Viết công thức cấu tạo của A biết A có dạng mạch thẳng và có khả năng phản ứng với dd bạc nỉtat trong amoniăc tạo kết tủa vàng.. Cho mg X phản ứng hết với ddb bạc nitrat trong amoniăc, l[r]
Trang 1phòng Gd&đt Nga sơn đề kiểm tra chất lợng đội tuyển
dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh - lần 1 Năm học 2010 - 2011
Môn thi : Hoá học
Thời gian: 150 phút Ngày thi: 26 - 02 - 2011
Cõu 1 (3 điểm): Viết phương trỡnh phản ứng để thực hiện cỏc phản ứng sau:
A + B C + D + E.
E + G + H2O X + B
A + X Y + T
ZnO + T Zn + D
G + T X
(Biết B và X đều cú khả năng làm quỳ tớm hoỏ đỏ).
Cõu 2 (5 điểm):
a,Chỉ chọn một hoỏ chất mà sau một lần thử cú thể nhận biết cỏc chất sau:
NH4Cl; (NH4)2SO4; NaNO3; MgCl2; FeCl3; Al(NO3)3.
b,Tỏch rời từng khớ ra khỏi hỗn hợp: CH4; C2H4; C2H2; CO2.
Cõu 3 (3 điểm): Từ đỏ vụi, than đỏ, muối ăn, nước và cỏc dụng cụ thớ nghiệm cần thiết cú đủ,viết
phương trỡnh phản ứng điều chế: thuốc trừ sõu 666, cao su buna, cao su buna-S.
Cõu 4 (4 điểm): Khi phõn tớch 2 oxit và 2 hyđroxit tương ứng của cựng một nguyờn tố hoỏ học A ta
được cỏc số liệu sau đõy:
- tỷ số thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong 2 oxit đú là 20/27.
- Tỷ số thành phần phần trăm về khối lượng của nhúm hiđrừin (-OH) trong 2 hyđroxit đú là 214/270.
a,Hóy xỏc định nguyờn tố A.
b,Cho một lượng đơn chất A vào dd H2SO4 loóng dư ta thu được dd B Cho từ từ dd KMnO4 vào dd
B ta thấy dd KMnO4 bị mất màu.Hóy viết phương trỡnh phản ứng.
Cõu 5 (5 điểm):
a, Đốt chỏy hiđrocacbon A thu được 8,96lit khớ CO2 (ở đktc) và 3,6gam H2O Biết khối lượng mol của A là 52.
Viết cụng thức cấu tạo của A biết A cú dạng mạch thẳng và cú khả năng phản ứng với dd bạc nỉtat trong amoniăc tạo kết tủa vàng.
b, Hỗn hợp X gồm axetilen (CH = CH) và hiđrocacbon A Cho m(g) X phản ứng hết với ddb bạc nitrat trong amoniăc, lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khụ cõn nặng 3,99 gam Mặt khỏc m gam X phản ứng vừa đủ với 50 ml dd brụm 1M Tớnh giỏ trị của m.
Đáp án đề thi thử HSG cấp tỉnh lần 1:
Năm học: 2010 - 2011
Trang 21 - Xác định đúng A,B,C,D,E…… 0,5 điểm
điểm 2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
(A) (B) (C) (D) (E)
SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
(E) (G) (D) (X) (B)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(A) (X) (Y) (T)
ZnO + H2 Zn + H2O
(T) (D)
Cl2 + H2 2HCl
(G) (T) (X)
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu
điểm Chọn thuốc thử là dd Ba(OH)2 cho vào các mẫu thử
- Nếu thấy xuất hiện khí mùi khai đó là mẫu thử NH4Cl
Ba(OH)2 + 2NH4Cl BaCl2 + 2H2O + 2NH3
- Nếu thấy xuất hiện khí mùi khai và kết tủa trắng đó là mâũ thử (NH4)2SO4
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 BaSO4 + 2H2O + 2NH3
- Nếu không có hiện tợng gì là mẫu thử NaNO3
- Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng bền là mẫu thử MgCl2
Ba(OH)2 + MgCl2 BaCl2 + Mg(OH)2
- Nếu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu bền là mẫu thử FeCl3
3Ba(OH)2 + 2FeCl3 3BaCl2 + 2Fe(OH)3
- Nếu thấy ban đầu xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần trong dd Ba(OH)2 d là mẫu thử
Al(NO3)3
3Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 3Ba(NO3)2 +2Al(OH)3
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
điểm
- Dẫn các khí qua dd nớc vôi trong d thì CO2 bị giữ lại
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Lọc kết tủa rửa sạch sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thu đợc CO2
CaCO3 CaO + CO2
- Dẫn 3 khí còn lại qua dd AgNO3/NH3 d thì khí C2H2 bị giữ lại, 2 khí CH4 và C2H4 thoát ra ngoài
CH = CH+ 2AgNO3+ 2NH3 AgC = CAg + 2NH4NO3
Lọc kết tủa cho tác dụng với dd HCl ta thu đợc khí axetilen
AgC = CAg + 2HCl CH = CH + 2AgCl
- Dẫn 2 khí còn lại qua dd Brom d thì C2H4 bị giữ lại còn CH4 thoát ra
C2H4 + Br2 C2H4Br2
Cho Zn vào ta thu đợc khí C2H4
C2H4Br2 + Zn C2H4 + ZnBr2
Còn lại là khí CH4
0,5 0,5 0,5
0,5 Câu
điểm CaCO3 ⃗ to CaO + CO2 ↑
CaO + 3C ⃗ 2000o❑ ❑C CaC2 + CO ↑
CaC2 +2 H2O → Ca(OH)2 + C2H2 ↑
2NaCl ⃗ dpnc 2Na + Cl2
*Điều chế thuốc trừ sâu 666:
Trang 3C6H6 + 3Cl2 ⃗ anhsang C6H6Cl6 (hexaclo xiclohexan)
* §iÒu chÕ cao su buna:
2C2H2 ⃗ NH 4 Cl , CuCl , to CH2 = CH – C ≡ CH
CH2 = CH – C ≡ CH + H2 ⃗ Pd , to CH2 = CH – CH = CH2
nCH2 = CH – CH = CH2 ⃗ xt , p , to (- CH2- CH = CH – CH2 -)n
§iÒu chÕ cao su buna- S:
CH≡CH + HCl → CH2 = CH – Cl
C6H6 + CH2 = CH –Cl ⃗ AlCl 3 CH = CH2
C6H5 nCH2 = CH – CH = CH2 + CH = CH2 ⃗ xt , p ,t
C6H5
→ (- CH2- CH = CH – CH2 – CH- CH2-)n
C6H5
1
1
C©u
®iÓm Gäi 2 oxit cña A lµ A2On vµ A2Om
2 hydroxit cña A lµ A(OH)n vµ A(OH)m
%O trong hîp chÊt A2On lµ 16 n
%O trong hîp chÊt A2Om lµ 16 m
TØ lÖ %O trong 2 oxit lµ
16 n
16 m
= 20 27
20
%(OH) trong hîp chÊt A(OH)n lµ 17 n
%(OH) trong hîp chÊt A(OH)m lµ 17 m
TØ lÖ %(OH) trong 2hydroxit lµ
17 n
17 m
= 214 270
214
Tõ (1) (2) ta cã : 952 mn
112mn
m
3 2
VËy m= 3 vµ n= 2
Thay m,n vao (1 ) → A = 56 (Fe)
B, Cho A t¸c dông víi dd H2SO4 lo·ng d :
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 ↑
Dd B gåm FeSO4 vµ H2SO4 d cho t¸c dông víi KMnO4
10FeSO4 +8 H2SO4 + 2KMnO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 +8H2O
0,5 0,25 0,5
0,25 0,25
0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5
Trang 45
5
®iÓm
a, Gäi c«ng thøc chung cña hidrocacbon A lµ CxHy y ch½n,
y≤ 2x +2,
x≥ 1)
Ph¶n øng ch¸y:
CxHy + ( x + y
4 ) O2 → x CO2 + y
2 H2O nCO2 = 8,96: 22,4 = 0,4 (mol)
nH2O = 3,6 : 18 = 0,2 (mol)
Ta cã : nCO2 : nH2O = x: y
2 = 0,4: 0,2 → x = y
VËy c«ng thøc cña A cã d¹ng CxHx
Do MA = 52 ⇔ 12x + x = 52 → x = 4
C«ng thøc ph©n tö cña A lµ C4H4.
V× A cã kh¶ n¨ng ph¶n øng víi dd AgNO3/NH3 nªn A phanir cã liªn kÕt ba ®Çu m¹ch vµ A cã d¹ng
m¹ch th¼ng nªn c«ng thøc cÊu t¹o cña A la:
CH2 = CH - C ≡ CH ( vinyl axetilen)
b, Hçn hîp X gåm CH≡CH vµ CH2 = CH - C ≡ CH t¸c dông víi dd AgNO3/NH3 :
CH ≡ CH +2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡CAg + 2NH4NO3 (1)
CH2 = CH - C ≡ CH + AgNO3 + NH3 → CH2 = CH-C ≡ CAg + NH4NO3 (2)
Gäi naxetilen vµ nvinylaxetilen trong m gam X lÇn lît lµ a (mol) vµ b (mol)
Theo ph¬ng tr×nh (1) vµ (2):
n(AgC≡CAg) =n(CH ≡ CH) = a (mol) → m (AgC≡CAg) =240a(g)
n (CH2 = CH-C ≡ CAg) = n(CH2 = CH - C ≡ CH) = b (mol)
→ m CH2 = CH-C ≡ CAg = 159b(g)
Ta cã: 240a + 159b = 3,99 (*)
MÆt kh¸c:Hçn hîp X t¸c dông víi dd Brom
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (3)
C4H4 + 3Br2 → C4H4Br6 (4)
Theo ph¬ng tr×nh (3) nBr2 = 2 naxetilen = 2a
Theo ph¬ng tr×nh (4) nBr2 = 3nvinylaxetilen = 3b
2a + 3b = 0,05 (**)
Tõ (*) vµ (**) ta cã hÖ: 240a + 159b = 3,99
2a + 3b = 0,05
a = 0,01 ; b = 0,01
m = (0,01x 26) + (0,01x52) = 0,78 (g)
VËy gi¸ trÞ cña m = 0,78
0,25
0,5 0,25 0,25 0,25
0,5
0,5
0,25
0,5 0,5