Câu 5: Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh là: A.. Maét phaùt trieån.[r]
Trang 1Phòng GD – ĐT Long Hồ
Trường THCS Lộc Hòa
o0o
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học: 2011 – 2012
(ĐỀ DỰ KIẾN) Môn: Sinh học 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) (Phần tự luận 45 phút; phần trắc nghiệm 15 phút)
A ĐỀ THI HỌC KÌ I:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái ở đầu ý trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Động vật thuộc nhóm sinh vật nào sau đây?
A Tự tổng hợp chất hữu cơ
B Sử dụng chất hữu cơ có sẵn
C Sống nhờ chất hữu cơ của vật chủ
D Câu A, C đúng
Câu 2: Trùng roi xanh sinh sản bằng cách nào?
A Phân đôi theo chiều dọc
B Phân đôi theo chiều ngang
C Phân đôi bật kì chổ nào
D Tiếp hợp
Câu 3: Động vật nguyên sinh gây nguy hiểm cho người là:
A Trùng sốt rét, trùng kiết lị
B Trùng biến hình
C Trùng roi
D Trùng giày
Câu 4: Ruột thủy tức có dạng:
Câu 5: Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh là:
A Mắt phát triển
B Lông bơi phát triển
C Giác bám phát triển
D Roi bơi phát triển
Câu 6: Động vật nào sau đây phá hại mùa màng và cây trồng?
Câu 7: Đặc điểm nào phân biệt hệ thần kinh của mực với giun đất?
A Hạch não
B Mực có hộp sọ bảo vệ não C Thần kinh mạng lưới.D Thần kinh dạng ống
Câu 8: Lớp vỏ kitin bao bọc bên ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng gì?
A Để tránh kẻ thù
B Thích nghi với lối sống kí sinh C Giúp chui rúc trong ruột non.D Không bị tiêu hóa bởi dịch tiêu hóa
Câu 9: Giữa thành cơ thể và thành ruột giun đất có gì?
A Nơi chứa máu
B Chưa có thể xoang C Có thể xoang chưa chính thức.D Có thể xoang chính thức
Câu 10: Nhện dùng bộ phận nào để bắt mồi và tự vệ?
A Đôi chân xúc giác
B Đôi kìm có tuyến độc C Núm tuyến tơ.D Bốn đôi chân bò
Câu 11: Để bảo vệ mùa màng, tăng năng suất cây trồng cần phải diệt sâu hại ở giai đoạn nào?
A Giai đoạn bướm
B Giai đoạn nhộng C Giai đoạn sâu non.D Giai đoạn trưởùng thành
Câu 12: Cơ quan di chuyển chính của cá là gì?
A Khúc đuôi và vây đuôi
B Vây ngực, vây bụng C Vây lưng, vây hậu môn.D Hai vây ngực
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Giun đũa kí sinh ở đâu? Gây tác hại gì cho con người? Viết sơ đồ vòng đời của giun đũa
Câu 2: (2,5 điểm) Trình bày vai trò của lớp Giáp xác?
Câu 3: (3,5 điểm) Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống dưới nước?
B ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Trang 2I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1:
Gây đau bụng, tắc ruột, tắc ống mật, thiếu máu > suy nhược cơ thể (0,75đ)
Giun đũa trứng ấu trùng trong trứng theo thức ăn sống ruột non ấu trùng vào máu qua gan, tim, phổi, khí quản thực quản ruột non giun đũa (kí sinh ở ruột non)
Câu 2:
- Có ích: (1,5 đ)
Là nguồn thức ăn cho cá
Là nguồn thực phẩm cho người (đông lạnh, khô, làm mắm, tưới sống)
Có giá trị xuất khẩu
- Có hại: (1,0 đ)
Gây cản trở giao thông thủy
Gây thiệt hại cho nghề nuôi cá
Thân hình thoi, thuôn dài, đầu nhọn, gắn chặt với
Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với nước Màng mắt không bị khô
Vảy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết
Vảy xếp trên thân khớp với nhau như ngói lợp Giúp thân cử động dễ dàng theo chiều ngang Vây có tia được căng trên da mỏng, khớp với
Mỗi đặc điểm đúng được 0,5 điểm
Giáo viên ra đề Duyệt của tổ CM Duyệt của BGH
Tổ trưởng
NGUYỄN HOÀNG NAM