I.Văn bản.. Yêu cầu học sinh học thuộc một số câu ca dao dân ca; nắm nội dung, ý nghĩa một số văn bản trong chương trình học kì I. Cụ thể:. 1) Ca dao dân ca: Nhớ khái niệm ca dao dân ca[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: NGỮ VĂN 7
Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
I/ MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình học kì I, môn Ngữ văn lớp 7 theo 3 nội dung Văn bản, Tiếng Việt, Tập làm văn với mục đích đánh giá năng lực đọc-hiểu và tạo lập văn bản của học sinh (huyện Giang Thành)
1/Kiến thức: hệ thống, củng cố kiến thức 3 phân môn: Văn bản, Tiếng Việt, Tập làm văn
trong HK I
2/Kĩ năng: rèn kĩ năng nhận biết, tư duy vận dụng
3/Thái độ: vận dụng các kiến thức đã học để hoàn thành tốt bài làm của mình.
II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức đề kiểm tra: Tự luận
- Cách tổ chức kiểm tra: cho HS làm bài kiểm tra tự luận trong 90 phút
III/ THIẾT LẬP MA TRẬN
Mức độ
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1 Văn
- Phần thơ (10
tiết)
- Phần văn bản
nhật dụng (2 tiết)
Thuộc bài thơ
Cảnh khuya
Nêu hoàn cảnh sáng tác
Ý nghĩa
Cổng trường
mở ra
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 2 điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
2 Tiếng Việt
- Từ trái nghĩa
(1tiết)
- Điệp ngữ (1tiết)
Khái niệm về
Từ trái nghĩa Xác định
điệp ngữ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm:
0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 2
Số điểm :1
Tỉ lệ: 10%
3 Tập làm văn
Văn biểu cảm
(10 tiết)
Viết bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 6
Tỉ lệ: 60%
Số câu: 1 điểm 6
Tỉ lệ: 60% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ:25%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm:
0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 6
Tỉ lệ: 60%
Số câu: 5
Số điểm; 10
Tỉ lệ: 100%
Trang 2IV NỘI DUNG KIỂM TRA
Câu 1: Chép lại bài thơ Cảnh khuya Nêu hoàn cảnh sáng tác bài thơ.(2đ)
Câu 2: Trình bày ý nghĩa của văn bản Cổng trường mở ra (1đ )
Câu 3: Thế nào là từ trái nghĩa? (0.5đ )
Câu 4: Xác định điệp ngữ trong các câu sau: (0,5đ )
“Khăn thương nhớ ai?
Khăn rơi xuống đất
Khăn thương nhớ ai?
Khăn vắt lên vai”.
Câu 5: Phát biểu cảm nghĩ của em về văn bản Tiếng gà trưa của Xuân Quỳnh.(6đ)
V/ HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM:
Câu 1: (1,5đ)
- Chép lại bài thơ Cảnh khuya (1đ )
- Nêu hoàn cảnh sáng tác bài thơ : ra đời trong thời kì đầu cuộc kháng chiến chống Pháp,
tại chiến khu Việt Bắc (1947) (1đ )
Câu 2: (1đ)
Ý nghĩa: Cổng trường mở ra
Văn bản thể hiện tấm lòng, tình cảm của người mẹ đối với con, đồng thời nêu lên vai trò to lớn của nhà trường đối với cuộc sống của mỗi con người
Câu 3: (1đ ) Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Câu 4:(1đ)
Điệp ngữ: Khăn,Khăn thương nhớ ai?
Câu 5: (6đ)
*Yêu cầu chung:
- Trình bày rõ ràng, sạch đẹp; đúng ngữ pháp, kết cấu, chính tả
- Bài viết có bố cục chặt chẽ, văn viết có cảm xúc, diễn đạt rõ ràng, mạch lạc
- Biết kết hợp các yếu tố một cách chặt chẽ có lôgic và đảm bảo yêu cầu sau:
A Mở bài: (1 điểm)
Giới thiệu về tác phẩm và hoàn cảnh sáng tác tác phẩm
B Thân bài: (4 điểm)
* Nêu được cảm xúc của người cháu trong :
+ Kỉ niệm về tuổi thơ
+ Kỉ niệm về người bà
* Nêu những suy nghĩ của bản thân do tác phẩm gợi ra
C Kết bài: (1 điểm)
Ấn tượng chung của bản thân về tác phẩm
*Lưu ý:
- Điểm trừ tối đa đối với bài viết không bảo đảm bố cục; bài biểu cảm kết hợp với các yếu tố đã học 2 điểm
- Điểm trừ tối đa đối với bài làm mắc nhiều lỗi chính tả là 1 điểm
- Điểm trừ tối đa đối với bài viết có nhiều lỗi diễn đạt là 1 điểm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN NGỮ VĂN KHỐI 7 I.Văn bản
Trang 3Yêu cầu học sinh học thuộc một số câu ca dao dân ca; nắm nội dung, ý nghĩa một số văn
bản trong chương trình học kì I Cụ thể:
1) Ca dao dân ca: Nhớ khái niệm ca dao dân ca, thuộc các câu ca dao dân ca đã học
- Những câu hát về tình cảm gia đình
- Những câu hát than thân
2) Thơ: Thuộc thơ và nắm ý nghĩa văn bản
- Sông núi nước nam (Lý Thường Kiệt)
- Bạn đến chơi nhà (Nguyễn Khuyến)
- Cảnh khuya (Hồ Chí Minh)
- Tiếng gà trưa (Xuân Quỳnh)
3) Truyện hiện đại VN (Nghệ thuật)
- Cuộc chia tay của những con búp bê (Khánh Hoài)
4) Văn bản nhật dụng (Ý nghĩa)
- Cổng trường mở ra (Theo Lý Lan)
II Tiếng Việt (Nhớ được khái niệm, các loại từ, nhận diện).
- Từ ghép
- Từ láy
- Từ Hán Việt
- Từ đồng nghĩa
- Từ trái nghĩa
- Điệp từ
III Phần Tập làm văn
Văn biểu cảm
Viết bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học (các tác phẩm trong phần văn bản)