BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA Bài 1: Tính cộng trừ nhân chia số hữu tỉ dang đơn giản.. nhân chia số thập phân.[r]
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Nội dung:
Ma trận nhận thức Ma trận đề
Bảng mô tả Đề kiểm tra Đáp án
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
Trọng số
làm tròn
Theo
ma trận
Thang 10
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ
năng
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
thấp
Vận dụng cao
1 Cộng trừ SHT
2 Số câu
Số điểm: Tỉ
lệ:
2 ( 1a, 1b)
2 đ 2 2 đ= 20%
2.Tìm x dạng TLT
Số câu
Số điểm: Tỉ
lệ:
2(2a,2b ) 3đ 2
3 đ= 30%
3.T/C DTSBN
Số câu
Số điểm: Tỉ
lệ:
1
3 đ 1
3đ=30%
4 Lũy thừa
Số câu
Số điểm: Tỉ
lệ:
1 2đ 1 2 đ=20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2
2 đ 20%
4
8 đ
80%
6
10 đ 100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐS
Trang 2Bài 1: Tính cộng trừ nhân chia số hữu tỉ dang đơn giản nhân chia số thập phân.
bài 2: Tỉ lệ thức dạng tìm x và tìm x dạng số hữu tỉ
Bài 3: Bài toán áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Bài 4: So sánh hai lũy thừa của hai số hữu tỉ
ĐỀ :
Bài 1: (2đ)Thực hiện phép tính:
a)
4 5 4 5; b) (-8,25 12,5) 0,4
Bài 2: (3đ) Tìm x biết:
a) − 21,5=x
3
4+
2
5x=
29 60
Bài 3: (3đ) Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Ba lớp 71,72,73 đã trồng được 160 cây Tính số cây mỗi lớp trồng được biết rằng số cây trồng được của ba lớp theo tỉ lệ 2,3,5
Bài 4: (2đ) Không dùng máy tính bỏ túi hãy so sánh 2575 và 2300
Hết
-BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA