Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có quy mô lớn nhất.. Cẩm Phả.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT GIA LÂM
TRƯỜNG THCS KIM LAN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 9 Tiết PPCT: 33 Năm học 2020 – 2021
ĐỀ 01
I Trắc nghiệm: (10 điểm) Ghi vào bài kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27, cho biết cây cà phê được trồng nhiều ở những
tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ
A Nghệ An, Thanh Hóa B Nghệ An, Quảng Trị
C Quảng Bình, Quảng Trị D Nghệ An, Hà Tĩnh
Câu 2: Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển
A Phú Thọ B Quảng Ninh C Thái Nguyên D Yên Bái
Câu 3: Tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng
A đất phù sa B rừng C khoáng sản D nguồn lợi sinh vật biển
Câu 4: Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp của vùng đồng bằng Sông Hồng tập trung ở
A Hà Nội, Hải Dương B Hà Nội, Hải Phòng
C Hà Nội, Bắc Ninh D Hà Nội, Nam Định
Câu 5: Các địa điểm du lịch nổi tiếng thuộc Nam Trung Bộ
A Cố đô Huế B Vân Phong, Non Nước
C Sầm Sơn, Thiên Cầm D Nhật Lệ, Lăng Cô
Câu 6: Các trung tâm kinh tế quan trọng của trung du và miền núi Bắc bộ
A Thái Nguyên, Việt Trì, Sơn La, Điện Biên B Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn
C Thái Nguyên, Việt Trì, Hữu Nghị, Lào Cai D Thái Nguyên, Việt Trì, Móng Cái, Lào Cai
Câu 7: Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng và
A sông Lục Nam B sông Cầu C sông Thái Bình D sông Thương
Câu 8: Năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước do
A dân số đông nhất B trình độ thâm canh cao
C diện tích lớn nhất D sản lượng lớn nhất
Câu 9: Di sản văn hóa thế giới ở vùng Bắc Trung Bộ đã được UNESCO công nhận
A Phong Nha - Kẻ Bàng B phố cổ Hội An C di tích Mỹ Sơn D Cố đô Huế
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây
của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có quy mô lớn nhất
A Thái Nguyên B Việt Trì C Hạ Long D Cẩm Phả
Câu 11: Thế mạnh tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển cây vụ đông
A địa hình bằng phẳng B có mùa đông lạnh
C đất đai màu mỡ D nguồn nước mặt phong phú
Câu 12: Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng nào trong số các vùng sau đây:
A Trung du và miền núi Bắc bộ B Bắc Trung Bộ
C Vịnh Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 13: Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Camphuchia là
A Gia Lai B Lâm Đồng C Kon Tum D Đắk Nông
Câu 14: Cửa ngõ hướng ra vịnh Bắc Bộ của đồng bằng Sông Hồng là thành phố
A Hạ Long B Hải Phòng C Nam Định D Hà Nội
Câu 15: Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều đồng muối tốt, nổi tiếng là:
A Thuận An B Cà Ná, Sa Huỳnh C Cam Ranh D Mũi Né
Trang 2Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết điểm cực Đông nước
ta thuộc tỉnh nào sau đây
A Hà Giang B Điện Biên C Khánh Hòa D Cà Mau
Câu 17: Địa bàn cư trú của người Chăm ở vùng nào thuộc duyên hải Nam Trung Bộ:
A Vùng núi phía đông B Gò đồi phía Tây C Duyên hải phía Đông D Phía Nam
Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có
chung đường biên giới với hai nước Lào và Campuchia?
A Quảng Trị B Quảng Nam C Kon Tum D Gia Lai
Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết tỉnh nào không t iếp
giáp với Trung Quốc
A Điện Biên B Lào Cai C Sơn La D Lai Châu
Câu 20: Quần đảo Hoàng Sa trên biển Đông thuộc thành phố nào?
A Bình Định B Quảng Nam C Quảng Ngãi D Đà Nẵng
Câu 21: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết tỉnh/thành nào sau đây không giáp biển?
A Kiên Giang B Cần Thơ C Bạc Liêu D Cà Mau
Câu 22: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống
của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ
A tài nguyên hạn chế B thiên tai thường xảy ra
C mật độ dân cư thấp D cơ sở hạ tầng thấp kém
Câu 23: Tỉnh/thành phố nào sau đây ở duyên hải Nam Trung Bộ có hai di sản được UNESCO
công nhận là di sản văn hóa thế giới
A Quảng Nam B Quãng Ngãi C Khánh Hòa D Đà Nẵng
Câu 24: Khoáng sản chính của vùng duyên hải Nam Trung Bộ
A sắt, thiếc, titan B dầu khí, titan, vàng
C than, vàng, cát thủy tinh D cát thủy tinh, titan, vàng
Câu 25: Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ với vùng đồng bằng sông Hồng và Duyên hải
Nam Trung Bộ lần lượt
A dãy núi Tam Điệp và Đèo Ngang B sông Cả và dãy núi Bạch Mã
C sông Mã và sông Bến Hải D dãy núi Tam Điệp và Bạch Mã
Câu 26: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của các tỉnh cực Nam Trung Bộ
A hiện tượng cháy rừng B mưa bão C nguy cơ hoang mạc hóa D lũ lụt
Câu 27 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, khu vưc ̣ đồi núi Tây Bắc theo lắt cắt điạ hình từ C đến D (C-D) có đặc điểm địa hình̀ :
A thấp dần từ tây bắc về đông nam, có các thung lũng sông đan xen đồi núi cao
B cao ở tây bắc thấp dần về đông nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng sông
C cao ở đông bắc thấp dần về tây nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng sông
D cao dần từ đông sang tây, nhiều đỉnh núi thấp, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn
Câu 28: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây
nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Campuchia?
A Lao Bảo B Mộc Bài C Cầu Treo D Cha Lo
Trang 3Câu 29: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai
nằm ở vùng kinh tế nào?
A Đông Nam Bộ B Trung du miền núi Bắc Bộ
C Duyên hải Nam trung Bộ D Bắc Trung Bộ
Câu 30: Quan sát bảng số liệu (bảng 22.1 SGK lớp 9): Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương
thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng Sông Hồng (%)
Bình quân lương thực theo đầu người 100,0 113,8 121,8 121,2
Dựa vào bảng số liệu trên, dạng biểu đồ cần vẽ thích hợp nhất là:
A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột
Câu 31: Dựa vào bảng số liệu so sánh sản lượng lương thực và dân số năm 2000 với năm 2002
A Sản lượng lương thực tăng nhanh hơn dân số
B Sản lượng lương thực tăng ngang bằng với dân số
C Sản lượng lương thực tăng chậm hơn dân số
D Cả sản lượng lương thực và dân số đều tăng rất nhanh
Câu 3 2 : Thế mạnh để phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là ngành:
A chế biến lâm sản B sx hàng tiêu dùng C cơ khí D CN khai khoáng
Câu 33: Thế mạnh kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng là:
A Hoạt động du lich B Tài nguyên biển C Khoáng sản D Tài chính
Câu 34: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây
nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Lào?
A Xa Mát B Lệ Thanh C Hoa Lư D Lao Bảo
Câu 35: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây
nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A Tây Trang B Na Mèo C Nậm Cắn D Hữu Nghị
Câu 3 6 : Cho biết vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng nằm ở:
A Phía nam dãy Hoành Sơn B Phía đông dãy Hoành Sơn
C Phía bắc dãy Hoành Sơn D Phía tây dãy Hoành Sơn
Câu 37: Tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là các thành phố:
A Hà Nội- Hưng Yên- Bắc Ninh B Hà Nội- Vĩnh Yên- Bắc Ninh
C Hà Nội- Hưng Yên- Nam Định D Hà Nội- Hải Phòng- Quảng Ninh
Câu 38 : Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, 15, hãy cho biết Thành phố Quy Nhơn là cửa
ngõ ra biển của tỉnh nào?
A Buôn Ma Thuột B Gia Lai, Kom Tum C Đăk lăk D Đăk Nông
Câu 39: Thành phố nào ở Duyên hải Nam Trung Bộ được coi là thành phố du lịch của nước ta
A Đà Nẵng B Nha Trang C Khánh Hòa D Quy Nhơn
Câu 4 0 : Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết quốc gia nào sau
đây không có chung biển Đông với nước ta?
A Campuchia B Mianma C Brunây D Xingapo
Trang 4(Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam)