- Trình bày bài văn miêu tả đồ vật theo dàn ý đã lập một cách rõ ràng, đúng ý.. Rèn kĩ năng viết bài văn tả đồ vật đầy đủ , đúng quy trình 3/ Gd: Gd hs yêu quý và có ý thức bảo vệ những [r]
Trang 1Tuần 24 Soạn ngày 20 / 1 / 2013
Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2013
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc
LUẬT TỤC XƯA CỦA NGƯỜI Ê-ĐÊ I/ Mục tiêu:
1/ Kt: - Đọc đúng các từ : chuyện lớn, chuyện nhỏ, khoanh, xảy ra, của cải, quạ
mổ,… và những từ do lỗi phát âm địa phương
- Hiểu nghĩa những từ mới trong bài
- Hiểu nội dung : Luật tục nghiêm minh và công bằng của người Ê- đê xưa;
kể được 1 đến 2 luật của nước ta (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2/Kn: Đọc với giọng trang trọng, thể hiện tính nghiêm túc của văn bản
3/ TĐ: Gd hs ý thức tôn trọng pháp luật, sống làm việc theo pháp luật
- Yêu cầu h/s đọc thuộc lòng bài thơ
Chú đi tuần và trả lời các câu hỏi về
bài
- Nhận xét, ghi điểm
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn L2
- Gọi 1 h/s đọc phần chú giải
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
+Người xưa đặt ra luật tục để làm gì?
- Cho HS đọc đoạn Về các tội:
+Kể những việc mà người Ê-đê xem là
Trang 2- Cho HS thảo luận nhóm 7 và ghi kết quả vào bảng nhóm theo câu hỏi:
+ Hãy kể tên một số luật của nước ta
mà em biết?
+ Nội dung chính của bài là gì?
- Chốt ý đúng, ghi bảng
- Cho 1-2 HS đọc lại
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn từ
"Tội không… là có tội" trong nhóm.
- Thi đọc diễn cảm
tội ăn cắp, tội giúp kẻ có tội, tội dẫn đường cho địch đến đánh làng mình
- Đọc thầm
+Các mức xử phạt rất công bằng: chuyện nhỏ thì xử nhẹ, chuyện lớn thì
+ Luật tục nghiêm minh
và công bằng của người Ê- đê xưa.
- 1- 2 HS đọc
- 3 HS đọc
- Tìm giọng đọc diễn cảmcho mỗi đoạn
1/ Kt: - Hệ thống và củng cố các kiến thức về diện tích, thể tích HHCN và HLP
2/ Kn: - Biết vận dụng công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải cácbait toán liên quan có yêu cầu tổng hợp
3/ TĐ: Gd hs tính cẩn thận kiên trì khi làm tính và giải toán
- Cho HS nêu quy tắc tính diện tích xung quanh
và diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương và HHCN
- 1- 2 h/s nêu
Trang 3- Nêu mục tiêu của tiết học.
- Ghi tên bài lên bảng
2,5 x 2,5 x 6 = 37,5 ( cm 2 ) Thể tích của HLP đó là:
2,5 x 2,5 x 2,5 = 15,626 ( cm 3 ) Đáp số: S 1 mặt: 6,25 cm 2
Stp: 37,5 cm 2
Bài 2 (Cột 2+3 dành cho HS khá, giỏi)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
3 CD
CR CC
11cm 10cm 6cm
Bài 3(Dành cho HS khá, giỏi)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
Trang 44 x 4 x 4 = 64 ( cm 3 ) Thể tích phần gỗ còn lại là:
270 - 64 = 206 ( cm 3 ) Đáp số: 206 cm 3
- Nhận xét giờ học
- D2 và giao BTVN
Chiều ngày 21/1/2013 TIẾT 1: HĐNGLL.
Chủ đủ : MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN
Soạn ngày 20 / 1 / 2013 Thứ ba ngày 22tháng 1 năm 2013 Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu:
- Nêu mục tiêu của tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
Trang 5b) Thể tích của HLP lớn là:
64 x 3/2 = 96 (cm 3 ) Đáp số: a) 150% ; b) 96 cm 3
Bài 3(Dành cho HS khá, giỏi)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Nối tiếp nhau nêu
- Theo dõi
- Làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
Trang 6- Nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập.
Tiết 2: Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẬT TỰ - AN NINH I/ Mục tiêu:
1/ Kt: Hiểu được nghĩa các từ trật tự, an ninh
2/ Kn: Làm được các BT1; tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp với
từ an ninh (BT2); hiểu được nghĩa của những từ ngữ đã cho và xếp được vào nhómthích hợp (BT3); làm được BT4
3/ TĐ- GD hs yêu quý sự phong phú của Tiếng Việt, dùng đúng từ trong nói viết
II/ Đồ dùng dạy học:
-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học
III/ Các hoạt động dạy học:
- Nêu MĐ, YC của tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
Bài 1 (59)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm việc cá nhân
- Mời một số học sinh trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Lời giải :
b) Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Bài 2 (59):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài theo nhóm 7, ghi kết quả thảo luận vào bảng nhóm
Trang 7C- C2- D2
( 3' )
ninh, lực lượng an ninh, sĩ quan an ninh, chiến sĩ an ninh, xã hội an ninh,…
+ ĐT kết hợp với an ninh: bảo vệ an ninh,
giữ gìn an ninh, củng cố an ninh, quấy rối
an ninh, thiết lập an ninh,…
Bài 3 (59):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS cách làm
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Mời một số HS trình bày kết quả
- Chốt lại lời giải đúng
- Mời 1 HS đọc yêu cầu và các đoạn văn
- Mời một số HS trình bày kết quả
- Chốt lại lời giải đúng
+ TN chỉ việc làm: nhớ số điện thoại của
bố mẹ; nhớ địa chỉ, số nhà của người thân;
gọi điện 113 (114, 115); kêu lớn để người xung quanh biết; chạy đến nhà người quen; không mang đồ trang sức đắt tiền;
khoá cửa; không mở cửa cho người lạ.
+ TN chỉ cơ quan, tổ chức: nhaf hàng, cửa hiệu; đồn công an; 113; 114; 115.
- Củng cố về tính diện tích hình tam giác, hình bình hành và thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương; và tìm số khi biết tí số phần trăm của một số
- Áp dụng làm bài tập làm các bài tập
Trang 8- GD HS yêu thích môn học, HS có ý thức cẩn thận khi tính toán.
II Chu ẩ n b ị :
III Hoạt động dạy học :
- Cho HS nêu bài toán
- Hd HS chia hình bên thành 2 hình : tam giác và HBH 30 m 32,5m
41m
- Cho HS nhắc lại công thức tính diện tích hình tam giác và hình bình hành
- HD HS làm và chữa bài :Diện tích hình tam giác là :
30 x 32,5 =975 (m2)Diện tích hình bình hành là :
25 x 41 = 1050 (m2)Diện tích hình bên là :
1050 + 975 =2025 (m2)
- Cho HS nêu bài toán
- HD và cho HS làm và chữa bài
Thể tích HLP là: 30 x 30 x 30 = 27000 (m3) Thể tích HHCN là :60x30x25=
45000 (m3) Thể tích của khối hình là:
- Chú ý
- 2-3 HS nêu
- Nhắc lại
- 4HS làm trên bảng, HS khác làm trong vở
- 2-3 HS nêu
- Nhắc lại
- 1HS làm trên bảng và HS khác làm trong vở
- 2 HS nêu
- 1hs làm trên bảng, HS khác làm trong vở
25m
Trang 9- Hiểu nội dung cỏc đoạn văn trong bài Chỳ đi tuần và Luật tục xưa của
tỡm hiểu nội dung
bài : Luật tục xưa
- Nờu MĐYC tiết học
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn
- Thi đọc diễn cảm
2.Hướng dẫn tìm hiểu bài+ Hình ngời chiến sĩ đi tuần bên cạnh
hình ảnh giấc ngủ yên bình của
HS tác giả bài thơ muốn nói lên
điều gì?( Hiểu đợc sự hi sinh thầm lặng, bảo vệ cuộc sống bình yên của các chú đi tuần.)
- Gọi HS trình bày và nhận xét
1.Hướng dẫn đọc
- Cho 1-2 HS đọc lại
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
- Thực hiện theo nhúm
- Đọc theo nhúm
- 2-3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
- Thảo luận nờu ý kiến
- Nối tiếp trả lời
- 1- 2 HS đọc bài
Trang 10của người ấ đờ
2.Tìm hiểu nội dung:
-Nêu yêu cầu: HS đọc câu hỏi 2 SGK
- HS luyện đọc diễn cảm
3/ TĐ: Gd hs tớnh cẩn thận kiờn trỡ khi làm tớnh và giải toỏn
II/Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
- Nờu mục tiờu của tiết học
- Ghi tờn bài lờn bảng
a) Giới thiệu hỡnh trụ:
- Đưa ra một vài hộp cú dạng hỡnh trụ: hộp sữa, hộp chố,…
- Nờu: Cỏc hộp này cú dạng hỡnh trụ.
- Giới thiệu mặt đỏy và mặt xung quanh
+Hỡnh trụ cú mấy mặt đỏy? Hai mặt đỏy là hỡnh gỡ? Hai hỡnh này cú bằng nhau khụng?
+Hỡnh trụ cú mấy mặt xung quanh
- Đưa ra một số hỡnh vẽ, một vài hộp khụng
- 3 h/s mang vở
- Nghe
- Quan sỏt, lắng nghe
+Cú 2 mặt đỏy, hai mặt đều là hỡnh trũn
Trang 11quả bóng chuyền, quả bóng bàn,…
- Nêu: quả bóng chuyền có dạng hình cầu,…
- Đưa ra một số hình vẽ, một vài đồ vật không có dạng hình cầu để HS nhận biết
Một số đồ vật có dạng hình cầu: quả địa cầu, quả bóng ném,…
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học
bằng nhau
+Có 1 mặt xung quanh
- Theo dõi để nhận biết
- 1 h/s nêu yêu cầu
- Nối tiếp nhau nêu
- 1 h/s nêu yêu cầu
1/ Kt: - Đọc đúng các từ : bu-gi, cần khởi động máy,… và những từ do lỗi phát âm
địa phương
- Hiểu nghĩa những từ mới trong bài
- Hiểu nội dung : Những hành động dũng cảm, mưu trí của anh Hai Long vànhững chiến sĩ tình báo (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Trang 122 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chuyện linh hoạt, phù hợp
với diễn biến câu chuện: Khi hồi hộp, khi vui mừng, nhẹ nhàng toàn bài toát lên vẻbình tĩnh, tự tin của nhân vật
3/ Gd: Gd hs ý thức tôn trọng pháp luật, sống làm việc theo pháp luật
- Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi về
bài Luật tục xưa của người Ê-đê.
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn L1
- Cho h/s đọc các từ: bu-gi, cần khởi
động máy,…
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn L2
- Cho h/s đọc phần Chú giải
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
- Cho HS đọc đoạn +Chú Hai Long ra Phú Lâm làm gì?
+Em hiểu hộp thư mật dùng để làm gì?
+Người liên lạc nguỵ trang khéo léo NTN?
- Cho HS đọc đoạn +Qua những vật có hình chữ V, người liên lạc muốn nhắn gửi chú Hai Long điều gì?
- Cho HS đọc đoạn 3,4:
+Nêu cách lấy thư và gửi báo cáo của chú Hai Long Vì sao chú làm như vậy?
+Hoạt động trong vùng địch của các
+Chú dừng xe, tháo bu-gi
ra xem, giả vờ … Chú làm như vậy để đánh lạc
Trang 13- Mời HS nối tiếp đọc bài.
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc DC đoạn 1 trong nhóm
+ Những hành động dũng cảm, mưu trí của anh Hai Long và những chiến sĩ tình báo
- 3 HS đọc
- Tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn
1/ KT: - Nghe- viết đúng bài chính tả, viết hoa đúng các tên riêng trong bài
- Tìm được các tên riêng trong đoạn thơ (BT2)
*HS khá giỏi giải được câu đố và viết đúng tên các nhân vật liạch sử (BT3).2/Kn: Rèn kỹ năng nghe viết đúng chính tả, làm đúng các bài tập chính tả
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
- Đọc bài viết
- Gọi HS đọc lại
+Đoạn văn ca ngợi điều gì?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- Đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS
Trang 14+ Em hãy nêu cách trình bày bài?
- Đọc từng câu (ý) cho HS viết
- Đọc lại toàn bài
- Thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
Bài 2
- Mời một HS nêu yêu cầu
- Cho cả lớp làm bài cá nhân
- Mời HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Lời giải:
-Tên người, tên dân tộc: Đăm Săn, Y Sun,
Nơ Trang Lơng, A-ma Dơ-hao, Mơ-nông.
-Tên địa lí: Tây Nguyên, sông Ba.
2 Vua Quang Trung (Nguyễn Huệ)
3 Đinh Tiên Hoàng (Đinh Bộ Lĩnh)
4 Lý TháI Tổ (Lý Công Uốn)
5 Lê thánh Tông (Lê Tư Thành
NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG CẶP TỪ HÔ ỨNG I/ Mục tiêu:
1/ Kt: Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng thích hợp (ND Ghi
nhớ).
2/ Kn: Làm được BT1, 2 của mục III
3/ TĐ: GD hs yêu quý sự phong phú của Tiếng Việt, dùng đúng từ trong nói viết
Trang 15II/ Các hoạt động dạy học:
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
Bài tập 1
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của BT 1
- Hướng dẫn HS:
+ XĐ các vế câu ; + XĐ CN, VN của từng vế câu
- Cho HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Cho HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
- Mời một số HS trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
Trang 16- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS TL nhóm 7, ghi KQ vào bảng nhóm
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- YC HS làm bài vào vở Hai HS làm vào bảng nhóm
- Hai HS treo bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng
a) …vừa… vừa…
b) …vừa….đã…
c) …bao nhiêu….bấy nhiêu…
- Cho h/s nhắc lại ND phần ghi nhớ
LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu:
1/ Kt: - Biết tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn.2/ Kn: - Nhận dạng hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn
3/ Gd: Gd hs tính cẩn thận kiên trì khi làm tính và giải toán
- Nêu mục tiêu của tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
Bài 1(Dành cho HS khá giỏi)
- 1- 2h/s nêu
- Nghe
Trang 175 x 3 : 2 = 7,5 (cm 2 ) b) Tỉ số phần trăm của S hình tam giác ABD
và S hình tam giác BDC là:
6 : 7,5 = 0,8 0,8 = 80%
- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm lời giải
- Mời đại diện 2 nhóm lên bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài giải
Diện tích hình bình hành MNPQ là:
12 x 6 = 72 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác KQP là:
12 x 6 : 2 = 36 (cm 2 ) Tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP là:
72 – 36 = 36 (cm 2 ) Vậy S hình tam giác KQP bằng tổng S của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP.
Bán kính hình tròn là:
5 : 2 = 2,5 (cm) Diện tích hình tròn là:
- 1 h/s nêu yêu cầu
- Nối tiếp nhau nêu
- Theo dõi
- Làm bài
- 1 h/s nêu yêu cầu
- Nối tiếp nhau nêu
Trang 18C- C2 - D2
( 3' )
2,5 x 2,5 x 3,14 = 19,625 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
3 x 4 : 2 = 6 (cm2) Diện tích phần hình tròn được tô màu:
19,625 – 6 = 13,625 (cm 2 ) Đáp số: 13,625 cm 2
1/Kt: - Tìm được 3 phần (Mở bài, thân bài, kết bài); tìm được hình ảnh nhân hoá, so sánh trong bài văn (BT1)
- Viết được đoạn văn tả đồ vật quen thuộc theo yêu cầu của BT2.2/ Kn Rèn kĩ năng viết bài văn tả đồ vật đầy đủ , đúng quy trình
3/ TĐ: Gd hs yêu quý và có ý thức bảo vệ những đồ vật xung quanh
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to viết sẵn kiến thức cần ghi nhớ về văn tả đồ vật
III/ Các hoạt động dạy học:
HSA- KTBC
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
Bài 1:
- Mời 2 HS đọc yêu cầu của bài
- Giới thiệu chiếc áo quân phục
- Giải nghĩa thêm từ ngữ: vải tô Châu – một loại vải SX ở TP Tô Châu, Trung Quốc
- Cho HS thảo luận nhóm 7: Ghi kết quả thảo luận vào bảng nhóm
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
- Treo bảng phụ đã ghi những kiến thức cần ghi nhớ về bài văn tả đồ vật Một vài HS đọc
Lời giải:
a) về bố cục của bài văn:
-Mở bài: Từ đầu đến màu cỏ úa – mở bài kiểu trực tiếp.
- Cử đại diện trình bày
- 1 HS đọc
Trang 193- C2- D2
( 3' )
-Thân bài: Từ chiếc áo sờn vai đến quân phục
cũ của ba -Kết bài: Phần còn lại – kết bài kiểu mở rộng.
b) Các hình ảnh so sánh và nhân hoá trong bài văn:
-So sánh: Những đường khâu đều đặn như khâu máy,…
-Nhân hoá: người bạn đồng hành quý báu, cái măng sét ôm khít…
Bài 2:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS
- Nhắc HS:
+Đoạn văn các em viết thuộc phần TB
+Các em có thể tả hình dáng hoặc công dụng…
+Chú ý quan sát kĩ và sử dụng các biện pháp so sánh, nhân hoá khi miêu tả
- Một vài HS nói tên đồ vật em chọn tả
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Gọi HS đọc đoạn văn
III Hoạt động dạy học :
Trang 20- Cho HS nêu bài toán
- Hd HS chia hình bên thành 2 hình : tam giác và HBH
- Cho HS nhắc lại công thức tính diện tích hình tam giác và hình bình hành
- HD HS làm và chữa bài :Diện tích hình tam giác là :
30 x 32,5 =975 (m2)Diện tích hình bình hành là :
25 x 41 = 1050 (m2)Diện tích hình bên là :
1050 + 975 =2025 (m2)
- Cho HS nêu bài toán
- HD và cho HS làm và chữa bài
Thể tích HLP là: 30 x 30 x 30 = 27000 (m3) Thể tích HHCN là :60x30x25=
45000 (m3) Thể tích của khối hình là:
- 2-3 HS nêu
- Nhắc lại
- 1HS làm trên bảng và HS khác làm trong vở
- 2 HS nêu
- 1hs làm trên bảng, HS khác làm trong vở
- Biết sắp xếp các sự việc thành câu chuyện hoàn chỉnh, lời kể rõ ràng
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện mà các bạn kể
2 Kĩ năng: Hs kể đợc câu chuyện được chứng kiến hoặc được tham gia kể tự nhiên
chân thực, diễn cảm, nêu được ý nghĩa câu chuyện
- Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
Trang 213 Giáo dục: HS học tập tấm gương người tốt việc tốt, có ý thức xây dựng trật tự,
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- Ghi tên bài lên bảng
- Cho 1 HS đọc đề bài
- Gạch chân những từ ngữ quan trọng trong đề bài đã viết trên bảng lớp
Đề bài:
Hãy kể về một việc làm tốt góp phần bảo vệ trật tự, an ninh nơi làng xóm, phố phường mà em biết.
- Nêu: Câu chuyện các em kể phải là những việc làm tốt mà các em đã biết trong đời thực ; cũng có thể là các câu chuyện em đã thấy trên ti vi
- Cho 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 gợi ý trong SGK Cả lớp theo dõi SGK
- Kiểm tra HS chuẩn bị ND cho tiết KC
- Yêu cầu HS lập dàn ý câu chuyện định kể
a) Kể chuyện theo cặp
- Cho HS kể chuyện theo cặp, cùng trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Qua sát giúp đỡ, hướng dẫn
b) Thi kể chuyện trước lớp:
- Các nhóm cử đại diện lên thi kể Mỗi
HS kể xong, GV và các HS khác đặt câu hỏi cho người kể để tìm hiểu về nộidung, chi tiết, ý nghĩa của câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét sau khi mỗi
- Nối tiếp nhau đọc
- Lập nhanh dàn ý câu chuyện định kể
- Kể chuyện trong nhóm và trao đổi với bạn về nội dung, ýnghĩa câu chuyện
- Đại diện các nhóm lên thi kể,khi kể xong thì trả lời câu hỏi của GV và của bạn