1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập HK 1 Lop11

2 138 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 4 quyển.. Qua phép đối xứng trục Oy c.. Viết phương trình ảnh của đường tròn I , 3 qua phép đối xứng trục Oy.. Xét trên tập xác định thì: A.. Phương trình luôn có nghiệ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HK1 – L11

Phần I : TỰ LUẬN ( Một số dạng bài tập )

A Đại số và giải tích

cos( 30 )

2

x+ =

b) 3sin2 x−4sinx+ =1 0

c) sin(x-2) =

6 π

d) 3tan(3x) - 3 = 0

e) 3 cosx + sinx = 2

2 Trên kệ sách có 4 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lý, 3 quyển sách Hóa, 2 quyển sách Anh văn Lấy ngẫu nhiên 4 quyển

a) Tính n(Ω)

b) Tính xác suất sao cho 4 quyển lấy ra thuộc 4 môn khác nhau

3.Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n ta luôn có:

1.2 + 2.5 + … + n(3n - 1) = n2(n + 1)

4.Chứng minh rằng : chia hết 6 với mọi

5 Khai triển nhị thức Niutơn của : (a+2b)5

B Hình Học

1 Trong mp Oxy cho A(1;2) và d : 3x+y +1 = 0 Tìm ảnh của A và d :

a Qua phép tịnh tiến theo vectơ v= (2;1)

b Qua phép đối xứng trục Oy

c Qua phép đối xứng gốc tọa độ O

d.Qua phép quay tâm O góc 900

2 Cho mp Oxy cho đường tròn tâm I (3; -2) bán kính 3

a Viết phương trình ảnh của đường tròn (I , 3 ) qua phép tịnh tiến theo v = (2;1)

b Viết phương trình ảnh của đường tròn (I , 3 ) qua phép đối xứng trục Oy

PHẦN II : TRẮC NGHIỆM

1 Xét trên tập xác định thì:

A hàm số lượng giác có tập giá trị là [ ]−1;1

B hàm số y = sinx có tập giá trị là [ ]−1;1

C hàm số y = tanx có tập giá trị là [ ]−1;1

D hàm số y = cotx có tập giá trị là [ ]−1;1

2 Cho phương trình cosx = a Chọn phương án đúng :

A Phương trình luôn có nghiệm với mọi a

B Phương trình luôn có nghiệm với mọi a<1

C Phương trình luôn có nghiệm với mọi a> -1

D Phương trình luôn có nghiệm với mọi a ≤ 1

Trang 2

3 Hàm số y =sinx+1 đạt giá trị lớn nhất bằng:

4 Ph¬ng tr×nh: cos 2 cos

3

x= π

cã nghiƯm lµ?

6

x= ± + π k kπ ∈ 

Z B.x 6 k2 ,k

3

x= ± − + π k π k∈ 

5. Cho phương trình lượng giác tan x = 3 .Nghiệm của phương trình là :

A

3

π

3

π + kπ

B

-3

π

D

3

π + k2π

6 Hàm số y= 3−sinx cĩ tập xác định là :

A (0 ; + ) B.[-2 ; 2 ]

7 Cĩ bao nhiêu cách xếp 4 bạn vào 4 ghế kê thành hàng ngang?

a) 21 b) 24 c) 31 d) 34

8 Lấy 2 con bài từ cỡ bài tú lơ khơ 52 con Số cách lấy là:

a) 104 b) 1326 c) 450 d) 2652

9 Cho dãy số un= 2 22 1

1

n n

− + Tìm u5? A/ -3 B/ 0 C/ 49

26 D/ 41

81 10.Trong các phép biến hình sau ,phép nào khơng phải là phép dời hình ?

A Phép đối xứng trục B.Phép đồng nhất

C Phép vị tự tỉ số -1 C.Phép chiếu vuơng gĩc lên mợt đường thẳng

11 Trong mặt phẳng hệ trục tọa đợ Oxy ,ta xét phép tịnh tiến T theo vectơ =(a;b) biến điểm M(x;y) thành M'(x';y') Biểu thức tọa đợ của phép tịnh tiến của phép tịnh tiến này là : A/

+

=

+

= a

y y'

b

x x'

B/

+

=

+

= b

y y'

a

x x'

C/

+

=

+

= b y'

y

a x'

x

D/

+

=

+

= b

x y'

a

y x'

12 Trong hệ tọa đợ Oxy cho M(x;y) , M' = ĐOx (M) =(x' ; y') Khi đĩ M'(x' ; y') cĩ tọa đợ là :

A/

=

=

y y'

x x'

B/

=

=

y y'

x

- x'

C/

=

=

y y'

x

- x'

D/

=

=

y y'

x x'

Ngày đăng: 11/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w