PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: Mỗi câu đúng 0.25 điểm Câu 1/ Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?. Kết luận [r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH Kiểm tra chất lượng HKII ( 2011 -2012)
TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN Môn: Toán 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên:………
Lớp: ………
Giám thi: 1/………
2/………
I
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: (Mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu 1/ Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
a x2 -2x = 0 b (x+2)(x2 -2x +3) =0 c 2x -5 = 0 d.6x - y= 8 Câu 2/ Cho hàm số y = 2x2 Kết luận nào sau đây là đúng?
a y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số, vừa là giá trị lớn nhất của hàm số
b y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
c y = 0 là giá trị không xác định
d y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 3/ Phương trình x2 -8x +7 =0 có nghiệm đúng là?
a x1=-1; x2= 7 b x1=1; x2=- 7 c x1=1; x2= 7 d x1=-1; x2= -7
Câu 4/ Tìm một số có hai chữ số biết rằng tổng hai chữ số của số đó bằng 9 và nếu ta viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì được một số lớn hơn số đã cho là 45
Câu 5/ Một hình trụ có chiều cao là 5cm diện tích toàn phần là 12cm2 Khi đó bán kính đáy của hình trụ là:
Câu 6/ Phương trình ax2 +bx +c =0 (a≠0) có hai nghiệm phân biệt khi:
a a và c cùng dấu b a và c trái dấu c Δ = 0 d Δ <0 Câu 7/ Góc ở tâm là góc:
a Có đỉnh trùng với tâm của đường tròn
b Có đỉnh nằm trong đường tròn
c Có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn
d Có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn
Câu 8/ Hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l thì diện tích xung quanh là:
a 2 rl b rl c r l2 d rl r2
Câu 9/ Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là góc:
Câu 10/ Trong các hình sau đây, hình nào không nội tiếp được đường tròn?
a Hình vuông b Hình thang c Hình chữ nhật d Hình thang cân Câu 11/ Một mặt cầu có diện tích bằng 36 π cm2 Thể tích của hình cầu đó là:
Câu 12/ Phương trình x2 - 4x -1=0 có biệt thức delta bằng:
II PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Trang 2Câu 1/ (1đ) Giải hệ phương trình sau:
x y
x y
Câu 2/ ( 2.5đ) Cho hàm số y= x2 và y = -x +2 a/ Trên cùng hệ trục toạ độ vẽ đồ thị của hai hàm số trên b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phương pháp đại số Câu 3/ (3.5đ) Cho ABC vuông tại A (A 90 0) Trên cạnh AC lấy điểm M vẽ đường tròn đường kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S CMR: a ) Tứ giác ABCD là một tứ giác nội tiếp b) ABD = ACD c) Tính chi vi và diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Biết AB =9 cm, AC=12cm Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
ĐÁP ÁN TOÁN 9
A TRẮC NGHIỆM (3đ) Mỗi câu đúng 0.25 điểm
T lu nự ậ
Câu 1 Biến đổi đúng
Giải đúng 2 ẩn (x; y) = (2; 1)
Kết luận đúng
0.25 đ 0.5 đ 0.25đ
Câu 2
Hàm số y =x2 Xác định đúng 5 điểm
Hàm số y= -x +2 Xác định đúng hai điểm
Vẽ đúng hai đồ thị
Đưa về dạng phương trình: x2 + x – 2 =0
Xác định đúng nghiệm của phương trình
Xác định đúng toạ độ giao điểm
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.25 đ 0.5 đ 0.25đ
Câu 3 Học sinh vẽ hình đúng đẹp
a) Gọi O là tâm đường tròn đường kính
CM và I là trung điểm của BC
BAC = 90 (gt) Theo quỹ tích cung chứa góc ta có A
BC I;
2 (1)
Lại có D (O;
MC
CDM = 90
Hay CDB = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) D
BC I;
2
(2)
Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A ; D ; B ; C
BC I;
2
Hay tứ giác ABCD nội tiếp trong
BC I;
2
b) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong
BC I;
2 (cmt)
BC I;
2 c) Xét ABC vuông tại A Ta có BC2 = AB2 + AC2 ( định lí Pytago)
BC2 = 92 + 122 = 81+144 = 225 BC = 15 Trong đường tròn tâm I có đường kính BC = 15 cm R(I) =7,5 cm
( 0,5 điểm)
(0,25đ)
0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,5đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Trang 4+ C hình tròn
BC I;
2
ngoại tiếp tứ giác ABCD là: C 2.3,14.7,5 47,1 cm
+ S hình tròn
BC I;
2
ngoại tiếp tg ABCD là:
2
2
S = R 3,14 7,5 =176,625 cm2
HS có thể trình bày cách khác
(0,25đ)
Trang 5MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA H C KÌ IIỂ Ọ
Cộng
1 Hệ hai
phương
trình bậc
nhất hai ẩn.
Hiểu được cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Vận dụng được hai phương pháp để giải và biện luận hệ hai phương trình 2 ẩn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.25 2.5
1 1.0 10
2 1.25 12.5%
2 Hàm số
của hàm số y=ax 2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.25 2.5
1 1,5 15
2 1.75 17.5%
3 Phương
trình bậc hai
một ẩn.
Nhận dạng được PTBH
một ẩn Hiểu khái niệm
PTBH một ẩn .
Vận dụng được
hệ thức Vi-et và ứng dụng của
nó Hoặc giải bằng công thức nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0.5 5
2 0.5 5
1 1.0 10
5 2.0 20%
4 Góc với
đường tròn.
Nhận biết được các góc Với đường tròn
Biết vẽ hình và biết cách chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn.
Vận dụng các định lí để giải các bài toán về góc và tính chu
vi, diện tích hình tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0.75 7.5
2 2,5 25
1 1,0 10
6 4.25 42.5%
5 Hình trụ
Hình nón
Hình cầu.
Nhận biết được hình không gian
Tính diện tích của hình không gian đơn giản
Tính được diện tích của hình không gian
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.25 2.5
1 0.25 2.5
1 0.2 5 2.5
3 0.75 7.5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
7 1.75 17.5%
5 3.25 32.5%
6 5.0 50%
18 10 100%
Môn Toán 9