1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HINH 8 KY 2 CHI VIEC IN

63 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện Tích Hình Thang
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 761,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GI¸O ¸N H×NH HäC 8 I- Mục tiêu : + Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang.Biết cách chia hợp lý các đa giác[r]

Trang 1

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

Ngày soan:01/01/2013 Tiết 33 : DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I- Mục tiêu :

- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính chất của

diện tích Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích

- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phương pháp đặc biệt hoá

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II-

ChuÈn bÞ :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

I- Kiểm tra:

GV: (đưa ra đề kiểm tra)

Vẽ tam giác ABC có C> 900 Đường cao AH

Hãy chứng minh: SABC =

1

2BC.AH

- GV: để chứng minh định lý về tam giác ta tiến

hành theo hai bước:

+ Vận dụng tính chất diện tích của đa giác

+ Vận dụng công thức đã học để tính S

II- Bài mới

* Giới thiệu bài : Trong tiết này ta sẽ vận dụng

phương pháp chung như đã nói ở trên để chứng

minh định lý về diện tích của hình thang, diện

tích hình bình hành

* HĐ1: Hình thành công thức tính diện tích

hình thang.

1) Công thức tính diện tích hình thang.

- GV: Với các công thức tính diện tích đã học,

có thể tính diện tích hình thang như thế nào?

- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình thang

thành hai tam giác

- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD ta

phải dựa vào đường cao và hai đáy

+ Kẻ thêm đường chéo AC ta chia hình thang

thành 2 tam giác không có điểm trong chung

- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để tính diện

tích hình thang hay không?

B C h Theo tính chất của đa giác ta có:

SABC = SABH - SACH (1)Theo công thức tính diện tích của tam giác vuông

A B h

Trang 2

- GV: Em nào có thể dựa và công thức tính diện

tích hình thang để suy ra công thức tính diện

tích hình bình hành

- GV cho HS làm ? 2 - GV gợi ý:

* Hình bình hành là hình thang có 2 đáy bằng

nhau (a = b) do đó ta có thể suy ra công thức

tính diện tích hình bình hành như thế nào?

a

a) Chữa bài 27/sgk

D C F E

A B

* Cách vẽ: vẽ hình chữ nhật có 1 cạnh là đáy của hình bình hành và cạnh còn lại là chiều cao của hình bình hành ứng với cạnh đáy của nó

b) Chữa bài 28

S = a.h

Trang 3

GI¸O ¸N H×NH HäC 8III- Củng cố:

- HS xem hình 142và trả lời các câu hỏi

Ta có: SFIGE = SIGRE = SIGUR

( Chung đáy và cùng chiều cao)

SFIGE = SFIR = SEGU

Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hình bình hành

IV- Hướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập: 26, 29, 30, 31 sgk

- Tập vẽ các hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, tam giác có diện tích bằng nhau

Ngày soan :01/01/ 2013 Tiết 34 : DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I- Mục tiêu bài giảng:

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứ giác

có 2 đường chéo vuông góc với nhau

- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- phương tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

I- Kiểm tra :

a) Phát biểu định lý và viết công thức tính

diện tích của hình thang, hình bình hành ?

b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang

tại sao ta được 2 hình thang có diện tích

bằng nhau ?

II- Bài mới :

- GV : ta đã có công thức tính diện tích

hình bình hành, hình thoi là 1 hình bình

hành đặc biệt Vậy có công thức nào khác

với công thức trên để tính diện tích hình

thoi không ? Bài mới sẽ nghiên cứu

* HĐ1 : Tìm cách tính diện tích 1 tứ giác

2 HS lên bảng trả lời

HS dưới lớp nhận xét

B

Trang 4

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

có 2 đường chéo vuông góc

1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2

đường chéo vuông góc

- GV: Cho thực hiện bài tập ?1

- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo

AC và BD biết AC BD

- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện

tích tứ giác ABCD?

- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách

tính S tứ giác có 2 đường chéo vuông góc?

- GV:Cho HS chốt lại

* HĐ2: Hình thành công thức tính diện

tích hình thoi.

2- Công thức tính diện tích hình thoi.

- GV: Cho HS thực hiện bài ?2 - Hãy viết

công thức tính diện tích hình thoi

theo 2 đường chéo

- GV: Hình thoi có 2 đường chéo vuông

góc với nhau nên ta áp dụng kết quả bài

tập trên ta suy ra công thức tính diện tích

sửa lại cho chính xác

b) MN là đường trung bình của hình thang

- Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác

có 2 đường chéo vuông góc, công thức

S ABCD = SABC + SADC =

BD ME//GN và ME=GN=

1

2BD Vậy MENG là hình bình hành

S =

1

2d 1 .d 2

Trang 5

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang

- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thang

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thang.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình

+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II-

chuÈn bÞ :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.

III- Tiến trình bài dạy

I- Kiểm tra:

- Phát biểu định lý và viết công thức tính diện

tích của hình thang?

II- Bài mới ( Tổ chức luyện tập)

* HĐ1: Vận dụng công thức vào chứng minh

IGEF, IGUR, GEU, IFR

Chữa bài 29

Hai hình thang AEFG, EBCF có hai đáy bằng nhau, có cùng đường cao nên hai hình đó có diện tích bằng nhau

Trang 6

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

H G

I K

Biết S = 3375 m2

HĐ 2: Tổng kết

Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa học , nêu

lại các công thức tính diện tích các hình đã

Mà SABCD = SABFE + SEFCD

= SGHFE – SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC +SEKD

= SGHFE+ SEFIK = SGHIK

Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữnhật có một kích thước là đường TB của hình thang kích thước còn lại là chiều cao của hình thang

Chữa bài 31

Các hình có diện tích bằng nhau là:

+ Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng 8 ( Đơn vị diện tích)

+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng 6( Đơn vị diện tích)

+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9 ( Đơn vị diện tích)

Bài tập 32/SBT

Diện tích hình thang là:

( 50+70) 30 : 2 = 1800 ( m2) Diện tích tam giác là:

3375 – 1800 = 1575 ( m2) Chiều cao của tam giác là:

2 1575 : 70 = 45 (m) Vậy độ dài của x là:

45 + 30 = 75 (m) Đáp số : x = 75m

Trang 7

GI¸O ¸N H×NH HäC 8I- Mục tiêu :

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình chữ

nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác, thực hiện các

phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

chuÈn bÞ :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

I- Kiểm tra:

- GV: đưa ra đề kiểm tra trên bảng phụ

Cho hình thoi ABCD và hình vuông EFGH

và các kích thước như trong hình vẽ sau:

a) Tính diện tích hình thoi và diện tích hình

vuông theo a, h

b) So sánh S hình vuông và S hình thoi

c) Qua kết quả trên em có nhận xét gì về tập

hợp các hình thoi có cùng chu vi?

d) Hãy tính h theo a khi biết B^ = 600

Giải:

a) SABCD = a.h SEFGH = a2

b) AH < AB hay h < a  ah < a2

Hay SABCD < SEFGH

c) Trong hai hình thoi và hình vuông có

cùng chu vi thì hình vuông có S lớn hơn

- Trong tập hình thoi có cùng chu vi thì hình

a

=

234

a

(1)Tính h theo a ( Không qua phép tính căn) ta

có từ (1)  h =

32

a

II- Baì mới

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

Ta đã biết cách tính diện tích của các hình

như: diện tích  diện tích hình chữ nhật,

diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn

tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác

với các dạng trên ta làm như thế nào? Bài

hôm nay ta sẽ nghiên cứu

a

=

2 34

Trang 8

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

* HĐ2: Xây dựng cách tính S đa giác

1) Cách tính diện tích đa giác

- GV: dùng bảng phụ

Cho ngũ giác ABCDE bằng phương pháp

vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác nhau

nhưng cùng tính được diện tích của đa giác

ABCDE theo những công thức tính diện

tích đã học

C1: Chia ngũ giác thành những tam giác rồi

tính tổng:

SABCDE = SABE + SBEC+ SECD

C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)

C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông và

hình thang rồi tính tổng

- GV: Chốt lại

- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta

có thế chia đa giác thành các tanm giác hoặc

tạo ra một tam giác nào đó chứa đa giác

Nếu có thể chia đa giác thành các tam giác

vuông, hình thang vuông, hình chữ nhật để

cho việc tính toán được thuận lợi

- Sau khi chia đa giác thành các hình có

công thức tính diện tích ta đo các cạnh các

đường cao của mỗi hình có liên quan đến

công thức rồi tính diện tích của mỗi hình

* HĐ2: áp dụng

2) Ví dụ

- GV đưa ra hình 150 SGK

- Ta chia hình này như thế nào?

- Thực hiện các phép tính vẽ và đo cần thiết

để tính hình ABCDEGHI

- GV chốt lại

Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số hình

vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất

- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy

nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,

AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình

AIH, DEGC, ABGH

Trang 9

+ Em nào có thể tính được diện tích hồ?

+ Nếu các cách khác để tính được diện tích

-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét

+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk.

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II-

chuÈn bÞ :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

I- Kiểm tra:

Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?

II- Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu bài

* HĐ2: Hình thành định nghĩa tỷ số của hai

đoạn thẳng

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

GV: Đưa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng AB

= 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai đoạn

- HS trả lời câu hỏi của GV

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

A B

C D+ Ta có : AB = 3 cm

CD = 5 cm Ta có:

35

* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng không

phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

2) Đoạn thẳng tỷ lệ

Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm

GH = 0,75 m = 75 mmVậy

AB EF

CDGH

? 2

Trang 10

GI¸O ¸N H×NH HäC 82) Đoạn thẳng tỷ lệ

GV: Đưa ra bài tập yêu cầu HS làm theo

A B

C D

ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'

- GV cho HS phát biểu định nghĩa:

* HĐ3: Tìm kiếm kiến thức mới

3) Định lý Ta lét trong tam giác

GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3

- GV: khi có một đường thẳng // với 1 cạnh

của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam

Vậy

AB

CD=

' '' '

A B

C D

* Định nghĩa: ( sgk)3) Định lý Ta lét trong tam giác A

B' C' a

B C

Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bẳng nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn AC là n' '

3 x a

5 10

B a// BC C C

5 4

Trang 11

- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp

+ Tập thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta lét rồi làm

*****************************

Ngày soạn:10/1/2013

TiÕt 38 : Đ L ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA Đ L TA -LET I- Mục tiêu :

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để xác định

các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽđường thẳng song song cạnh

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song song Vận

dụng linh hoạt trong các trường hợp khác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phương phápmới để chứng minh hai đường thẳng song song

III- Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra:

* HĐ1: KT bài cũ tìm kiếm kiến thức mới A

Trang 12

Cho ABC có: AB = 6 cm; AC = 9 cm, lấy

trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh AC điểm

C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3 cm

b) Vẽ đường thẳng a đi qua B' và // BC cắt

* HĐ3: Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta lét

- GV: Cho HS làm bài tập ?2 ( HS làm việc

theo nhóm)

3

10 7

6

14 A

ứng // của 2 tam giác ADE & ABC

- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo kết

B C DE//BC

1) Định lý Ta Lét đảo

A C"

B' C'

B C Giải:

b) Ta tính được: AC" = AC'

AB AC

BBCC ;

KL B'C' // BCa)Có 2 cặp đường thẳng // đó là:

DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì có

B’ C’

B D C

GT ABC ; B'C' // BC ( B' AB ; C'  AC

?1

Trang 13

GI¸O ¸N H×NH HäC 82) Hệ quả của định lý Talet

- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ

quả của định lý Talet

- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý

Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL

- GVhướng dẫn HS chứng minh ( kẻ C’D //

AB)

- GV: Trường hợp đường thẳng a // 1 cạnh

của tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh

còn lại tam giác đó, hệ quả còn đúng không?

- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo Vận dụng

định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi tỷ lệ thức

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

chuÈn bÞ :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

D E 1,5 1,8

Trang 14

- Đại diện các nhóm trả lời

- So sánh kết quả tính toán của các nhóm

* HĐ3 : áp dụng TaLet vào dựng đoạn thẳng

d B' H' C'

B H Ca)- Cho d // BC ; AH là đường cao

1

A

1

0 m M m N y

B x A

0 M N y

IV- Hướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 11,13

Trang 15

- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng minh,

tìm tòi và phát triển kiến thức mới

- Kỹ năng: Vận dụng trực quan sinh động sang tư duy trừu tượng tiến đến vận dụng vào thực tế.

- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II-

chuÈn bÞ :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke- Ôn lại địmh lý Ta lét

iii- Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra:

Thế nào là đường phân giác trong tam giác?

2- Bài mới

- GV: Giới thiệu bài:

Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu đường

phân giác của tam giác có tính chất gì nữa và nó

được áp dụng ntn vào trong thực tế?

* HĐ1: Ôn lại về dựng hình và tìm kiếm kiến

- GV: dựa vào kiến thức đã học về đoạn thẳng tỷ

lệ muốn chứng minh tỷ số trên ta phải dựa vào

yếu tố nào? ( Từ định lý nào)

HS trả lời

1:Định lý:

?1+ Vẽ tam giác ABC:

Chứng minhQua B kẻ Bx // AC cắt AD tại E:

Ta có:

^ ^

CAE BAE (gt)

Trang 16

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

- Theo em ta có thể tạo ra đường thẳng // bằng

cách nào? Vậy ta chứng minh như thế nào?

- HS trình bày cách chứng minh

2) Chú ý:

- GV: Đưa ra trường hợp tia phân giác góc ngoài

của tam giác

* Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc ngoài

của tam giác

2) Chú ý:

A E

x AB

yAC  

+ Nếu y = 5 thì x = 5.7 : 15 =

73

?3 Do DH là phân giác của EDF^ nên

Trang 17

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác của

tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó

- Kỹ năng: - Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.

- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II-

chuÈn bÞ :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đường phân giác của tam giác

III- Tiến trình bài dạy

Trang 18

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

b) Nếu đường thẳng a đi qua giao điểm

O của hai đường chéo AC và BD Nhận

xét gì về 2 đoạn thẳng OE, FO

- HS trả lời theo câu hỏi hướng dẫn của

- GV: nhắc lại kiến thức cơ bản của định

lý talet và tính chất đường phân giác của

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ số đồng

dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC,

M AB , N AC  AMD = ABC"

- Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định nghĩa 2  để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại

- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- chuÈn bÞ :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

Trang 19

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra:

Phát biểu hệ quả của định lý Talet?

2- Bài mới:

* HĐ1: Quan sát nhận dạng hình có quan hệ

đặc biệt và tìm khái niệm mới

- GV: Cho HS quan sát hình 28? Cho ý kiến

HĐ3:Củng cố k/ niệm 2tam giác đồng dạng

- GV: Cho HS làm bài tập ? 2 theo nhóm

- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2

A'B'C'

 ABC là tỷ số nào?

- HS phát biểu tính chất

*HĐ4: Tìm hiểu kiến thức mới.

- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo nhóm

- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3

- Cử đại diện lên bảng

- GV: Chốt lại  Thành định lý

- GV: Cho HS phát biểu thành lời định lí và

đưa ra phương pháp chứng minh đúng, gọn

A'B'C' ~  A''B''C''thì ABC ~  A''B''C''

Trang 20

Giải:

1

a k

b  ; 2

b k

c  1 2

a

k k c

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ

số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng Dựng AMN

~ ABC chứng minh AMN = A'B'C'  ABC ~ A'B'C'

- Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định lý 2  để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

chuÈn bÞ :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

B 8 C

A'

2 3

Trang 21

ABC &AMN = A'B'C'

* HĐ2: Giới thiệu bài

- GV: Cho HS làm việc theo nhóm

Nêu các bước chứng minh

Hai ABC & A'B'C' có đồng dạng với

nhau không? Vì sao?

GV: ( gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông biết độ

dài hai cạnh của tam giác vuông ta suy ra điều

1) Định lý:

+ Trên cạnh AB đặt AM = A'B' (2)+ Từ điểm M vẽ MN // BC ( N AC)Xét AMN , ABC & A'B'C' có:

B C MN

BCBC  B'C' = MN (5)

Từ (2)(4)(5)  AMN = A'B'C' (c.c.c)

Vì AMN ~ ABC nên A'B'C' ~ ABC

AB AC BC

A BA CB C

ABC ~A'B'C'Bài 29/74 sgk:ABC & A'B'C' có

3' ' ' ' ' ' 2

AB AC BC

A BA CB C  vì (

6 9 12

4  6 8 )

Trang 22

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

Ta có:

27 3' ' ' ' ' ' ' ' 18 2

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 2 để 2 đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng

cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng AMN 

 ABC Chứng minh ABC ~  A'B'C  A'B'C'~ ABC

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

II.

chuÈn bÞ :

- GV: Tranh vẽ hình 38, 39, phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý

III- Tiến trình bài dạy

HĐ1: Vẽ hình, đo đạc, phát hiện KT mới

- Đo độ dài các đoạn BC, FE

- So sánh các tỷ số:

; ;

AB AC BC

DE DF EF từ đó rút ra nhận xét gì 2 tam giác

ABC & DEF?

- GV cho HS các nhóm làm bài vào phiếu học tập

GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận thấy Tam giác

ABC & Tam giác DEF có 1 góc bằng nhau = 600 và

2 cạnh kề của góc tỷ lệ(2 cạnh của tam giác ABC tỉ

lệ với 2 cạnh của tam giác DEF và 2 góc tạo bởi các

cặp cạnh đó bằng nhau) và bạn thấy được 2 tam giác

đó đồng dạng =>Đó chính là nội dung của định lý mà

ta sẽ chứng minh sau đây

-Trên tia AB đặt AM=A'B'Qua M kẻ MN// BC(NAC)

Trang 23

GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM

GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn phương

pháp chứng minh của mình

+ Đặt lên đoạn AB đoạn AM=A'B' vẽ MN//BC

+ CM : ABC~ AMN;AMN ~  A'B'C'

+ Trên Ayxác định điểm C: AC = 7,5

+ Trên Ayxác định điểm E: AE = 2

3 500 E

D 5.5 2

O

C D y

OA = 5 ; OC = 8 ; OB = 16 ; OD = 10

4- Hướng dẫn về nhà:

Làm các bài tập: 32, 33, 34 ( sgk)

Trang 24

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

**********************************

Ngàysoạn:24/1/2013

TiÕt 46 : TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA I- Mục tiêu :

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 3 để 2 đồng dạng (g g ) Đồng thời củng

cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng AMN 

 ABC Chứng minh ABC ~  A'B'C  A'B'C'~ ABC

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

II.

chuÈn bÞ :

- GV: Tranh vẽ hình 41, 42, phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý

III- Tiến trình bài dạy

Cho ABC &  A'B'C có Â=Â' , B = B '

Chứng minh : A'B'C'~ ABC

GT Â=Â' , B ˆ Bˆ'

KL ABC ~  A'B'C

Vì MN//BC   ABC ~  AMN (1)Xét  AMN &  A'B'C có:

Â=Â (gt)

AM = A'B' ( cách dựng)

7000

700

400

Trang 25

A ˆ ˆ( Đồng vị) B ˆ Bˆ' (gt)  A MˆNBˆ’

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về3 trường hợp để 2 đồng dạng Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2 đồng dạng

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng Giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó- Kỹ năng phân tích và chứng minh tổng hợp

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

II-

chuÈn bÞ :

- GV: phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý

III- Tiến trình bài dạy

- Muốn tìm x ta làm như thế nào?

- Hai tam giác nào đồng dạng? vì sao?

- HS lên bảng trình bày

1)Bài tập 36

A 12,5 B

x

D 28,5 C ABD và BDC

)(ˆ

slt C D B D B A

gt C B D Â

 ABD ~ BDC

Trang 26

GV : Cho học sinh làm trên phiếu học tập

_ Muốn tìm được x,y ta phải chứng minh

được 2 nào  vì sao ?

- Viết đúng tỷ số đồng dạng

* Giáo viên cho học sinh làm thêm :

Vẽ 1 đường thẳng qua C và vuông góc

với AB tại H , cắt DE tại K Chứng minh:

Trang 27

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 1, 2,3 về 2 đồng dạng Suy ra các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong

lý thuyết để chứng minh trường hợp đặc biệt của tam giác vuông- Cạnh huyền và góc nhọn

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 vuông đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau Suy ra tỷ số đường cao tương ứng, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.Kỹ năng

phân tích đi lên

chuÈn bÞ :

- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý

III- Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra:

- Viết dạng tổng quát của các trường hợp đồng

dạng của 2 tam giác thường

- Chỉ ra các điều kiện cần để có kết luận hai tam

giác vuông đồng dạng ?

2- Bài mới:

* HĐ1: Kiểm tra KT cũ, phát hiện bài mới

- GV: Chốt lại phần trình bày của HS và vào bài

mới

1) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam

giác thường vào tam giác vuông.

- GV: Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi

- GV: Từ bài toán đã chứng minh ở trên ta có thể

nêu một tiêu chuẩn nữa để nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng không ? Hãy phát biểu mệnh đề

đó? Mệnh đề đó nếu ta chứng minh được nó sẽ trở

- Nếu 2 cạnh góc vuông của  này tỷ lệ với

2 cạnh góc vuông của  vuông kia thì hai 

2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:

* Hình 47:  EDF ~  E'D'F'A'C' 2 = 25 - 4 = 21

AC2 = 100 - 16 = 84

2' ' 84

21

A C AC

Chứng minh:Từ (1) bình phương 2 vế ta có :

Trang 28

- GV: Cho HS quan sát đề bài và hỏi

- Tính chu vi  ta tính như thế nào?

- Tính diện tích  ta tính như thế nào?

- Cần phải biết giá trị nào nữa?

Trang 29

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

- Kiến thức: HS nắm chắc trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Đồng thời củng cố 2

bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh trường hợp đặc biệt của tam giác Cạnh huyền và góc nhọn

vuông Kỹ năng: vuông Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 vuông đồng dạng -

-Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.Kỹ năng

phân tích đi lên

chuÈn bÞ :

- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc

III- Tiến trình bài dạy

* HĐ1: Tổ chức luyện tập

1) Bài tập mở rộng

Bài tập trên cho thêm AB = 12,45 cm

AC = 20,5 cm

a) Tính độ dài các đoạn BC; AH; BH; CH

b) Qua việc tính độ dài các đoạn thẳng trên

nhận xét về công thức nhận được

- GV: Cho HS làm bài và chốt lại

b) Nhận xét :

- Qua việc tính tỷ số ~ của 2 tam giác vuông

ta tìm lại công thức của định lý PITAGO và

công thức tính đường cao của tam giác vuông

3 Chữa bài 50

- GV: Hướng dẫn HS phải chỉ ra được :

+ Các tia nắng trong cùng một thời điểm xem

như các tia song song

+ Vẽ hình minh họa cho thanh sắt và ống khói

- Để đo chiều cao của cột cờ sân trường em có

cách nào đo được không?

- Hoặc đo chiều cao của cây bàng….?

A

B H Ca) áp dụng Pitago  ABC có:

BC2 = 12,452 + 20,52

 BC = 23,98 mb) Từ ~ (CMT)

Trang 30

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

DE = 2,1 m

 AB = 47,83 m

IV HDVN:

- Làm tiếp bài tập còn lại

- Chuẩn bị giờ sau:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành co bản (Đo gián tiếp chiều cao

một vạt và khoảng cách giữa 2 điểm)

- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu cầu

đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu tư duy biện

chứng

chuÈn bÞ :

- GV: Giác kế, thước ngắm, hình 54, 55

- HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ đo góc : Thước đo góc, giác kế

III- Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra:

- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột cờ mà không

đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?

(- Tương tự bài tập 50 đã chữa)

- GV: Để HS nhận xét  Cách đo

*HĐ 1; Tìm cách đo gián tiếp chiều cao của vật

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật

- GV: Cho HS hoạt động theo từng nhóm trao đổi và tìm

cách đo chiều cao của cây và GV nêu cách làm

+ Đo chiều cao của cọc (Phần nằm trên mặt đất) Từ đó sử dụng tỷ số đồng dạng Ta có chiều cao của cây

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật + Bước 1:

- Đặt thước ngắm tại vị trí A sao cho thước vuông góc với mặt đất, hướng thước ngắm đi qua đỉnh của cây

- Xác định giao điểm B của đường thẳng AA' với đường thẳng CC'

A C AC

AB

- Cây cao là

Trang 31

GI¸O ¸N H×NH HäC 8

Thì cây cao mấy m?

- HS Thay số tính chiều cao

HĐ2: Tìm cách đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt

đất, trong đó có 1 điểm không thể tới được.

2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt đất trong đó

có 1 điểm không thể tới được

- HS suy nghĩ, thảo luận trong nhóm tìm cách đo được

khoảng cách nói trên

- HS Suy nghĩ phát biểu theo từng nhóm

3 Củng cố:

- GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách sử dụng giác kế để

đo 2 góc tạo thành trên mặt đất

- HS lên trình bày cách đo góc bằng giác kế ngang

- GV: Cho HS ôn lại cách sử dụng giác kế đứng để đo

B1: Đo đạc

- Chọn chỗ đất bằng phẳng; vạch 1 đoạn thẳng có độ dài tuỳ chọn (BC = a)

- Dùng giác kế đo góc trên mặt đất đocác góc A ˆ B C = 0 , A ˆ C B= 0

A'B' = 20 cm

 Khoảng cách giữa 2 điểm AB là:750

.20 100015

AB 

cm = 10 m

IV HDVN:

- Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế

- Xem lại phương pháp đo và tính toán khi ứng dụng đồng dạng

- Chuẩn bị giờ sau:

- Mỗi tổ mang 1 thước dây (Thước cuộn) hoặc thước chữ A 1m + dây thừng

Giờ sau thực hành (Bút thước thẳng có chia mm, eke, đo độ)

******************************

Ngàysoạn:16/2/2013 TiÕt 51 : Thực hành Đo chiều cao của một vật

I- Mục tiêu :

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiến thức đã

học vào thực tế (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2 điểm)

- Đo chiều cao của cây, một toà nhà, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có mộtđiểm không thể tới được

Ngày đăng: 19/06/2021, 01:50

w