Để phản ứng hết chất trong dung dịch X cần tối đa 400ml dung dịch HCl 1M.[r]
Trang 1Câu 28 : Đốt cháy hỗn hợp gồm 1.92gam Mg và 4.48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi,
sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua ( khơng cịn khí dư ), hoa 2tan
Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z , thu được 56.69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là :
Giải
Sơ đồ bài tốn:
Mg: 0,08 (mol)
Fe: 0,08 (mol)
+hhXCl2 : a(mol)
O2: b(mol)Hh Y gồm các oxit và muối + 0,24 mol HCl dd Z Mg
2+ : 0,08
Fex+: 0,08
Cl-: 2a + 0,24
+AgNO3 dư
56,69g AgClAg (có thể có)
* Y + 0,24 mol HCl: BTĐT: 2n O
2-= n Cl
- n O
2-= 0,24:2 2-= 0,12 nO 2
= 0,12:2 = 0,06 b = 0,06 (1)
Qua tất cả các phản ứng ta thấy cuối cùng MgMg2+, FeFe3+, Cl2 2Cl−, O2 2O2−, Ag+Ag
Gọi x là số mol AgNO3 phản ứng
Bảo tồn electron: 2nMg + 3nFe = 2nCl 2
+ 4nO 2
+ nAg+
0,08.2 + 0,08.3 = 2a + 4b + x (2)
m(kết tủa) = mAgCl + mAg = 143,5.(2a + 0,24) + 108x = 56,69 (3)
Từ (1), (2) và (3): a = 0,07; b = 0,06; x = 0,02 Đáp án C
Câu 1: Cho một lượng NaOH vào dung dịch chứa 0,15mol H3PO4 thu được dung dịch X Để phản ứng hết chất trong dung dịch X cần tối đa 400ml dung dịch HCl 1M Chất tan trong X là
A Na3PO4, Na2HPO4 B NaH2PO4, Na2HPO4
C NaOH, Na3PO4 D NaH2PO4, H3PO4
Giải
Quy dung dịch X thành
3 4
H PO :0,15(mol) NaOH :a(mol) + 0,4 mol HCl a = 0,4 1< 3 4
OH
H PO
n
n
=
0,4 0,15 < 2 Đáp án A
NMT-THPT Thị Xã Quảng Trị