1/ Ma trận nhận thức Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Hình thang, hình thang cân Đường trung bình của tam giác, đt // đt Đối xứng trục, đối xứng tâm Hình bình hành, h chữ nhật, hình t[r]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự nắm bắt kiến thức toàn chương của học sinh.
Kịp thời sửa chửa uốn nắn những sai sót mà học sinh mắc phải.
Kiểm tra, qua đó đánh giá kết quả học tập của học sinh Từ đó kịp thời chỉnh sửa các sai sót về kiến thức cho các em Đồng thời giáo viên có thể tự đánh giá quá trình dạy học của bản thân, từ đó đúc rút được những kinh nghiệm cần thiết cho việc dạy học của mình.
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày lời giải mạch lạc, khoa học và có logic.
3 Thái độ: Độc lập khi làm bài, trung thực, thẳn thắng với những biểu hiện tiêu cực khi
làm bài kiểm tra Thấy được sự công bằng của giáo viên, tuyên dương học sinh có thành tích tốt trong học tập, động viên hs yếu kém phân đấu hơn.
II Chuẩn bị của giáo viên, học sinh
Gv: Soạn đề kiểm tra, đáp án.
Hs: Học bài và làm bài tập, chuẩn bị giấy, bút, thước….
III Kiểm tra bài cũ :
Thông qua
IV Tiến trình giảng bài mới:
1/ Ma trận nhận thức
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
Trọng số
làm tròn
Theo
ma trận
Thang 10
Hình bình hành, h chữ nhật, hình thoi, hvuông 41,7 3 125,1 4,17 4,5
2/ Ma trận đề
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Hình thang, hình
thang cân
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ:
Câu 1
1
1,0 - 10%
Đường trung bình của
tam giác, đt // đt
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ:
Câu 2
2 3,0 - 30%
2 3,0 - 30%
Đối xứng trục, đối
xứng tâm
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ:
Câu 3.1
1 1,5 - 15%
1 1,5 - 15%
Trang 2Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
nhật, hình thoi, hvuông
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ:
2
4,5 - 45% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
0 00,0 0%
0 00,0 0%
6 10,0 100%
0 00,0 0%
6 10,0 100% 3/ Bảng mô tả
Câu1: Chứng minh tứ giác là hình thang.
Câu 2: 1/ Chứng minh đường trung bình của tam giác
2/ Tính độ dài đường trung bình
Câu 3:
1/ Đối xứng trục, đối xứng tâm
2/ Chứng minh tứ giác là hình bình hành
3/ Chứng minh tứ giác là chữ nhật
Ghi chú:
+ Nội dung các câu hỏi trong đề kiểm tra ở mức độ chuẩn kiến thức kỹ năng + Đề gồm 100% mức độ vận dụng cấp thấp
4/ Đề kiểm tra :
Câu 1: (1,0 điểm)
Cho tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang
Câu 2: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có BC = 10cm Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và
AC
1/ Chứng minh EF là đường trung bình của tam giác ABC
2/ Tính độ dài đoạn thẳng EF
Câu 3: (6,0điểm)
Cho tam giác ABC, đường cao AH, trung tuyến AM Gọi D và E lần lượt là điểm đối xứng của điểm A qua H và M Gọi K là chân đường vuông góc hạ từ E xuống BC Chứng minh:
1/ Chứng minh CH là đường trung trực của AD
2/ Tứ giác AKEH là hình bình hành
3/ Tứ giác HKED là hình chữ nhật
-Hết -Hs được sử dụng các loại máy tính đơn giản