1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi casio 8 hay

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8: Một hình chữ nhật có kích thước 456 cm x 123 cm người ta cắt thành các hình vuông có cạnh là 123 cm cho tới khi còn hình chữ nhật có một cạnh là 123 cm và một cạnh ngắn hơn.Cứ tiế[r]

Trang 1

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Lớp 8

Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: Tháng năm 2009

Chú ý: - Đề thi này có : 4 trang ( không kể trang phách)

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

Điểm của toàn bài thi Họ và tên, chữ kícác giám khảo SỐ PHÁCH ( Do chủ tịch hội đồng

chấm thi ghi)

Qui định:

1)Thí sinh chỉ được dùng máy tính: Casio fx-220, Casio fx-500A, Casio fx-500MS,

Casio fx-570MS, Casio fx-500ES, Casio fx-570ES, Vinacal fx-500MS, Vinacal fx-570MS 2) Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể , được ngầm định là chính xác tới 4 chữ số thập phân

Bài 1 : Tính giá trị của các biểu thức :

a) A=(13+21

3

4)3:[ (34

5

6

7).(78+1

9

11)2]

(56+3

2

5).[ (138 +4

8

9):(1112

12

15) ]

b)

5+1 4

( Kết quả dưới dạng phân số)

C) A 20013 20023 20043 20053 20063 20073 20083 20093 (KÕt qu¶ chÝnh x¸c)

Bài 2 : Đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

có P(1) = 11 , P(2) =14 , P(3) = 19 , P(4) = 26 , P(5) = 35

A

B =

C 

Trang 2

Bài 3: Cho hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau Hai đáy có độ dài là

15,34 cm và 24,35 cm

a) Tính độ dài cạnh bên của hình thang

b) Tính diện tích hình thang

Ghi kết quả vào ô trống :

Bài 4:

Cho x1000 + y1000 = 6,912 và x2000 +y2000 = 33,76244

Tính x3000 + y3000 Tóm tắt cách giải

B i à 5 : Khi tæng kÕt n¨m häc ngêi ta thÊy sè häc sinh giái cñ¹ trêng ph©n bè ë c¸c khèi líp 6,7,8,9 tØ lÖ với 1,5; 1,1; 1,3;1,2 TÝnh sè häc sinh giái cña mçi khèi biÕt khèi 8 nhiÒu h¬n khèi 9 lµ 3 häc sinh giái Ghi kết quả vào ô trống

Bài 6 :

Tóm tắt cách giải

Kết quả Hình vẽ

Tóm tắt cách giải

Trang 3

Tìm dư trong phép chia 123456789101112131415 cho 122008

Bài 7: Cho dãy số: u1=26, u2=35 và un+1=3un- 2un-1 ( n =1,2, )

a)Viết quy trình bấm phím tính un+1?

b) Áp dụng tính u10, u15, u20

Bài 8: Một hình chữ nhật có kích thước 456 cm x 123 cm người ta cắt thành các hình vuông

có cạnh là 123 cm cho tới khi còn hình chữ nhật có một cạnh là 123 cm và một cạnh ngắn hơn.Cứ tiếp tục như vậy cho tới khi không cắt được nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu hình vuông

?

Bài 9: Một người gửi vào ngân hàng một số tiền là a đồng với lãi suất m% một tháng Biết

rằng người đó không rút tiền lãi ra Hỏi sau n tháng người đó nhận được bao nhiêu tiền cả gốc

và lãi

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

LỚP 8

Bµi 1

6,0

®iÓm

b) B = 260910

931

c) C 72541712025

2,0 ®iÓm 2,0 ®iÓm 2,0 ®iÓm

Bµi 2

6,0

®iÓm

Đặt Q(x) = P(x) –(x2 +10) ,ta có : Q(1) = Q(2) = Q(3) = Q(4) = Q(5) = 0

Suy ra x = 1, x = 2 , x =3 , x = 4 , x = 5 là các nghiệm của Q(x)

=> Q(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5)

Suy ra P(x) = (x-1) (x-2) (x-3) (x-4) (x-5) + x 2 +10

P(15) = 240475 , P(16) = 360626

2,0 ®iÓm 2,0 ®iÓm

2 ®iÓm

Bµi 3

6,0

®iÓm

a) Chiều cao của hình thang cân là : HK = IH+IK = (AB+CD)/2

Cạnh bên của hình thang cân là :

Trang 5

BC=√HK2+(DC − AB2 )2=√ (DC+AB2 )2+(DC− AB2 )2

√DC 2

+ AB 2

2

b) S ABCD 393,8240 cm 2

3 ®iÓm

3 ®iÓm

Bµi 4

6,0

1000 , b = y 1000 Theo bài ra ta có: a + b = 6,912 và a 2 + b 2 = 33,76244 => x 3000 + y 3000 = a 3 + b 3 = ( a+b) 3 – 3ab ( a + b)

mà: 3ab = 3

2

a b  ab

=> a 3 + b 3 = (a +b) 3 - 3

2

a b

=> Thay số tính trên máy Fx – 500

Ta được: x 3000 + y 3000  184,9360

3,0 ®iÓm

3,0 ®iÓm

Bµi 5

5,0

®iÓm

Gọi số học sinh của các khối 6,7,8,9 theo thứ tự là a,b,c,d ( a,b,c,d  Z + )

Ta có : c- d =3 và

1, 5 1,1 1, 3 1, 2

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

30

1, 5 1,1 1, 3 1, 2 1, 2 1, 3 0,1

Từ đó dễ dàng giải được : a = 45; b = 33; c = 39; d =36

Vậy số học sinh giỏi của khối 6;7;8;9 theo thứ tự là 45; 33; 39; 36 học sinh.

1,0 ®iÓm

2,0 ®iÓm 2,0 ®iÓm

Bµi 6

5,0

®iÓm

Bµi 7

6,0

®iÓm

a/ Quy trình bấm phím để tính u n+1 trên máy 500 MS , 570 MS

35 SHIFT STO A x 3 -2 x 26 SHIFT STO B (U 3 )

x 3 - ALPHA A x 2 SHIFT STO A (U 4 )

x 3 - ALPHA B x 2 SHIFT STO B (U 5 )

ấn  SHIFT COPPY lặp lại = b/ u 10 = 4625 u 15 = 147473 u 20 = 4718609

3,0 ®iÓm 3,0 ®iÓm

E H

K

I

D

C

Trang 6

®iÓm 4,0 ®iÓm

Bµi 9

6,0

-Số tiền cả gốc và lãi cuối tháng 2 là a( 1+m%) +a( 1+m%) m%=a.( 1+m%) 2

đồng.

- Số tiền cuối tháng 3 (cả gốc và lãi): a.( 1+m%) 2 +a.( 1+m%) 2 m%

= a.( 1+m%) 3 đồng.

- Tương tự, đến cuối tháng thứ n số tiền cả gốc và lãi là: a.( 1+m%) n đồng

Với a=22.000.000; m=1,2%; n =10 tháng thì số tiền người đó nhận được là:

22 000 000(1 +

1, 2

100 ) 10 Tính trên máy, ta được 24 787 219 đồng

1,5 ®iÓm

1,5 ®iÓm 1,5 ®iÓm 1,5 ®iÓm

Ngày đăng: 18/06/2021, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w