Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Lưu ý học sinh trước khi làm bài: Kiểm tra mã đề ở đề thi và phiếu trả lời trắc nghiệm phải trùng nhau.
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát với phương trình
có dạng x=A.cos(ωt+φ) Vật có khối lượng m = 500 g, cơ năng của con lắc bằng 10-2J Lấy gốc thời gian
khi vật có vận tốc +0,1 m/s và gia tốc là 3 m/s2 Pha ban đầu của pha dao động là:
Câu 2: Đặt hiệu điện thế u = 100√2cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L = (1/π) H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A 100 W B 200 W C 250 W D 350 W
Câu 3: Người ta thực hiện giao thoa của hai sóng mặt nước Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 25cm, dao động cùng tần số và cùng pha với nhau Bước sóng = 10cm Không tính hai nguồn, số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:
Câu 4 : Đặt vào hai đầu một thiết bị điện hiệu điện thế u = 220cos(100t + /6) (V) thì có dòng điện i = 2cos(100t - /6) (A) chạy qua
thiết bị Khi đó :
A công suất tiêu thụ của thiết bị là 440W B công suất tiêu thụ của thiết bị là 220W
C công suất tiêu thụ của thiết bị là 110W D công suất tiêu thụ của thiết bị là 55W
Câu 5 : Một sóng cơ học lan truyền từ nguồn O trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s Phương trình sóng của nguồn điểm O là uo = 3cost (cm), coi biên độ không thay đổi khi truyền đi Phương trình sóng tại điểm M sau O và cách O một khoảng 25cm là:
A uM=6cos( πt − π
2 ) cm; B uM =3cos( πt + π
2 )cm; C uM =3cos( πt + π
4 )cm; D uM =3cos( πt − π
4
)cm
Câu 6: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=8.cos(100πt+ π /3 )(A) Kết luận nào sau đây là sai?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 8A B Tần số dòng điện bằng 50Hz
C tần số góc của dòng điện là 100π (rad/s) D Chu kỳ dòng điện là 0,02s
Câu 7: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động
T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là:
Câu 8 : Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ, khối lượng m, được treo vào đầu tự do của một dây dài l Nếu con lắc dao động điều hòa với
biên độ góc nhỏ thì
A tần số dao động không phụ thuộc gia tốc trọng trường; B tần số dao động không phụ thuộc vào chiều dài l
C chu kỳ dao động không phụ thuộc vào khối lượng m; D chu kỳ dao động không phụ thuộc vào chiều dài l
Câu 9: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau gọi là
A Vận tốc truyền sóng B Chu kỳ sóng C Độ lệch pha D Bước song
Câu 10 :Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220 √ 2 cos(100πt)(V) Giá trị hiệu dụng của điện áp này là:
A 220V B 220 √ 2 V C 110V D 110 √ 2 V
Câu 11: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A trọng lực tác dụng lên vật; B lực căng dây treo; C lực cản của môi trường; D dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 12 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(5t3
)cm Biên độ và pha ban đầu của dao động là
A (4)cm và (- 3
)rad B 4cm và
2 3
rad C 8cm và
4 3
rad D 4cm và (- 3
)rad
Câu13: Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i= I0cos(ωt+φ) Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là:
I0
Câu 14: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là
1
x 4cos(10t )
4
(cm) và 2
3
x 3cos(10t )
4
(cm) Biên độ dao động tổng hợp của vật là:
A 6 cm B 5 cm C 7 cm D 1 cm
Câu 15 : Trong dao động điều hòa các đại lượng biến thiên điều hòa với chu kỳ dao động T của vật là:
A Ly độ, động năng, cơ năng B Vận tốc, thế năng, cơ năng
C Gia tốc, động năng, thế năng D Vận tốc, ly độ và gia tốc
Câu 16 : Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của
nó sẽ
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
MÃ ĐỀ: VL1201
Trang 2D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 17: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy biến thế:
A Máy biến thế là thiết bị biến đổi hiệu điện thế của dòng điện một chiều không đổi
B Máy biến thế là thiết bị biến đổi tần số dòng điện
C Trong máy biến thế, cuộn dây nối với hiệu điện thế xoay chiều là cuộn sơ cấp, cuộn dây nối với tải tiêu thụ là cuộn thứ cấp
D Máy biến thế có thể sử dụng cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi
Câu 1 8 : Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i= 10 √ 2 cos100 π t(A) Biết tụ điện có điện dung C= 250
π μF Hiệu
điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là A.u=300 √ 2 cos(100πt + π
2 )(V); B u=200 √ 2 cos(100πt
+ π
2 )
(V);
C u=100 √ 2 cos(100πt − π
2 )(V); D u=400 √ 2 cos(100πt −
π
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị (10-4/4π)F
hoặc (10-4/2π)F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng:
A
1
.
2
H
C
1
3 H D
3
H
Câu 20 : Một máy biến thế cuộn sơ cấp có 3000 vòng, cuộn thứ cấp có 1500 vòng và hiệu suất của máy H = 100% Đặt vào hai đầu cuộn sơ
cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220 (V) Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A 220 (V) ; B 110 (V) ; C 440 (V) D 11V
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò
xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Chu kỳ dao động của con lắc là
A T =2 π √ m
k B T =2 π √ k
1
2 π √ m
k D T =
1
2 π √ k m
Câu 22: Phương trình dao động của một vật là: x=5cos ( 10 πt
3 +
2 π
3 ) (cm).Quãng đường mà vật đi được trong thời gian 0,6s kể từ thời
điểm t=0 là: A 5cm B 10cm C 15cm D 20cm
Câu 23: Một tụ điện có điện dung C= 10− 4
6 π F Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai bản tụ có giá trị hiệu dụng là 90V; cường độ dòng
điện hiệu dụng chạy qua tụ bằng 0,3A Tần số của dòng điện là:
Câu 24: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau thì chúng phải có
A cùng tần số và cùng biên độ B cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
C cùng biên độ và cùng pha D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 25: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm
gọi là A cường độ âm; B độ to của âm; C mức cường độ âm; D năng lượng âm
Câu 26 : Trong dao động cưỡng bức hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:
A Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động B Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ dao động
C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
D Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn hoặc bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 27: Một sợi dây mảnh đàn hồi dài 100 cm có hai đầu A, B cố định Trên dây có một sóng dừng với tần số 60Hz và có 3 nút sóng
không kể A và B Bước sóng và vận tốc sóng truyền trên dây là:
A 25 cm; 30 m/s B 0,5 m; 30 m/s C 50 cm; 20 m/s D 0,25 m; 30 m/s
Câu 28: Đặt điện áp u=U0cost có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi <
1
LC thì
A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 29: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết các giá trị ZL = 16 và ZC = 9 ứng với tần số f Thay đổi tần số của dòng điện đến khi tần số có giá trị bằng f0 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng Khi đó :
A f0 > f B f0 = f C f0 < f D f0≥f
Câu 30: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
- Hết