Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm: A... Em Nô lµ em cña chÞ Hoa.[r]
Trang 1Đề KTđk cuối học kỳ I - năm học 2012 - 2013
Môn: Tiếng việt
Họ và tên: Lớp 2
I.Đọc hiểu: Đọc thõ̀m bài sau:
Bẫ HOA
Bõy giờ, Hoa đó là chị rồi Mẹ cú thờm em Nụ Em Nụ mụi đỏ hồng trụng yờu lắm Em đó lớn lờn nhiều Em ngủ ớt hơn trước Cú lỳc mắt em mở to, trũn và đen lỏy Em cứ nhỡn Hoa mói Hoa yờu em và rất thớch đưa vừng ru em ngủ
Đờm nay Hoa hỏt hết cỏc bài hỏt mà mẹ vẫn chưa về Từ ngày bố đi cụng tỏc
xa, mẹ bận nhiều việc hơn Em Nụ đó ngủ Hoa lấy giấy bỳt, viết thư cho bố Vặn to đốn, em ngồi trờn ghế, nắn nút viết từng chữ:
Bố ạ,
Em Nụ ở nhà ngoan lắm Em ngủ cũng ngoan nữa Con hết cả bài hỏt ru em rồi Bao giờ bố về, Bố dạy thờm bài khỏc cho con Dạy bài dài dài ấy, bố nhộ
Theo VIỆT TÂM
Dựa vào nụ̣i dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cỏi trước ý em cho là đúng hoặc trả lời theo yờu cõ̀u:
1.Em của Hoa tờn là :
2 Hoa cú mấy anh chị em ruột ?
3 Em của Hoa cú điểm gỡ đặc biệt ?
A Mụi đỏ hồng B Mắt to, trũn và đen lỏy C Cả a và b
4 Hoa rất thớch làm gỡ cho em ?
A Hỏt cho em nghe B Đưa vừng cho em ngủ C Nhỡn em ngủ
5 Sau khi em ngủ Hoa đó làm gỡ ?
6 Cõu : “Em Nụ ở nhà ngoan lắm.” thuộc kiểu câu:
A Ai là gỡ ? B Ai làm gỡ ? C Ai như thế nào ?
7 Bộ phận được gạch chõn trong cõu : “Vặn to đốn, em ngồi trờn ghế, nắn nút viết từng chữ.” trả lời cho cõu hỏi gỡ ?
8 Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động:
A Đa võng, vặn, ngồi, bài hát, nắn nót
B Đa võng, vặn, ngồi, viết, nắn nót
C Đa võng, vặn, ngoan, bài hát, nắn nót
9 Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm:
A Đỏ hồng, to, tròn, đen láy, ngoan, chăm
B Đỏ hồng, to, Nụ, đen láy, giấy bút, chăm
Trang 2C Đỏ hồng, dạy, tròn, ghế, ngoan, chăm.
10 Câu nào dưới đây thuộc mẫu câu: Ai làm gì?
A Em Nụ là em của chị Hoa
B Hoa đa võng du em ngủ
C Em Nụ môi đỏ hồng trông yêu lắm
2 Bài tọ̃p:
a Tỡm 2 từ cú tiếng mang vần ao : ………
b Tỡm 2 từ cú tiếng mang vần au : ………
c Tỡm tiếng cú vần uụn hay uụng thớch hợp với mỗi chỗ trống:
Nước từ trờn thượng nguồn đổ ………, chảy ………… cuộn
d Điền vào chỗ trống l hay n?
- trời …ắng cỏ …on …ang thang
- con …ơn …ơng rẫy …àng tiên
II TẬP LÀM VĂN
2.Viết một đoạn văn ngắn kể về gia đỡnh của em
Gợi ý: - Gia đỡnh em gồm mấy người?
- Núi về từng người trong gia đỡnh em
- Em yờu quý những người trong gia đỡnh em như thế nào?
Trang 3Đề KTđk cuối học kỳ I – năm học 2012 - 2013 năm học 2012 - 2013
Môn: toan
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
77 83
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 7 + 8 = 15 c) 12 - 4 = 9
b) 8 + 4 = 13 d) 11 - 4 = 7
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
45 + 27
…………
…………
…………
64 – 38
…………
…………
…………
33 + 47
…………
…………
…………
80 - 36
…………
…………
…………
9 16 8 15
9 + 7
16 - 7
9 + 6
17 - 9
Trang 4Bài 5: Số?
a) 16 + 5 - 10 =
b) 24kg - 13kg + 4kg = kg
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Hình vẽ bên có:
a) Có …………hình tam giác
b) Có …………hình tứ giác
Bài 7: Giải toán:
a) Anh Hoà cân nặng 45 kg, bạn Bình cân nhẹ hơn anh Hoà 17 kg Hỏi bạn
Bình cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
………
…….
………
……
b) Bình nhỏ đựng 15nớc, bình to đựng đợc nhiều hơn bình nhỏ 9nớc
Hỏi bình to đựng đợc bao nhiêu lít nớc?
Bài giải
………
……
………
…….
Trang 5Bµi 8: §iÒn sè thÝch hîp vµo chç trèng:
+ =
- =
§Ò cêng «n tËp häc kú I
M«n: To¸n
Hä vµ tªn: Líp 2A
PHẦN I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoÆc lµm theo yªu cÇu
Trang 61 Hai ngày cú :
2 7 giờ tối cũn gọi là:
3 Thứ Hai tuần này là ngày 21 thỏng 12 thỡ thứ Hai tuần sau là ngày :
A Ngày 14 thỏng 12 B Ngày 28 thỏng 12 C Cả a, b đều sai
4 Viết giờ trờn đồng hồ sau:
5 Số điền vào ụ trống trong phộp tớnh là:
6 Vẽ đờng thẳng AD và đờng thẳng CB:
7 Tổng của 12 và 12 là:
8 Hiệu của 11 và 1 là:
9 Trong phép tính: 52 – x = 28, x là:
A 24 B 34 C 80
10 3 dm7cm= … cm, chỗ chấm đợc điền là:
A 30 B 37 C 7
PHẦN II: Tớnh
- 6
1
Trang 71.Đặt tính rồi tính:
2 Tính:
15 + 25 - 30 = 36 + 19 – 19 =
………
100 kg – 43 kg + 19 kg = 38 dm + 25 dm + 19 dm =
………
3 Viết số thích hợp vào ô trống 59 + 33 = + 33 4 T×m y a, y – 26 = 53 – 37 b, 62 – x = 26 ………
………
………
………
4 Năm nay mẹ 32 tuổi, Bình kém mẹ 25 tuổi Hỏi năm nay bình bao nhiêu tuổi Tãm t¾t Giải ………
………
………