1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề thi giữa kỳ 1 môn Toán 7

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TÂN YÊN ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2019-2020

Môn : Toán 7

Thời gian làm bài 90 phút

I.Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1 Nếu | x | = 3

5 thì:

A 3

5

5

x   C 3

5

x  hoặc 3

5

x   D x = 0 hoặc 3

5

x

Câu 2 Giá trị x thỏa mãn 2x = 23.24 là :

A 27 B 12 C.212 D.7

Câu 3 Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là:

A 88 B 68 C 98 D Một đáp án khác

Câu 4 Cho 32n : 8n = 4 thì :

A n = 0 B n = 1 C n = 2 D n = 3

Câu 5: Nếu ab = cd (a,b,c,d ≠ 0) thì ta suy ra:

A a c

dc C b c

da D

a

d b

c

Câu 6: Số 9,5326 được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất là:

A 9,533 B 9,6 C 9,5 D 10

Câu 7: Làm tròn số 675 đến hàng chục là :

A 68 B 670 C 680 D 700

Câu 8: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c Biết a  c và c  b, ta suy ra:

A a  b B b // a C a và b trùng nhau D a và b cắt nhau

Câu 9: Cho các đường thẳng phân biệt a, b, c và d biết a  b, b  c và c // d thì:

A a  c B a  d C b // d D a // d

Câu 10: Cho 5 đường thẳng phân biệt cắt nhau tại một điểm, số cặp góc đối đỉnh (không kể góc

bẹt) là:

A.5 B.10 C.20 D.25

II Tự luận (7đ)

Bài 1:Tính (1,5đ) a)

6.

 b) 5: 2 3 5: 1 4

4 3 7 4 3 7

     

Bài 2: Tìm x biết (2đ)

a)

.

0

x    c) 2x =7y và y – x = 15

Trang 2

Bài 3 (1đ) Trong một trường học số học sinh của lớp 6A và 7A tỉ lệ với các số 6 và 7 Số học

sinh lớp 7A và 8A tỉ lệ với 7 và 8.Tìm số học sinh của các lớp 6A, 7A, 8A biết số học sinh lớp 6A ít hơn số học sinh của 8A là 10 em

Bài 4: (2đ)

Cho hình vẽ ( Hình 1):

Biết 0

120

M  ; E  1500

a) Hỏi hai đường thẳng MN và ED có song

song với nhau không? Vì sao?

b) Chứng tỏ rằng hai đường thẳng OM và

OE vuông góc với nhau

Bài 5: (0,5đ)

Cho các số dương a, b, c thoả mãn: ab bc ca

a bb cc a

Tính giá trị của biểu thức: M ab bc ca2 2 2

a b c

 

 

-Hết -

120°

150°

E

M

O N

D

( Hình 1)

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT

TÂN YÊN

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2019-2020 Môn : Toán 7 Thời gian: 90 phút

I.Trắc nghiệm

II.Tự luận

1

(1,5đ)

a)

1

1 6

9

6.

     

1 2 5

3 3

  

0,5đ 0,25

b) 5: 2 3 5: 1 4 5: 5 5: 5

4 3 7 4 3 7 4 21 4 21

         

5 21 5 21 5 21 21

4 5 4 5 4 5 5

       

5

.0 0

4

0,25 0,25 0,25

2

(2đ)

a)

          

3

8 2

    KL

0

x      x

3 1

4 2

  hoặc 3 1

x  

 

Tính được

4

1

x  hoặc 5

4

Vậy

4

1

x  hoặc 5

4

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

c)Ta có 2 7

7 2

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau kết hợp y – x = 15 ta có:

15

3

x   y y x    

Tính được x = -21 và y = -6

KL: x = -21 và y = -6

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 4

1

2

3

(1đ)

Gọi số học sinh của các lớp 6A, 7A, 8A lần lượt là x, y, z (x,y,z  N*)

Theo bài ta có:

6 7

xy (1) ;

7 8

yz (2) và z – x = 10

Từ (1) và (2) suy ra

6 7 8

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau kết hợp z – x = 10 ta có:

10 5

x    y z z x   

 Tính được x = 30 (thỏa mãn), y =35(thỏa mãn), z = 40 (thỏa mãn)

Vậy số HS các lớp 6A, 7A, 8A lần lượt là: 30(HS), 35(HS),40(HS)

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

4

(2đ)

a) Hai đường thẳng MN và ED song song với nhau vì cùng vuông góc với

đường thẳng ND

b)

+)Kẻ đường thẳng t đi qua điểm O và t // MN

Từ đó tính được O1 60o

+) Lập luận được t // ED và tính được O2 30o

+) Tính được MON  900 và suy ra hai đường thẳng OM và OE vuông góc

với nhau

0,75đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ

5

(0,5đ)

Ta có:

a b  b c  c a  (a b)c (b c)a  (c a)b

ac bc ab ac bc ab a c

ac bc  ab ac        

Chứng minh tương tự, ta suy ra được: a b c

Từ đó tính được M = 1

0,25đ 0,25đ

120°

150°

E

M

O N

D

t

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w