1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra hoc ki 1 Toan 8de 4

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 65,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh CD lấy điểm N sao cho AM = CN M khác A và B , N khác C và D, BD không vuông góc với CM a Chứng minh rằng tứ giác AMCN là hình bình hành.. Chứng minh r[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1

NĂM HỌC : 2012-2013 MÔN TOÁN LỚP 8 (Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề) ATrắc ngiệm : (2 diểm).

Hãy khoanh tròn chữ cái A,B,C,D trước câu trả lời đúng:

1)Kết quả khai triển:

2

1 2

A x2xy y 2 B.x2  xy y 2 C

4

xxyy

D

4

xxyy

2) Giá trị của biểu thức : ((x2 2)2 (x 2).(x2).(x24) tại x=2 là:

A.0 B 4 C -28 D 36

3) Kết quả phép tính :

2

3 ( )

2x x y

 

 

A

2x  2x y B

3

4x  4y C

4x  4x y D

3

9

4xy 4) Kết quả phép chia đa thức : 5(x – 3) + x(x – 3) cho đa thức (x – 3) là:

A.5 B 5 + x C x D x – 3

5) Phân thức

5 1

x x

 có giá trị khác 0 khi:

A x -1 B x 5 C x - 5 D x 5 và x -1

6) Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:

A Hình chữ nhật có hai cạnh đường chéo bằng nhau là hình vuông

B Hình thang cân có một góc vuông và hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

C Hình thoi có hai đường chéo là các đường phân giác của các góc là hình vuông

D Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

7) Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng?

A Hình thang cân B Hình bình hành

C Hình chữ nhật D Hình thoi

8) Tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài đường cao ứng với cạnh huyền là :

A 5cm B 2,4 cm C 6cm D 1,2cm

B Tự luận : (8 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm) : a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x(y – 3) + (y – 3) (2x+5)

b)Tìm x biết: (x+2) (x2 - 2x + 4) –x( x2 +2) =100

Bài 2: (2,5 điểm ) Cho biểu thức: A=

: 1

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định Rút gọn A

b) Tính giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Bài 3: (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh CD lấy điểm

N sao cho AM = CN ( M khác A và B , N khác C và D, BD không vuông góc với CM)

a) Chứng minh rằng tứ giác AMCN là hình bình hành

b) Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AN và CM Chứng minh rằng tứ giác DEFC là hình thang cân

Trang 2

c) Gọi O là tâm đối xứng của hình chữ nhật ABCD, I và K lần lượt là hình chiếu của B và D trên CM Chứng minh rằng tam giác OKI là tam giác cân

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 8 A.Trắc nghiệm: ( 2,0 điểm) : Mỗi câu đúng được 0,25 điểm :

B Tự luận: ( 8,0 điểm)

Bài 1 ( 2,0 điểm) a

(0,75 đ)

Phân tích đa thức sau thành nhân tử x(y – 3) + (y – 3) (2x+5) = ( y – 3 ) ( x + 2x +5)

= (y-3)( 3x+5)

0,5đ 0,25đ

b, 1,25đ Tìm x biết: (x+2)(x2 - 2x +4) –x(x2 +2) = 100

 x3 +8 –x3 - 2x =100

 -2x =92

 X = -46 Vậy x= - 46

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 2( 2,5điểm)

a, 1,5đ

Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định: x  1 Rút gọn

A=

: 1

=>A=

( 2).( 1) ( 3).( 1) 3( 1) 1 ( 3)

:

=>A=

: (x 1)(x 1) x 1

=> A=

( 1).( 1) 2

x

 

=> A=

2 1

x

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

b,1,0đ Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên

* ĐK x  1

* Với x nguyên A nhận giá trị nguyên khi: 2 chia hết cho (x-1)

 x-1Ư(2) =   1; 2 

 x   1;0; 2;3

* Do x  1 => x  {0; 2; 3}

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 3 (3,5 điểm)

Trang 3

Vẽ hình sai không chấm cả bài

H G

I

K

F E

O

N

M

C D

B A

0,25đ

a) (0,75đ)

CMR: Tứ giác AMCN là hình bình hành

- Chỉ ra được AM // CN

- Chỉ ra được AM= CN

=> Tứ giác AMCN là hình bình hành

0,25đ 0,25đ 0,25đ

b) (1,5đ)

CMR: Tứ giác DEFC là hình thang cân

- Chỉ ra được EF// DC

=> DEFC là hình thang (1)

- Chỉ ra được NED cân tại E

- Chỉ ra được DNEEDN

- Chỉ ra được AN//CM => DNENCF (2)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ KL: Từ (1) và (2) => Tứ giác DEFC là hình thang cân 0,25đ c) (1,0 đ) CMR OKI là tam giác cân.

* Kẻ OG vuông góc với CM cắt BK tại H

- Chỉ ra được H là trung điểm BK(Sử dụng tc đường trung bình của tgBKD)

- Chỉ ra được G là trung điểm KI(Sử dụng tc đường trung bình của tgKIB)

- Chỉ ra được OG vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến của tg KOI

=> OKI là tam giác cân

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 18/06/2021, 15:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w