1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dap an de thi GVG tinh Bac Ninh nam 12 13

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 589,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gäi ®iÓm E lµ h×nh chiÕu cña D trªn đờng thẳng BC và điểm F là hình chiếu của điểm A trên đờng thẳng DE.[r]

Trang 1

đề thi giáo viên giỏi tỉnh bắc ninh năm học 2012 2013

Môn: Toán THCS

Thời gian: 120 phút

Ngày thi: 14/12/2012

Bài 1 (2 điểm):

Cho biểu thức

P

1) Rút gọn P

2) Với x 0; x 1tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

P

Bài 2 (2 điểm):

1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a3 + b3 + c3 – 3abc

2) Cho các số a, b, c thỏa mãn: a3 + b3 + c3 = 3abc

Tính giá trị của biểu thức: S =

Bài 3 (1,5 điểm):

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n2 + n + 2 không chia hết cho 3

Bài 4 (3 điểm):

Cho ABC (AB < AC) nội tiếp đờng tròn (O) đờng kính BC

1) Vẽ về phía ngoài ABC nửa đờng tròn (I) đờng kính AB và nửa đờng tròn (K) đ-ờng kính AC Đđ-ờng thẳng qua A cắt hai đđ-ờng tròn (I) và (K) lần lợt tại M, N (M khác A, B

và N khác A, C)

a) Chứng minh AMB đồng dạng với CNA; b) Tính các góc của ABC biết SCNA = 3.SAMB 2) Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = AB Gọi điểm E là hình chiếu của D trên

đờng thẳng BC và điểm F là hình chiếu của điểm A trên đờng thẳng DE

a) Tính AEB và Chứng minh 2 2 2

ADACAF

b) So sánh

AF

AB

AF

AC với cos AEB

Bài 5 (1,5 điểm)

1) Giải phơng trình:

1

x

x

2) Giải hệ phơng trình:

2

3

1 0

x xy y

z yz

Trang 2

Giải đề thi Bài 1: ĐKXĐ: x0; x1

1) Ta có:

P

2) Với x 0; x1, ta có:

2

áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số không âm x

2

x , ta có:

Q

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x =

2

xx2 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy với x = 2 thì biểu thức Q đạt GTLN là  2 2  2

Bài 2:

1) Ta có: a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c).(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca) =

1

2.(a + b + c).[(a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2]

2) Ta có: S =

a b b c c a

Theo đề bài, ta có: a3 + b3 + c3 = 3abc

=> a3 + b3 + c3 – 3abc = 0

Mà a3 + b3 + c3 – 3abc =

1

2.(a + b + c).[(a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2]

=>

1

2.(a + b + c).[(a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2] = 0

 (a + b + c).[(a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2] = 0

 a + b + c = 0 hoặc (a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2 = 0

Trang 3

TH1) Nếu a + b + c = 0 =>

a b c

b c a

c a b

 

 

  

Thay

a b c

b c a

c a b

 

 

  

 vào biểu thức S, ta đợc S = -1

TH2) Nếu (a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2 = 0  a = b = c

Thay a = b = c vào biểu thức S, ta đợc S = 8

Vậy nếu các số a, b, c thỏa mãn a3 + b3 + c3 = 3abc thì S = - 1 hoặc S = 8

Bài 3:

Đặt A = n2 + n + 2

n Z => n có thể nhận 1 trong 3 giá trị sau:

3

n k

n k

n k

 với k Z TH1) Nếu n = 3k, khi đó ta có: A = 9k2 + 3k + 2

=> A không chia hết cho 3  k Z

=> A không chia hết cho 3  n Z và n = 3k

TH2) Nếu n = 3k + 1, khi đó ta có: A = 9k2 + 9k + 4

=> A không chia hết cho 3  k Z

=> A không chia hết cho 3  n Z và n = 3k + 1

TH3) Nếu n = 3k + 2, khi đó ta có: A = 9k2 + 15k + 8

=> A không chia hết cho 3  k Z

=> A không chia hết cho 3  n Z và n = 3k + 2

Vậy A = n2 + n + 2 không chia hết cho 3  n Z

Bài 4:

GT

N A

M F

I

B H O E C

KL

Chứng minh Phần 1:

a)

Vì ANC nội tiếp đờng tròn (K) có AC là đờng kính

=> ANC vuông tại N

=> NAC NCA  90 (1)0

.

Trang 4

Ta có: MAB BAC CAN   1800

Mà BAC 900 (ABC nội tiếp đ.tròn (O; BC/2))

=> MAB CAN   900 (2)

Từ (1) và (2) => NCA MAB (cùng phụ với NAC)

Vì AMB nội tiếp đờng tròn (I) có AB là đờng kính

=>AMB vuông tại M

Xét 2 tam giác vuông CNA và AMB, có:

NCA MAB (cm trên)

=> CNA đồng dạngAMB (g.g)

b)

Ta có: CNA đồng dạngAMB

=> Tỉ số đồng dạng là: k =

AC AB

Theo đề bài, ta có: SCNA = 3.SAMB =>

3

ANC BMA

S

Mặt khác:

2

ANC BMA

S

k

=> k2 = 3 => k  3 =>

AC

AB = 3 Vì ABC nội tiếp đ.tròn (O) có BC là đờng kính

=> ABC vuông tại A => A 900

XétABC vuông tại A, ta có: tan B =

AC

AB = 3 => B  60 0 => C  30 0 Phần 2:

a) Từ A, kẻ AHBC H( BC)

Trong DEC vuông tại E có:

EDC DCE 

Mà EDCADE (đối đỉnh)

=> ADF DCE  900 ADF ACB  90 (3)0

Trong ABC vuông tại A có: ABC ACB  90 (4)0

Từ (3) và (4) => ADF ABC ADFABH

Xét AHB và AFD có:

AHBAFDAHBC AFDE

AB = AD (gt)

ABHADF (cm trên)

=> AHB = AFD (c.huyền – g.nhọn)

=> AH = AF

Xét tứ giác AFEH có:

Trang 5

0

0

0

=> AFEH là hình chữ nhật

Mà AH = AF (cm trên)

=> AFEH là hình vuông

Hình vuông AFEH có AE là đờng chéo

=>AEH  450 AEB 450

Trong ABC vuông tại A, đờng cao AH có:

ABACAF (Hệ thức về cạnh, đờng cao trong tam giác vuông)

Mà AB = AD (gt) và AH = AF (cm trên)

=> 2 2 2

ADACAF (đpcm)

b)

Vì AEB 450 => cos AEB = 1

Ta có ABH vuông tại H => AH < AB

Mà AH = AF

=> AF < AB => AF 1 AF cosAEB

Ta có: AF < AB (cm trên) và AB < AC (gt)

=> AF < AC =>

AEB

Bài 5:

1) Xét phơng trình:

1

x

x

ĐKXĐ:   1 x 0 hoặc x 1

Ta có:

1

x

x

x

x

2

2

2

x 

hoặc

2

x 

(thỏa mãn ĐKXĐ)

Trang 6

Vậy tập nghiệm của phơng trình đã cho là S =

;

2) Ta có:

Xét pt (2): 3z2 3yz x 2 xy y 2  0

y x

và 2

y

z 

Thay 2

y

x 

vào phơng trình (1), ta đợc:

2

2

y y

   y2  4  y 2 hoặc y 2

* Nếu y = 2 => x = 1; z = - 1

* Nếu y = - 2 => x = - 1; z = 1

Vậy tập nghiệm của hệ đã cho là: S =  1;2; 1 ; 1; 2;1      

Ngày đăng: 18/06/2021, 12:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w