬP TÌM CƠNG THỨC PHÂN TỬ
1 Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ trong các trường hợp sau :
a) Phân tích 0,46g hợp chất hữu cơ (A) tạo thành 448ml khí CO2 (đkc) và 0,54g H2O Tỉ khối hơi của (A) đối với
không khí bằng 1,58
b) Phân tích 1,5g hợp chất hữu cơ (B) thu được 1,76g CO2;
0,9g H2O và 112ml N2 (00C, 2atm ) Nếu hóa hơi 1,5g (B) ở 1270C và 1,64 atm thu được 0,4lit khí
c) Chất hữu cơ (C) chứa 40% C, 6,67% H còn lại là oxi
Khi hóa hơi một lượng (C) thì thu được thể tích bằng thểtích của nitơ (II) oxyt có khối lượng bằng 1/3 khối lượngcủa (C) trong cùng điều kiện
d) Một hợp chất hữu cơ (D) chứa C, H, O thành phần phần
trăm về khối lượng của oxi và hidro trong (X) lần lượt là 26,67% và 13,33% Tìm công thức phân tử (D) biết tỉ
khối của (D) đối với nitơ (II) oxyt bằng 2
2 Đốt cháy hoàn toàn 0,282g chất hữu cơ (A) rồi cho sản
phẩm sinh ra lần lượt qua bình đựng CaCl2 khan và bìnhđựng KOH có dư Sau thí nghiệm thấy bình đựng CaCl2khan tăng thêm 0,194g, còn bình đựng KOH tăng thêm 0,8g Mặt khác, đốt 0,186g (A) thì thu được 22,4ml H2(đkc) Biết (A) chỉ chứa 1 nguyên tử nitơ Tìm công thứcphân tử (A)
3 Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ (A) rồi cho sản phẩm
lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đậm đặc, bình (2) chứanước vôi trong có dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 3,6g, ở bình (2) thu được 30g kết tủa Khi hóa hơi 5,2g (A) thu
được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g oxi trong cùng điều kiện Xác định công thức phân tử (A)
4 Đốt cháy hoàn toàn 0,74g hợp chất hữu cơ (X) thu được
Trang 2896ml CO2 (đkc) và 0,9g H2O.
a) Tìm công thức nguyên suy ra công thức đơn giản nhất b) Tìm công thức phân tử, biết : 2,1 < dA/kk < 2,6
5 Đốt cháy hoàn toàn 1,83g một hợp chất hữu cơ rồi cho sản
phẩm thu được đi qua lần lượt bình đựng P2O5 và bình đựng Ca(OH)2 thì bình (1) khối lượng tăng 0,81g, bình (2) thu được 10g muối trung hòa và 0,405g muối axit Lập công thức phân tử biết 4 < dkk < 4,5
6 Khi đốt cháy 18g một hợp chất hữu cơ phải dùng 16,8 lít O2
(đkc) và thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích
VCO2 : V H2O = 3 : 2 Tỉ khối hơi chất hữu cơ trên
so với H2 là 36 Xác định CTPT hợp chất
7 Đốt cháy hoàn toàn 20 cm3 một hydrocacbon phải cần
120cm3 oxi và thu được 80cm3 CO2 Tim công thức phân tử hydrocacbon Biết các thể tích đo cùng điều kiện ĐS : C4H8
8 Trộn 10ml một hydrocacbon (X) và một lượng oxi lấy dư rồi
đốt bằng tia lửa điện Làm ngưng tụ hơi nước thì thể tích hỗn hợp thu được giảm đi 30ml Phần khí còn lại cho
qua dung dịch KOH dư thì giảm đi 40ml nữa Xac định công thức phân tử của (X)
9 Cho 10cm3 một hydrocacbon và 75cm3 oxi có thừa vào khí
nhiệt kế Bật tia lửa điện đốt làm lạnh thấy còn lại 50cm3 hỗn hợp khí, trong đó có 40cm3 bị hấp thu bởi NaOH, phần còn lại bị hút bởi phospho Tìm công thức phân tử của hydrocacbon Các thể tích do cùng điều kiện về t0 và p
10 Trộn 40cm3 hỗn hợp gồm hydrocacbon và N2 với 90cm3 O2
lấy dư rồi đốt Sau phản ứng thu được 140cm3 hỗn hợp khí Sau khi dẫn qua bình H2SO4 đặc còn lại 80cm3 và sau khi dẫn tiếp qua bình chứa NaOH đặc thì còn lại
Trang 340cm3 Các thể tích đều đo cùng điều kiện Xác định CTPT của hydrocacbon.
CHƯƠNG 5: HIDROCACBON NO
ANKAN
1 Viết và gọi tên các đồng phân của C5H12, C6H14
2 2.1 )Viết cơng thức cấu tạo thu gọn của các chất cĩ tên
gọi sau
a) Isobutan d) 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan b) 2,2-đimetylpropan e) 3,5-đietyl-2,2,3-trimetyloctan c) 3-etyl-2-metylpentan f) neopentan
2.2 ) Gọi tên các chất sau theo danh pháp quốc tế :
a) CH 3 CH 2 CH CH 2 CH 3
b) (CH 3 ) 3 C CH(CH 3 ) 2
c) CH 3 CH CH 2 CH 3
d) CH 3 CH CH CH 3
3 Viết phương trình hĩa học của các phản ứng sau và gọi
tên sản phẩm thu được
a) Propan tác dụng với clo (tỉ lệ 1:1, chiếu sáng)b) Tách một phân tử hidro từ propan
c) Axit axetic natriaxetat metan metylclorua etan etylen.
6 Cho 3 ống nghiệm đựng hexan đánh dấu A, B, C Cho
dung dịch H2SO4 lỗng vào A, dung dịch NaOH vào B vàdung dịch brom vào C Đặt lên miệng mỗi ống nghiệm
Trang 4một mảnh giấy quì tím tẩm nước Nêu hiện tượng quansát được.
7 Ống nghiệm A chứa dung dịch KOH, ống nghiệm B chứa
dung dịch H2SO4, ống nghiệm C chứa dung dịch KMnO4,ống nghiệm D chứa nước brom Cho vào mỗi ống nghiệm1ml octan, lắc đều rồi để yên Cho biết hiện tượng xảy ra
ở mỗi ông nghiệm và giải thích
8 Hãy giải thích
a) Tại sao không được để các bình chứa xăng, dầu (gồmcác ankan) gần lửa, trong khi đó người ta có thể nấu chảynhựa đường (trong thành phần cũng có các ankan) để làmđường giao thông
b) Không dùng nước để dập các đàm cháy xăng, dầu màphải dùng cát hoặc bình chứa khí cacbonic
9 Đốt cháy hoàn toàn một mẫu hidrocacbon X, người ta
thấy thể tích hơi nước sinh ra gấp 1,2 lần thể tích khí CO2(cùng điều kiện) Biết rằng hidrocacbon đó chỉ tạo thànhmột dẫn xuất monoclo duy nhất xác định CTCT của X
10 Xác định CTPT của ankan trong các trường hợp sau
a) Có %C = 82,76%
b) Đốt cháy 2,2 g ankan thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc)
c) Có công thức đơn giản nhất là C2H5
d) Tác dụng với brom thu được dẫn xuất monobrom
có tỉ khối hơi so với hidro là 75,5
e) Đốt cháy 1,8 gam ankan, khối lượng H2O thu được ít hơn khối lượng CO2 là 2,8 gam
11 (A) là một ankan thể khí Để đốt cháy hoàn toàn 1,2 lít
(A) cần dùng vừa hết 6 lít O2 (cùng điều kiện)
a) Xác định CTPT của (A)
b) Cho (A) tác dụng với khí clo ở 25oC (ánh sáng) thu được mấy dẫn xuất monoclo Viết phương trình vàgọi tên các dẫn xuất
12 Một ankan X có %C = 83,33% tác dụng với brom theo tỉ
lệ mol 1:1 (chiếu sáng) thu được 4 dẫn xuất monobromđồng phân của nhau Cho biết tên của X
13 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp khí (A) gồm metan
và etan thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Tính % thể tích củamỗi khí trong hỗn hợp
Trang 514 Một loại xăng là hỗn hợp của các ankan cĩ cơng thức
phân tử là C7H16 và C8H18 Để đốt cháy hồn tồn 6,95gam xăng cần 17,08 lít oxi (đktc) Tính % khối lượng củatừng chất trong hỗn hợp xăng đĩ
15 Đốt cháy hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp M chứa hai ankan
kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần dùng vừa hết 54,88lít oxi (đktc) Xác đinh CTPT và % khối lượng từng chấttrong M
16 Đốt cháy một lượng hidrocacbon X cần 7,68 gam oxi, sản
phẩm cháy được dẫn qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy bình 1 tăng 4,32 gam vàbình 2 cĩ m gam kết tủa
a) Xác định CTPT của X
b) Tính khối lượng kết tủa tạo thành
17 Ankan X cĩ nguyên tố cacbon chiếm 83,33% khối lượng
18 Xác định CTPT các ankan (X), (Y), (Z) trong các trường
hợp sau :
(X) có 84% cacbon
(Y) có 20% hydro
(Z) có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2
ĐS : C7H16 ; C2H6 ; C4H10
19 Đốt cháy hoàn toàn 2,73g hỗn hợp 2 ankan liên tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 8,36g khí CO2.a) Tìm CTPT của A, B Tính % khối lượng mỗi ankan.b) Trong các đồng phân của A, B có 1 đồng phân khi tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ cho một sản phẩm duy nhất gọi tên đồng phân đó
ĐS : C5H12 ; C6H14
20 Cho 2 hydrocacbon cùng dãy đồng đẳng Đem đốt
cháy toàn bộ hỗn hợp này Sản phẩm cháy thu được chohấp thu vào 250 ml dung dịch KOH 2M Sau phản ứng
Trang 6thu được 40,7g hỗn hợp hai muối và khối lượng bình tăng 24,4g.
a) Xác định dãy đồng đẳng
b) Xác định CTPT trong trường hợp 2 chất có tỉ lệ mol 2 : 1 (theo khối lượng phân tử tăng dần)
21 Khí CO2 sinh ra khi đốt 33,6 lít (đkc) hỗn hợp Propan vàbutan được dẫn vào dd NaOH, tạo ra 286,2g Na2CO3 và 252g NaHCO3 Hãy xác định % thể tích của hỗn hợp 2 hydrocacbon trên
ĐS : 20% ; 80%
22 Tỉ khối hơi của ankan A đối với ankan B là dA/B = 2,4 Cho 1,44g A là 0,3g B cháy hoàn toàn, hơi cháy dẫn qua dung dịch nước vôi trong có dư thu được 12g kết tủa(giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Xác định công thức phân tử của A và B
23 Đốt cháy hoàn toàn 2 hydrocacbon liên tiếp nhau cùng
dãy đồng đẳng thu được 92,4g CO2 và 52,2g H2O.a) Xác định dãy đồng đẳng của hydrocacbon
b) Tìm CTPT 2 hydrocacbon
c) Tính thành phần % khối lượng mỗi hydrocacbon
24 Xác định CTCT của C5H12, biết rằng khi clo hóa theo tỉlệ mol 1:1 (askt) chỉ thu được 1 đồng phân duy nhất Gọi tên hidrocacbon trên theo danh pháp thông thường và danh pháp thay thế
25 Đốt cháy hoàn toàn 224ml (đkc) một ankan mạch hở, sản
phẩm đốt cháy cho qua 1lit dung dịch Ca(OH) 2 0,143% (D = 1g/ml) thu được 0,1g kết tủa Xác định công thức phân tử của ankan ĐS : CH4
CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO
ANKEN
1 Viết CTCT các đồng phân (cấu tạo) anken ứng với CTPT
là C4H8 và C5H10 Gọi tên theo tên thay thế
2 Cho các anken sau: but-2-en, 2-metylpropen, pent-2-en,
4,4-đimetylpent-2-en Anken nào cĩ đồng phân cis-trans ?Viết CTCT các đồng phân đĩ
Trang 73 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân mạch hở
ứng với công thức : C 5 H 10 , C 4 H 7 Cl, C 3 H 4 Cl 2 Cho biết công thức
nào có đồng phân cis–trans (đồng phân lập thể ).
4 Viết CTCT các anken cĩ tên gọi sau: butilen;
2-metylbut-2-en; pent-1-en; 2,3-đimetylpent-2-metylbut-2-en; propilen; en; etilen; 2-metylpent-1-en, isobutilen
hex-1-5 Viết phương trình hĩa học của các phản ứng sau:
a) but-2-en tác dụng với HCl
b) propen tác dụng với dung dịch brom
c) metylpropen tác dụng với nước cĩ xúc tác axit
d) trùng hợp but-1-en
e) propilen tác dụng với dung dịch KMnO4
6 Hồn thành sơ đồ phản ứng
ancol etylic
a) Nhơmcacbuametan metylcloruaetanetilen
etilen glicol
PE
b) Propanetilen 1,2 –dicloetan
vinylclorua PVC propenPP
c) Etylen rượu Etylic Etylen
↓ etanol d) 3–metylpent –2-en + H2 O
H2SO4 loãngto
askt 1:1
?
xt, t0
1,2 – dibrom etan
Etan etylclorua
?
Trang 89 Trình bày phương pháp hĩa học
10 Anken (X) cĩ tỉ khối hơi so với nitơ là 2,5.
a) Viết CTCT các đồng phân của (X) (kể cả cấu trúc cis
12 Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có
trong các trường hợp sau :
a) Đốt 5,6 lít khí hydrocacbon tạo thành 16,8 lít CO 2 và 13,5g H 2 O (các thể tích khí ở đkc).
b) Đốt 0,56 lít anken (0 0 C, 2atm) sinh ra 3,6g H 2 O.
13 Khi đốt 1 hydrocacbon (X) luôn thu được thể tích khí CO2
bằng với thể tích hơi nước Mặt khác, nếu cho 200 ml X (đo
Trang 9ở 0 0 C, 851,2 mmHg) đi qua bình chứa 80g dd Br 2 Sau phản ứng khối lượng bình nặng 80,56g Xác định CTPT, công thức cấu
tạo và gọi tên (X).
14 Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít một hidrocacbon mạch hở,
sau đĩ dẫn sản phẩm cháy lần lượt đi qua dung dịch
H2SO4 và dung dịch Ca(OH)2 dư Sau thí nghiệm thấykhối lượng bình đựng dung dịch axit tăng 5,4 gam và bìnhđựng Ca(OH)2 cĩ 30 gam kết tủa Tìm CTPT của (X)
15 0,7 gam một anken cĩ thể làm mất màu 16 gam dung dịch
brom trong CCl4 cĩ nồng đồ 12,5% Tìm CTPT củaanken
16 Để khử hồn tồn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạothành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc) Giá trịtối thiểu của V là bao nhiêu?
17 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung
dịch brom dư, thấy dung dịch brom nhạt màu và cĩ 1,12lít khí thốt ra (đktc) Tính % thể tích khí metan trong hỗnhợp
18 Dẫn 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen (đktc) vào
dung dịch brom thấy dung dịch bị nhạt màu và khơng cịnkhí thốt ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,9gam
a) Viết các phương trình hĩa học và giải thích hiện tượng thí nghiệm
b) Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
19 Cho hỗn hợp gồm metan và etilen qua dung dịch brom dư,
khối lượng bình dung dịch brom tăng 11,2 gam Nếu đốtcháy hồn tồn hỗn hợp trên rồi cho sản phẩm cháy quabình dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 197 gam kết tủa.Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
20 Hidro hĩa hồn tồn một mẫu olefin cần 448 ml khí hidro
và thu được một ankan phân nhánh Cũng lượng olefinnhư trên khi tác dụng với dung dịch brom tạo thành 4,32dẫn xuất đibrom Xác định CTCT và gọi tên olefin đã cho(các khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
21 Cho 14 gam hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau
qua dung dịch brom làm mất màu vừa đủ 64 gam brom.Xác định CTPT hai anken
Trang 1022 Dẫn 3,584 lít hỗn hợp X gồm hai anken A và B liên tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng vào dung dịch nước brom dưthấy khối lượng bình đựng nước brom tăng 10,5 gama) Tìm CTPT của A, B và % thể tích của mỗi anken (biếtthể tích đo ở 0oC và 1,25 atm)
b) Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp so với hidro
23 Cho 10,2 gam hỗn hợp khí gồm CH4 và hai anken đồngđẳng liên tiếp đi qua bình đựng nuớc brom dư thấy khốilượng bình tăng thêm 7 gam và thể tích hỗn hợp khí giảm
đi một nửa xác định CTPT củacác anken
24 Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số
nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol Hỗn hợpnày tác dụng vừa đủ với 80 gam dung dịch brom 20%.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 13,44 lít CO2(đktc) Xác định CTCT thu gọn của ankan và anken
25 Một hỗn hợp gồm propilen, butilen và butan có tỉ khối hơi
so với hidro là 26,1 Nếu cho 5,6 lít hỗn hợp trên (đktc) qua nước brom dư thấy có 32 gam brom tác dụng
a) isopren tác dụng với hiđro (xúc tác Ni)
b) isopren tác dụng với brom (trong CCl4)
Trang 11Các chất được lấy theo tỉ lệ số mol 1:1, tạo ra sản phẩm cộng theo kiểu 1,4
c) trùng hợp isopren theo kiểu 1,4
c) Đá vôi vôi sống đất đèn axetilen vinylaxetylen
cloropren cao su cloropren
d)Tinh bột glucozơ rượu etylic divinyl cao su buna
4 Bổ túc các phương trình, gọi tên các chất :
5 Viết phương trình phản ứng điều chế
a) Cao su buna từ tinh bột
b) Cao su isopren từ isopentan
c) Từ metan điều chế cao su buna
d) Từ tinh bột điều chế cao su cloropren.
6 Xác định CTCT cĩ thể cĩ của các chất sau biết
a) Tỉ khối hơi của ankađien liên hợp A đối với metan là 4,25
b) Cho một ankađien liên hợp B hấp thụ hồn tồn vào dung dịch brom dư thì thấy khối lượng bình tăng lên 4 gam và khối lượng brom tham gia phản ứng là 32 gam
7 Đốt cháy hồn 5,4 gam một ankađien liên hợp X thu được
8,96 lít khí CO2 (đktc) Xác định CTCT của ankađien X
8 Đốt cháy hồn tồn 3,4 gam một ankađien liên hợp Y thu
được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Khi Y cộng hidro tạo thành isopentan Viết CTCT và gọi tên Y
Trang 129 Đốt cháy hồn tồn 3,4 gam một ankađien liên hợp cĩ
mạch cacbon phân nhánh cần dùng 7,84 lít khí oxi (đktc) Tìm CTPT, viết CTCT và gọi tên ankađien
10 Đốt cháy hồn tồn 6,8 gam một ankađien A thu được
hỗn hợp sản phẩm hơi gồm 11,2 lít khí CO2 (đktc) và m gam nước Dẫn hỗn hợp sản phẩm đi qua bình (1) đựng
H2SO4 đậm đặc sau đĩ dẫn qua bình (2) đựng nước vơi trong dư
a) Tìm CTPT, viết CTCT, đồng phân hình học (nếu cĩ) của A
b) Tính độ tăng khối lượng bình (1) và kết tủa sinh ra ở bình (2)
11 Đốt cháy 6,72 lít hỗn hợp khí A chứa một ankan và một
ankađien phải dùng 28 lít oxi Cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc sau đĩ qua bình đựng dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng bình thứ nhất tăng p gam và bình thứ hai tăng 35,2 gam (các thể tích khíđược đo ở đktc)
a) Xác định CTPT và tính thành phần phần trăm theo thể tích từng khí trong A
b) Tính giá trị của p
12 Nhiệt phân nhựa cây thu được chất lỏng A chứa
88,23%C, 11,76%H Tỉ khối hơi của A so với nitơ là 2,43
Cứ 3,4 gam A phản ứng với brom dư thu được 1,94 gam một chất lỏng nặng hơn nước và khơng tan trong nước Cho A phản ứng với hidro dư thu được isopentan Xác định CTPT và CTCT của A
13 Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X ở thể tích khí thu được 0,14mol CO2 và 1,89g H2O
a)Tìm công thức thực nghiệm của X
b)Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của
X Gọi tên X biết X có thể trùng hợp tạo cao su
c)Viết phương trình phản ứng của X với HBr theo tỉ lệ mol 1:1, gọi tên sản phẩm
14 Một hydrocacbon A ở thể khí có thể tích là 4,48 lít
(đkc) tác dụng vừa đủ 4 lít dung dịch Br2 0,1M thu được sản phẩm B chứa 85,562% brôm
Trang 13a)Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo có thể có của A, B biết A mạch hở.
b)Xác định công thức cấu tạo của A biết A trùng hợp trong điều kiện hích hợp cho cao su Viết phương trình phản ứng
15.Đốt cháy một hydrocacbon (X) thu được 30,8g CO2 và 9,45g H2O
a) Xác định dãy đồng đẳng của (X) biết (X) thuộc một trong ba dãy đồng đẳng (ankan, anken, ankadien).b)Tìm công thức phân tử của (X)
c)Tìm CTCT (X) biết (X) tác dụng với dd Br2 (tỉ lệ mol 1:1) cho được 2 sản phẩm cộng : cộng 1, 2 và cộng 1, 4
ANKIN
1 Những hợp chất nào sau đây là đồng đẳng ? là đồng
phân với nhau :
a) CHCH b) CH 2 =CH – CH=CH 2 c) CH 3 –CH 2 –CCH d) CH 3 –CC –CH 3 f) CH 2 =C–CH=CH 2
CH 3
g) CH 2 =CH–CH=CH–CH 3
2 Điều chế :
a) Từ metan điều chế PE, poli(vinyl axetat)
b) Từ tinh bột điều chế cao su buna, PP
c)Từ đá vơi, than đá, NaCl, H2O điều chế PVC
d)Từ propan điều chế propen, propin
e) Từ metan và các chất vơ cơ cần thiết, viết các phương trình điều chế: poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua) và cao su buna
3 Gọi tên các chất sau: CH3CH(CH3)CCH; CH3CH2CCH; CH3CH2CH2CCCH3; CH3CCH, CH3CCCH3,
CH3CCCH2CH3
4 Viết CTCT các ankin cĩ tên gọi sau: pent-2-in;
3-metylpent-1-in; 2,5-đimetylhex-3-in
׀
Trang 145 Viết CTCTvà gọi tên các ankin có CTPT C4H6 và C5H8 Cho biết trong các chất trên chất nào tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3
6 Dẫn hỗn hợp khí gồm metan, etilen, axetilen đi vào một
lượng dư dung dịch bạc nitrat trong dung dịch amoniac Khí còn lại được dẫn vào dung dịch brom dư Nêu và giải thích các hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
7 Viết phương trình hóa học giữa propin với các chất sau:
a) hidro có xúc tác Pd/PbCO3
b) dung dịch brom dư
c) dung dịch bạc nitrat trong amoniac
d) hidro clorua có xúc tác HgCl2
8 Hoàn thành sơ đồ phản ứng
a) Đá vôi→vôi sống→đất đèn→axetilen→vinyl clorua→PVC ↓
bạc axetilua→axetilen
→ anđehit axetic b)Metanaxetilen vinylaxetilenbutađienbutan
etilen etilen glicol
c) propan metan axetylen vinylaxetylen butan etylen etylenglycol.
d) butan etan etylclorua eten rượu etylic divinyl butan metan etin benzen.
e) CaCO 3 CaO CaC 2 C 2 H 2 axit oxalic canxi oxalat
PE ← etylen bạc axetylua axetylen
9 Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các khí sau
a) etan, etilen, axetilen
b) buta-1,3-đien và but-1-in
c) but-1-in và but-2-in
d) but-2-in, propin, butan, CO2
e) metan, axetilen, etilen, CO2, SO2
10 Cho biết phương pháp làm sạch các chất khí
a) metan có lẫn tạp chất là axetilen và etilen
b) etilen có lẫn tạp chất là axetilen và mêtan
c) axetylen laãn etan, but -1-en
11 Tách rời các chất ra khỏi hỗn hợp :
a)Metan, etylen, axetylen
b)C2H4, C2H2
c)CH4, C2H4, CO2
Trang 1512 Trong phân tử ankin X có 11,76%H về khối lượng Tìm
CTPT của X
13 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hidrocacbon X thu được 6,72
lít CO2 (đktc) X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 sinh ra kết tủa Y Tìm CTCTcủa X
14 Đốt cháy hoàn toàn hydrocacbon (A) thuộc dãy đồng
đẳng của axetylen sinh ra 2,64g CO2 Lấy cùng lượng (A)tác dụng với dd AgNO3/NH3 tách ra được 2,94g kết tủa.a) Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạob) Tính tỉ khối hơi của hydrocacbon đối với oxy
c) Đun nóng hợp chất này người ta thu được một chất có chứa nhân benzen với cấu tạo cân xứng Viết phương trình phản ứng
15 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp 2 hydrocacbon A, B
khí cùng dãy đồng đẳng thu được 20,16 lít CO2 và 10,8 gam H2O (thể tích khí đo ở cùng điều kiện chuẩn)
a) Xác định dãy đồng đẳng của A, B
b) CTPT của A, B
c) Công thức cấu tạo, viết đồng phân và đọc tên
d) Xác định CTCT đúng A và B biết rằng hỗn hợp đầu
bị hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch AgNO3/NH4OH
16 Khi thực hiện phản ứng nhiệt phân metan điều chế
axetilen thu được hỗn hợp Y gồm axetilen, hidro và metanchưa phản ứng hết Tỉ khối hơi của Y so với hidro bằng 4,44 Tính hiệu suất của phản ứng
17 Dẫn 3,36 lít hỗn hợp A gồm propin và etilen vào dung
dịch AgNO3 trong NH3 dư thấy có 0,84 lít khí thoát ra và
m gam kết tủa (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn).a) Tính % thể tích etilen trong hỗn hợp A
b) Tính m
18 Cho 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm C2H4 và C2H2 đi quabình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 2,7gam Xác định % theo thể tích và theo khối lượng của hỗnhợp X
19 Dẫn 6,72 lít hỗn hợp X gồm propan, etilen và axetilen đi
qua dung dịch brom dư, thấy 1,68 lít khí không hấp thụ.Nếu dẫn 6,72 lít khí như trên qua dung dịch bạc nitrattrong amoniac dư thấy có 24,24 gam kết tủa (các thể tíchkhí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
a) Viết các phương trình hóa học
Trang 16b) Tính % theo thể tích và theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp X
20 Có một hỗn hợp gồm Etylen và axetylen, chia hỗn hợp
Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp ban đầu đối với oxy
21 Một hỗn hợp gồm C2H4 và C2H2 cho qua bình đựng dungdịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,4 gam kết tủa Nếucho hỗn hợp này qua dung dịch brom 1M thì vừa hết 25
ml dung dịch
a) Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch AgNO3/NH3 đã dùng
22 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp hai ankin liên tiếp thu
được 8,96 lít hơi nước (các thể tích khí đo ở đktc) Xácđịnh CTPT 2 ankin
23 Cho 8 gam hỗn hợp X gồm 2 ankin đồng đẳng kế tiếp
nhau tác dụng vừa đủ với 960 gam dung dịch brom 10%.Tìm CTPT 2 ankin
24 Đốt cháy hoàn 3,4 gam một hidrocacbon (A) thể khí thu
được 11 gam CO2 Mặt khác, khi 3,4 gam (A) tác dụngvới lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy tạo thành
a gam kết tủa
a) Xác định CTPT của (A)
b) Viết CTCT của (A) và tính giá trị a, biết rằng khi (A)tác dụng với hidro dư có xúc tác tạo thành isopentan
25 Khi đốt cháy một ankin (A) thu được khối lượng nước
dùng bằng khối lượng ankin đã đốt
a) Tìm CTPT, CTCT có thể có và gọi tên của (A) biết(A) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thấy tạo thành kết tủa
b) Một đồng phân của (A) khi tác dụng với dung dịchbrom theo tỉ lệ số mol 1:1 tạo được 3 đồng phân Gọitên của (A)
Trang 1726 Cho 4,48 lít hỗn hợp X gồm một ankin A và một
hidrocacbon B tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3 thu được 14,7 gam kết tủa màu vàng nhạt Khícòn lại có thể tích 2,24 lít được đem đốt cháy hoàn toànthu được 12 gam hỗn hợp CO2 và H2O có tỉ khối hơi sovới không khí là 1,07 Tìm CTPT, viết CTCT và gọi tên
hỗn hợp bằng một lượng oxy vừa đủ rồi thu sản phẩm vào
dd Ba(OH)2 dư ta được 33,49g kết tủa Mặt khác cũng một lượng như trên của hỗn hợp được làm no hoàn toàn bằng 80ml dd brôm 1M
a) Định CTPT và CTCT của A, B
b) Đề nghị phương pháp tách A, B ra khỏi hỗn hợp
29 Một hỗn hợp X gồm 2 ankin và H2 có thể tích 35,84 lít
(đktc) Chia X ra làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : Được nung với Ni xúc tác thu được hỗn hợp Y
không làm phai màu nước brôm và thể tích giảm 50% so với thể tích ban đầu Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho sản phẩm cháy tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối cacbonat Thêm Ca(OH)2 dư vào dung dịch
2 muối cacbonat này có 70g kết tủa
Phần 2 : Cho qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 14,7g kết tủa Cho biết 2 ankin này đều ở thể khí (đkc) và
có thể tích bằng nhau
a) Xác định công thức cấu tạo của 2 ankin
b) Tính tỉ khối của hỗn hợp Y đối với không khí
ĐS : C3H4 ,C4H6
30 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp khí gồm ankin A
và anken B thu sản phẩm lần lượt cho qua bình I đựng
P2O5 dư, bình II đựng KOH dư (đậm đặc) thì thấy bình
I khối lượng tăng 11,7g, bình II khối lượng tăng 30,8g Xác định công thức phân tử của A, B biết A kém hơn B một nguyên tử cacbon
ĐS : C2H2, C3H6
Trang 18CHƯƠNG 7:
HIĐROCACBON THƠM
NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN
1 Viết CTCT và gọi tên các hiđrocacbon thơm có CTPT
C8H10, C8H8 Trong số các đồng phân đó, đồng phân nàophản ứng được với dung dịch brom, hidro bromua? Viếtphương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
2 Toluen và benzen phản ứng đuợc với các chất nào sau đây:
(1) dung dịch brom trong CCl4; (2) dung dịch kalipemanganat; (3) hiđro có xúc tác Ni đun nóng; (4) brom
có bột Fe, đun nóng? Viết phương trình hóa học của cácphản ứng xảy ra
3 Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra trong
c) Toluen tác dụng với clo, bột Fe, đun nóng
d) Etylbenzen tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc
e) Etylbenzen tác dụng với hiđro xúc tác Ni, đun nóng
4 Dùng CTCT viết phương trình hóa học của phản ứng giữa
stiren với:
a) H2O (xúc tác H2SO4)
b) HBr
c) H2 (theo tỉ lệ số mol 1:1, xúc tác Ni)
d) KMnO4 loãng ở nhiệt độ thường
5 Benzen không tác dụng với dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4 nhưng stiren thì có phản ứng với cả hai dung dịch đóa) Giải thích vì sao stiren có khả năng phản ứng đó
b) Viết phương trình hóa học biểu diễn các phản ứng đó
6 Cho vào ống nghiệm 2 ml nước brom Nhỏ từ từ vào ống
nghiệm đó 1ml benzen Trong ồng nghiệm có 2 lớp chất lỏng: lớp dưới có thể tích lớn hơn và có màu vàng nâu, lớp trên không màu Lắc kĩ ống nghiệm để 2 lớp đó trộn vào nhau và sau đó để yên ống nghiệm Trong ống lại thấy 2 lớp chất lỏng: lớp dưới có thể tích lớn hơn và
Trang 19không màu, lớp trên có màu Hãy giải thích các hiện tượng vừa nêu.
b) metan → axetylen → benzen → brom benzen 1,3,5–tribrom benzen
c) n–heptan → toluen →2,4,6 – tri nitrotoluen (TNT) axit benzoic → natri benzoat (chống nấm mốc)
8 Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất
a) benzen, hex-1-en, toluen
b) benzen, toluen, stiren
c) benzen, stiren, toluen, hex-1-in
d) n-heptan, toluen, pent-1-in, stiren
9 Viết phương trình hóa học của các phản ứng điều chế
a) clobenzen và nitrobenzen từ benzen và các chất vô cơ khác
b) PE, PVC, cao su Buna, TNB, TNT, thuốc trừ sâu 6.6.6
từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết
11 Cho 23 kg toluen tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc, dư Giả
sử toàn bộ toluen chuyển thành 2,4,6-trinitrotoluen
(TNT) Hãy tính
a) Khối lượng TNT thu được
b) Khối lượng HNO3 đã phản ứng
12 Trong công nghiệp để điều chế stiren, người ta cho etilen
phản ứng với benzen có xúc tác axit thu được etylbenzen, sau đó cho etylbenzen qua xúc tác ZnO nung nóng
a) Viết các phương trình hóa học
b) Tính khối lượng stiren thu được từ 1 tấn benzen nếu hiệu suất là 78%
Trang 2013 Khi tách hiđro của 66,25 kg etylbenzen thu được 52 kg
stiren Tiến hành phản ứng trùng hợp toàn bộ lượng stirennày thu được hỗn hợp A gồm polistiren và phần stirenchưa tham gia phản ứng Biết 5,2 gam A vừa đủ làm mấtmàu của 60 ml dung dịch brom 0,15M
a) Tính hiệu suấtcủa phản ứng tách hiđro của etylbenzenb) Tính khối lượng stiren đã trùng hợp
c) Polistiren có phân tử khối trung bình bằng 3,12.105 Tính hệ số trùng hợp trung bình của polime
14 Hiđrocacbon thơm X có phần trăm khối lượng H xấp xỉ
7,7% X tác dụng được với dung dịch brom Tìm CTPT của X
15 Ankylbenzen X có phần trăm khối lượng cacbon bằng
91,31%
a) Tìm CTPT của X
b) Viết CTCT, gọi tên chất X
16 Chất A là một đồng đẳng của benzen Để đốt cháy hoàn
toàn 13,25g chất A cần dùng vừa hết 29,40 lít O2 (đktc)a) Xác định CTPT chất A
b) Viết CTCT có thể có của chất A Ghi tên ứng với mỗi CTCT đó
17 Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A thu được khí CO2
và hơi nuớc theo tỉ lệ 77:18 về khối lượng Nếu làm bay hơi hết 5,06 gam A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 1,76 gam O2 ở cùng nhiệt độ và áp suất.a) Xác định CTPT của A
b) Chất A không tác dụng với nước brom nhưng tác dụngđược với dung dịch KMnO4 khi đun nóng Viết CTCT và tên chất A
18 Hiđrocacbon X là chất lỏng có tỉ khối hơi so với không
khí bằng 3,17 Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 có khối lượng bằng 4,28 lần khối lượng H2O Ở nhiệt độ thường, X không làm mất màu dung dịch brom Khi đun nóng, X làm mất màu dung dịch KMnO4
a) Tìm CTPT và viết CTCT của X
b) Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa X và H2(xúc tác Ni, đun nóng), với brom (có mặt bột Fe), với hỗn hợp dư của HNO3 và H2SO4 đậm đặc
19 Cho 23 kg toluen tác dụng với hỗn hợp gồm 88 kg HNO366% và 74 kg H2SO4 96% Giả sử toluen và trinitro toluen
Trang 21được tách hết khỏi hỗn hợp axit còn dư Tính khối lượng TNT thu được và hỗn hợp axit còn dư
20 Một loại xăng có thành phần như sau: hexan 43%, heptan
49,5%, pentan 1,8% còn lại là octan
a) Tính xem cần bao nhiêu lít không khí (đktc) để đốt cháy hoàn toàn 1 gam xăng với thành phần như trênb) Tính thể tích khí CO2 (đktc) thu được
21 Một loại khí thiên nhiên có 85% metan, 10% etan, 2%
nitơ và 3% cacbon đioxit
CHƯƠNG 8 : DẪN XUẤT HALOGEN
ANCOL – PHENOL
DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIDROCACBON
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT
1 Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hidrocacbon ?
Trang 223 Benzyl bromua có công thức cấu tạo nào trong số các
công thức cho dưới đây ?
A B
C D
4 Phenyl clorua có công thức cấu tạo nào trong số các công
thức cho dưới đây ?
7 Viết chữ đúng hoặc sai sau mỗi phát biểu sau ?
A.Anlyl bromua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua
B.Đun sôi C6H5Cl với nước , gạn tách bỏ lấy hợp chất hữu cơ , nhỏ tiếp vào đó dd AgNO3 không có kết tủa Còn khi đun với dd NaOH , tách bỏ lớp hữu cơ , axit phần còn lại bằng HNO3 , nhỏ tiếp vào đó dd AgNO3không có kết tủa
C Đun sôi C2H5Br với nước , gạn tách bỏ lấy hợp chất hữu cơ , nhỏ tiếp vào đó dd AgNO3 không có kết tủa Còn khi đun với dd NaOH , tách bỏ lớp hữu cơ , axit
Trang 23phần còn lại bằng HNO3 , nhỏ tiếp vào đó dd AgNO3 có kết tủa
D Đun sôi CH2=CH-CH2Cl với nước , gạn tách bỏ lấy hợp chất hữu cơ , nhỏ tiếp vào đó dd AgNO3 có kết tủa Còn khi đun với dd NaOH , tách bỏ lớp hữu cơ , axit phần còn lại bằng HNO3 , nhỏ tiếp vào đó dd AgNO3không có kết tủa
8 Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
10 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Dẫn xuất loại ankyl halogenua không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường cũng như khi đun sôi.
B Dẫn xuất loại anlyl halogenua bị thủy phân ngay khi đun sôi với nước.
C Dẫn xuất loại ankyl halogenua không bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch kiềm.
D Dẫn xuất loại phenyl halogenua (halogen đính trực tiếp với vòng benzen) không phản ứng với dung dịch kiềm ở nhiệt độ thường cũng như khi đun sôi.
11 Chất nào sau đây gây tác hại cho tầng ozon?
A CF2Cl2 B ClBrCH-CF3 C C6 H 6 Cl 6 D Tất cả đều sai.
12 Đốt cháy hoàn toàn 7,52g chất hữu cơ X thu được 3,52g
CO2 và 1,44g H2O Nếu chuyển hết brom trong X của cùng lượng chất X như trên thành AgBr thì thu được 15,04g AgBr Công thức phân tử của X là:
10 Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hóa sau (
nêu rõ điều kiện và chỉ ghi sản phẩm chính )
+ Cl 2 (askt,1:1) + dd NaOH ,t 0
CH 4 → X → Y
Trang 24Thay CH4 bằng etan , propan , butan , iso- butan
11 Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện các
biếnhóa dưới đây và gọi tên các chất ( mỗi mũi tên là 1 phản ứng hóa học )
(1) (2) (3) (4) (5)
a)CH 4 → ? → C 2 H 4 → ? → CH 2 = CH – Cl → PVC
+ KOH loãng , nước , t0 + KOH đặc , etanol , t0
b)A 2-brom butan B
( Biết A , B là sản phẩm chính Hãy viết các CTCT dưới
dạng CTCT)
12 a)Khi cho ankan X tác dụng với brom thu được dẫn xuất
monobrom trong đó brôm chiếm 65,04% về khối lượng Tìm CTPT của Y và gọi tên Y biết Y là một dẫn xuất halogen bậc II ?
b) Khi cho ankan X tác dụng với clo thu được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng Tìm CTPT, CTCT của X, Y biết X có mạch cacbon không phân nhánh và khi đun nóng Y với dd KOH trong etanol tạo ra anken duy nhất
13 Khi cho 0,1 mol anken X tác dụng với clo thu được a(g)
một dẫn xuất diclo chiếm 55, 9% về khối lượng Tìm CTPT của X biết hiệu suất của phản ứng là 80%
14 Đốt cháy hoàn toàn 3,96 gam chất hữu cơ A , thu được
1,792 lit CO2(đkc) và 1,44 gam H2O Nếu chuyển hết clotrong 2,475 gam A thành AgCl thì thu được 7,175 gam AgCl
1 Xác định công thức đơn giản nhất của A
2 Xác định CTPT của A biết tỉ khối hơi của Aso với etan
là 3,3
3.Viết CTCT có thể có của A và đọc tên từng chất theo các cách đọc tên khác nhau
15 Thủy phân hoàn toàn a (gam )chất hữu cơ X chứa clo
bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 7,4 gam ancol
Y Đốt hoàn toàn lượng Y tạo thành Dẫn sản phẩm qua bình 1 đựng H2SO4 đặc sau đó qua bình 2 đựng nước vôi trong dư hấy khối lượng bình 1 tăng 9 ,00 gam , bình 2 có
40 gam kết tủa
a) Tìm CTPT của X, Y và tính a ?
Trang 25b) Viết CTCT và gọi tên của X, Y , biết khi X tác dụng với etanol trong KOH có thể tạo ra anken có đồng phân hình học
16 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
a) Br-C6H4-CH2-Br + NaOH ( loãng , nóng )
b) Br- C6H4-CH2-Br + NaOH ( đặc, nóng )
c) benzyl clorua tác dụng với dd NaOH nóng
17 Khi cho Natri tác dụng với hỗn hợp 2 chất đầu tiên trong
ankanol thu được 8,96l H2 (đkc) Nếu hỗn hợp trên cho tác dụng với a(g) HBr thì được hỗn hợp 2 Bromuaankyl nặng 78,8g Định số gam mỗi chất trong hỗn hợp đầu
3. Ancol isobutylic có CTCT như thế nào ?
A.CH3-CH2-CH-OH B CH3-CH-CH2-OH
CH3 CH3C.CH3-C(OH)-CH3 D CH2-CH-CH2-CH2-OH
Trang 264 Khi ancol R-CH2-OH ( R là gốc hidrocacbon) bị oxi hóa bởi CuO , t0 thì thu được :
6 Cho ancol A có CTCT như sau :
(H3C)2-C(C2H5)-CH2CH2-(OH) Ancol A có tên thay thế
8 Hợp chất X có công thức phân tử C4H10O X tác dụng
với Na sinh ra chất khí Khi đun X với H2SO4 đặc , sinh
ra hỗnhợp 2 anken đồng phân của nhau Tên của X là :
A butan-1-ol B.ancol isobutylic
Trang 27C.butan-2-ol D.ancol tert-butylic
9 Cho các chất có CTCT như sau :
(X) : HOCH2CH2OH ; (Y) HOCH2CH2CH2OH ; (Z) CH3CH2-O-CH2CH3; (T) CH3CHOHCH2OH
Những chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là :
11 Ancol A ( C6H5CH2OH ) thuộc loại:
A Ancol no, bậc I B Ancol no, bậc II
C Ancol không no, bậc I D Ancol thơm, bậc I
12 Khi ancol R-CH2-OH (R là gốc hiđrocacbon) bị oxi hóa
bằng CuO (to) thì thu được:
A Anđehit B Xeton C Axit D Không bị oxi hóa
13 Khi đun hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic với H2SO4
đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu ete?
17 Bản chất của liên kết hiđro là:
A Lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử hiđro tích điện dương
và nguyên tử oxi (hoặc flo, nitơ) tích điện âm.
B Lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm
C Lực hút tĩnh điện giữa ion H+ và ion O2-