a Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.. Đề kiểm tra.[r]
Trang 1Trường TH- THCS-THPT Lê Quý Đôn
Họ và tên: ……… Đề kiểm tra Lớp:……… Môn: Toán đại số Thời gian: 45 phút Đề 1: I: TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Bậc của đa thức A(x) = 2x y3 3xy 5x2 là mấy? a) 5 b) 2 c) 1 d) 4 Câu 2: Hệ số cao nhất của đa thức A(x) = 2x y3 3xy 5x2 là bao nhiêu? a) 2 b) -5 c) 3 d) 10 Câu 3: Giá trị của đa thức A(x) = 2x y3 3xy 5x2 tại x =1 và y = 2 là bao nhiêu? a) 6 b) 7 c) -7 d) 5 Câu 4: Đa thức M(x) = 2x3 4x 10x2 9 có bao nhiêu hạng tử? a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 Câu 5: Đa thức A(x) = 2x3 4x 10x2 9 và đa thức B(x) =5x3 10x2 2x 8 có tổng bằng là? a) A(x)+ B(x) = 7x3 20x2 6x 17 b) A(x)+ B(x) = 7x3 x2 6x 1 c) A(x)+ B(x) = x3 20x2 6x 17 d) A(x)+ B(x) = 3x3x2 6x 17 Câu 6: Rút gọn đa thức A(x) = 2x3 4x 10x2 9 3 x 10x2 9 ta được a) 2x3 x b) 2x2 x c) 2x3x d) 2x3 x II : TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:
3 2 2x 3xy A x y tại x1;y3
Câu 2: (2điểm) Thu gọn các đa thức sau: a) 3 5 2 4 4a b ab
Trang 2
b) 1 2 3 3
8
Câu 3: (3 điểm) Cho P x( )3x23x 4x3 5 2x4 x1 Q x( ) 5 x419x24x3 6x12 x21 a) Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P x( )Q x( )
c) Tính P x( ) Q x( )
Trường TH- THCS-THPT Lê Quý Đôn
Họ và tên: ……… Đề kiểm tra
Trang 3Lớp:……… Môn: Toán đại số
Thời gian: 45 phút
Đề 2
I: TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Rút gọn đa thức A(x) = 2x3 4x 10x2 9 3 x 10x2 9 ta được
a) 2x3 x b) 2x2 x c) 2x3x d) 2x3 x
Câu 2: Đa thức A(x) = 2x3 4x 10x2 9 và đa thức B(x) =5x3 10x2 2x 8 có tổng bằng là?
a) A(x)+ B(x) = 7x3 20x2 6x 17
b) A(x)+ B(x) = 7x3 x2 6x 1
c) A(x)+ B(x) = x3 20x2 6x 17
d) A(x)+ B(x) = 3x3x2 6x 17
Câu 3: Đa thức M(x) = 2x3 4x 10x2 9 có bao nhiêu hạng tử?
a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
Câu 4: Giá trị của đa thức A(x) = 2x y3 3xy 5x2 tại x =1 và y = 2 là bao nhiêu?
a) 6 b) 7 c) -7 d) 5
Câu 5: Hệ số cao nhất của đa thức A(x) = 2x y3 3xy 5x2 là bao nhiêu?
a) 2 b) -5 c) 3 d) 10
e)
Câu 6: Bậc của đa thức A(x) = 2x y3 3xy 5x2 là mấy?
a) 5 b) 2 c) 1 d) 4
II: TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho biểu thức M = – 3x2 y4.(
1 3
y4z3x).(
1 2
zyx3) a) Thu gọn M
b) Tính giá trị của M khi x = 2; y = –1; z = 1
Câu 2 (4 điểm) Cho hai đa thức:
Trang 4A(x) = 13x4 + 3x2 + 15x + 7x2
– 10x4 – 7x – 6 – 8x + 15 B(x) = 5x4 + 10 – 5x2 – 18 + 3x – 10x2 – 3x – 4x4
a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x)
c) Tính A(x) – B(x)