Phần hai : TỰ LUẬN 7,0 điểm Câu 1 2,0 đ: Hãy cho biết những khác biệt trong cư trú và hoạt động kinh tế giữa phía Đông và phía Tây của Bắc Trung Bộ Câu 2 3,0 đ:Hãy nêu những điều kiện [r]
Trang 1Trường THCS 1 Khánh Hải BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2012 – 2013
Họ và tên: ……… Môn: Địa lý 9
Lớp: 9A Thời gian : 45 ph (không kể thời gian giao đề)
Phần một : TRẮC NGHIỆM ( 3.0 điểm )
Chọn và khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
1 Dân tộc Việt sinh sống chủ yếu ở:
A Các đồng bằng và trung du B Các đồng bằng, trung du và duyên hải
C Các đồng bằng và duyên hải D Trung du và đồi núi
2 Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới thể hiện ở:
A Tăng tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp
B Giảm tỉ trọng dịch vụ, tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp
C Tăng tỉ trọng dịch vụ, giảm tỉ trọng công nghiệp
D Tăng tỉ trọng công nghiệp, giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp
3 Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp đó là:
A Đất, khí hậu, nước, sinh vật B Cơ sở vật chất kĩ thuật
C Dân cư, nguồn lao động D Cả 3 ý trên
4 Những hoạt động nào sau đây không thuộc khu vực dịch vụ:
A Khách sạn, nhà hàng B Giáo dục, y tế
C Tài chính, tín dụng D Chế biến lương thực, thực phẩm
5 Ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của Trung Du và Miền núi Bắc Bộ
A Khai thác khoáng sản, phát triển thuỷ điện
B Trồng cây lương thực, chăn nuôi nhiều gia cầm
C Trồng và bảo vệ rừng
D Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới
6 Vùng lãnh thổ nào sau đây của nước ta không giáp với Cộng hoà dân chủ nhân dân
Lào
A Trung Du và Miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
Phần hai : TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
Câu 1 (2,0 đ): Hãy cho biết những khác biệt trong cư trú và hoạt động kinh tế giữa phía
Đông và phía Tây của Bắc Trung Bộ
Câu 2 (3,0 đ):Hãy nêu những điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 3 (2,0 đ):Cho bảng số liệu về Tốc độ tăng dân số,sản lượng lương thực,lương thực
bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng (%)
Năm
Sản lượng lương thực 100,0 117,7 128,6 131,1 Bình quân lương thực đầu người 100,0 113,8 121,8 121,2
Vẽ biểu đồ đường thể hiện về mối quan hệ giữa tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN Phần một : Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Mỗi câu đúng được 0 5 điểm
Phần hai : Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1(2đ)
Khu vực Các dân tộc Hoạt động kinh tế
Đồng bằng
ven biển
phía Đơng
Chủ yếu là người kinh Sản xuất lương thực, cây cơng nghiệp hàng
năm, đánh bắt và nuơi trồng thuỷ sản Sản xuất cơng nghiệp, thương mại, dịch vụ Miền núi,
gị đồi phía
Tây
Chủ yếu là các dân tộc:
Thái, Mường, Tày, Mơng, Vân Kiều…
Nghề rừng, trồng cây cơng nghiệp lâu năm, canh tác trên nương rẫy, chăn nuơi trâu, bị đàn
Câu 2(3đ) * Điều kiện tự nhiên (1đ)
- Địa hình phía Tây núi gị đồi, phía Đơng đồng bằng hẹp bị chia cắt bởi nhiều dãy núi đâm ngang ra biển khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh Hai quần đảo Hồng Sa (Tp Đà Nẵng), Trường Sa (Khánh Hịa) (0,5đ)
- Khí hậu nhiệt đới ẩm, giĩ mùa, hạn hán kéo dài, thiên tai thường xuyên xảy ra, đặc biệt trong mùa mưa bão ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất (0,5đ)
* Tài nguyên thiên nhiên:(2đ)
- Tài nguyên đất: Đất đồng bằng ven biển thích hợp trồng lúa, ngơ, khoai, sắn … Đất đồi phát triển chăn nuơi gia súc lớn (0,5đ)
- Độ che phủ rừng là 39,5 %, khai thác gỗ và các đặc sản quý hiếm như quế, trầm
hương, sâm quy….(0,5đ)
- Tài nguyên biển: Bờ biển dài, cĩ nhiều bãi tơm, cá, cĩ ngư trường lớn ; Nước mặn, nước lợ thích hợp với nuơi trồng thuỷ sản (0,5đ)
- Khống sản chính là cát thạch anh, titan, vàng đá quí, đá xây dựng (0,25đ)
- Cĩ nhiều điểm du lịch biển, phong cảnh đẹp (0,25đ)
Câu 3(2đ): Vẽ biểu đồ đường chính xác, sạch đẹp, phân biệt được các loại đường
0 20 40 60 80 100 120 140
Dân số Sản lượng lương thực Bình quân lương thực theo đầu người