MỤC TIÊU 1- Kiểm tra nhằm đánh giá việc nắm kiến thức của chương 1,2,3 2- Kiểm tra, đánh giá: khả năng trình bày bài làm, kỹ năng tính toán, xem xét các kiến thức một cách lô gíc trong b[r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO THANH HOÁ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ Năm học 2012-2013
Môn: HÓA HỌC Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
I MỤC TIÊU
1- Kiểm tra nhằm đánh giá việc nắm kiến thức của chương 1,2,3
2- Kiểm tra, đánh giá: khả năng trình bày bài làm, kỹ năng tính toán, xem xét các kiến thức một cách lô gíc trong bài làm của hs
3- Từ việc nắm bắt những nội dung trên GV có hướng giảng dạy cho thích hợp
II MA TRẬN ĐỀ
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Phản ứng trao đổi ion
3.tính chất của nitơ và hợp
4 CO2 tác dụng với dung
5 Tính oxi hoá của HNO3
trong môi trường axit và môi
trường bazơ
Trang 2III ĐỀ BÀI
Câu 1 (3,0 điểm): Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong
dung dịch giữa các cặp chất sau:
a NaOH + H2SO4
b ZnSO4 + BaCl2 loãng
c HCl + Na2CO3
Câu 2 (2,0 điểm)
a Tính pH của dung dịch HNO3 0,01M
b Trộn lẫn 100ml dung dịch HCl 0,1M với 100ml dung dịch NaOH 0,12M được dung dịch X Tính
pH của dung dịch X
Câu 3 (1,0 điểm): Cho chất vô cơ không màu A tác dụng với một lượng vừa đủ KOH, đun nhẹ, thu
được khí B và dung dịch C Khí B tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí D, nước và đồng kim loại Cô cạn dung dịch C, được chất rắn khan E (không chứa clo) Nung E, thấy sinh
ra khí G (M = 32 đv.C) Nhiệt phân A, thu được khí H (M = 44 đv.C) và nước Xác định công thức của các chất A, B, D, E, G và H Viết phương trình hoá học của các phản ứng để minh hoạ quá trình thí nghiệm trên
Câu 4 (2,0 điểm): Sục 0,336 lít khí CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được những muối nào? Tính khối lượng mỗi muối
Câu 5 (2,0 điểm): Hòa tan hoàn toàn 6,21 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 0,672 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Tính khối lượng của muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X
Hết
* Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb
= 207.
* HS không sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học
Trang 3IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu N ội dung Đi ểm
Câu 1 3,0 a 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O H+ + OH- → H2O 0,5 0,5 b ZnSO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + ZnCl2 2+¿+SO42−❑⃗BaSO4↓ Ba¿ 0,5 0,5 c 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O +¿+CO32 −❑⃗CO2+H2O 2 H¿ 0,5 0,5 Câu 2 2,0 a +¿+NO3 − HNO3❑⃗H¿ 0,01 0,01 (mol) →pH=2 0,5 0,5 b nHCl=0 ,01(mol) nNaOH=0 , 012(mol) Phương trình hoá học của phản ứng: NaOH + HCl ® NaCl + H2O H+ + OH- → H2O 0,01 →0,01 (mol) Suy ra: nOH− (du )=0 , 012 −0 , 01=0 , 002(mol) → [OH−]=0 , 002 0,2 =0 , 01(M) Suy ra: pOH=2 →pH=12 0,5 0,5 Câu 3 1,0 Xác định được A : NH4NO3 ; B : NH3; D: N2 ; E: KNO3; G: O2; H: N2O NH4NO3 + KOH ⃗t0 KNO3 + NH3 + H2O (1)
2NH3 + 3CuO ⃗t o 3Cu + N2 + 3H2O (2)
2KNO3 ⃗t0 2KNO2 + O2 (3)
NH4NO3 2H2O + N2O (4)
Câu 4 2,0 nCO2=0 ,015 (mol) nNaOH=0 , 02(mol) Đặt T = nNaOH nCO2 = 0 , 02 0 , 015=1 ,33 Xảy ra các phản ứng NaOH + CO2 → NaHCO3 (1)
x x x
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O (2)
2y y y
Ta có: x + y =0,015 (I)
x + 2y =0,02 (II)
0,25 0,25 0,25
0,25 t0
Trang 4Từ (I) và (II), suy ra: x=0,1(mol), y=0,05(mol)
Khối lượng của mỗi muối thu được trong dung dịch sau phản ứng là
0,5
nAl=0 , 23(mol)
n Y=0 , 03(mol)
- Xác định số mol của N2O và N2 trong hỗn hợp khí Y
- Gọi x, y lần lượt là số mol của N2O và N2
Ta có : x + y = 0,03 (I)
MY =18.2 =36 (g/mol)
44x + 28y = 0,03.36 = 1,08(II)
Từ (I) và (II), suy ra x = 0,015(mol), y = 0,015(mol)
- Các quá trình oxi hoá khử xảy ra :
2N+5+8e → N2O 2N+5+10e→ N2 Tổng số mol e nhận=0,27(mol)
0,12 0,015 0,15 0,015
Al→Al3++3e
0,23 0,69 > 0,27(số mol e nhận ) chứng tỏ có phản ứng tạo ra NH4NO3
N+5 + 8e → NH4NO3
0,42 0,0525
Tổng khối lượng muối =
NO3¿3
¿
Al¿
m¿
= 0,23.213 + 0,0525.80 = 53,19(gam)
0,25 0,25
0,25
0,25 0,5 0,5
Chú ý: Nếu làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa