ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC. I.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC
I C u t o và tính ch t c a x ấ ạ ấ ủ ươ ng :
Câu h i 1: ỏ Xác đ nh các ch c năng tị ứ ương ng v i các ph n c a xứ ớ ầ ủ ương b ng 8-2 b ng cách ghép ch ở ả ằ ữ (a,b,c,…) v i s (1,2,3,…) sao cho phù h p :ớ ố ợ
Các ph n ầ
c a x ủ ươ ng
Tr l i : ch c năng phù h p ả ờ ứ ợ Ch c năng ứ
1 S n đ u xụ ầ ương 1.b a) Sinh h ng c u, ch a m ồ ầ ứ ỡ ở
người già
2 S n tăng trụ ưởng 2.g b) Gi m ma sát trong kh pả ớ
3 Mô xương x pố 3.d c) Xương l n lên v b ngangớ ề ề
4 Mô xương x ngứ 4.e d) Phân tán l c, t o ô ch a tuự ạ ứ ỷ
g) Xương dài ra
Câu h i 2 : ỏ Thành ph n hoá h c c a xầ ọ ủ ương có ý nghĩa gì đ i v i ch c năng c a xố ớ ứ ủ ương ?
Thành ph n h u c là ch t k t dính và đ m b o tính đàn h i c a xầ ữ ơ ấ ế ả ả ồ ủ ương Thành ph n vô c : Ca, P làm ầ ơ tăng đ c ng r n c a xộ ứ ắ ủ ương Nh v y xờ ậ ương v ng ch c, là tr c t c a c th ữ ắ ụ ộ ủ ơ ể
Câu h i 3 : ỏ Hãy gi i thích vì sao xả ương đ ng v t độ ậ ược h m (đun sôi lâu) thì b ?ầ ở
Khi h m xầ ương đ ng v t (bò, l n, …) ch t c t giao b phân hu , vì v y nộ ậ ợ ấ ố ị ỷ ậ ước h m xầ ương thường sánh và
ng t, ph n xọ ầ ương còn l i là ch t vô c không còn đạ ấ ơ ược liên k t b i c t giao nên xế ở ố ương b ở
II Ti n hoá c a h v n đ ng - v sinh h v n đ ng : ế ủ ệ ậ ộ ệ ệ ậ ộ
Câu h i 1 : ỏ Phân tích nh ng đ c đi m c a b xữ ặ ể ủ ộ ương người thích nghi v i dáng đ ngng th ng và đi b ng ớ ứ ẳ ằ
2 chân ?
B xộ ương ngở ười có nhi u đ c đi m ti n hoá thích nghi v i t th đ ng th ng và lao đ ng :ề ặ ể ế ớ ư ế ừ ẳ ộ
- H p s phát tri n, l ng ng c n r ng sang hai bên, c t s ng cong 4 ch , xộ ọ ể ồ ự ở ộ ộ ố ở ỗ ương ch u n , xậ ở ương đùi
l n.ớ
- Xương s l n h n xọ ớ ơ ương m t.ặ
- C t s ng cong hình cungộ ố
- L ng ng c n theo chi u l ng - b ng.ồ ự ở ề ư ụ
- Kh p c tay kém linh đ ng.ớ ổ ộ
- Kh p ch u – đùi có c u t o hình c u, h kh p sâu.ớ ậ ấ ạ ầ ố ớ
- Xương bàn chân x p trên 1 m t ph ng.ế ặ ẳ
- Chi trên có kh p linh ho t, ngon cái đ i di n v i 4 ngón kia.ớ ạ ố ệ ớ
- Bàn chân hình vòm, xương gót phát tri n.ể
Đ xể ương phát tri n ph i chú ý rèn luy n th d c th thao v a s c thể ả ệ ể ụ ể ừ ứ ương xuyên và lao đ ng v a s c ộ ừ ứ Khi mang vác và khi ng i h c c n l u ý ch ng cong v o c t s ng.ồ ọ ầ ư ố ẹ ộ ố
Câu h i 2: ỏ Trình bày nh ng đ c đi m ti n hoá c a h c ngữ ặ ể ế ủ ệ ơ ở ười ?
Ti n hoá bi u hi n s phân hoá ph c t p, đ ng th i chuyên hoá v ch c năng c a h c ngế ể ệ ở ự ứ ạ ồ ờ ề ứ ủ ệ ơ ười C ụ
th :ể
- Có s phân hoá c tay và c chân g n v i ch c năng c a chi và đ c đi m phân hoá xự ơ ơ ắ ớ ứ ủ ặ ể ương chi :
+ C tay phân chia thành các nhóm c giúp tay c đ ng linh ho t đ có th th c hi n nh ng đ ng tác ơ ơ ử ộ ạ ể ể ự ệ ữ ộ lao đ ng ph c t p; có nhi u cô v n đ ng ngón cái giúp ngón cái kho và linh ho t.ộ ứ ạ ề ậ ộ ẻ ạ
+ C chân có xu hơ ướng t p trung thành các hóm c l n, kho ậ ơ ớ ẻ
- C v n đ ng lơ ậ ộ ưỡi phát tri n ể
- C m t phân hoá giúp con ngơ ặ ười có th bi u hi n tr ng thái tình c m, các tr ng thái khác nhau qua ể ể ậ ạ ả ạ thay đ i nét m t.ổ ặ
Trang 2- C mông, c đùi, c b p chân phát tri n; c v n đ ng ngón cái phát tri n giúp con ngơ ơ ơ ắ ể ơ ậ ộ ể ười có kh năng ả lao đ ng.ộ
Câu h i 3: ỏ Chúng ta c n làm gì đ c th phát tri n cân đ i và kho m nh ? ầ ể ơ ể ể ố ẻ ạ
Đ xể ương phát tri n ph a chú ý rèn luy n th d c th thao thể ỉ ệ ể ụ ể ường xuyên và lao đ ng v a s c Khi mang ộ ừ ứ vác và khi ng i h c c n l u ý ch ng cong v o c t s ng.ồ ọ ầ ư ố ẹ ộ ố
III Đông máu – nguyên t c truy n máu : ắ ề
Câu h i 1 : ỏ Ti u c u đã tham gia b o v c th ch ng m t máu nh th nào ?ể ầ ả ệ ơ ể ố ấ ư ế
Trong huy t tế ương có 1 lo i prôtêin hoà tan g i là ch t sinh t máu Khi va ch m vào v t rách trên thànhạ ọ ấ ơ ạ ế
m ch máu c a v t thạ ủ ế ương, các ti u c u b v và gi i phóng enzim Emzim này làm ch t sinh t máu bi nể ầ ị ỡ ả ấ ơ ế thành t máu T máu k t thành m ng lơ ơ ế ạ ưới ôm gi các t bào máu và t o thành kh i máu đông Tham ữ ế ạ ố gia hình thành kh i máu đông còn có nhi u y u t khác, trong đó có ion canxi ( Caố ề ế ố 2+)
Câu h i 2 : ỏ Em đã bao gi b đ t tay hay m t v t thờ ị ứ ộ ế ương nào đó gây ch y máu ch a ? V t thả ư ế ương đó l n ớ hay nh , ch y máu nhi u hay ít ? Và lúc đó em đã t x lí hay đỏ ả ề ự ử ượ ửc x lí nh thé nào?ư
( Liên h th c t t tr l i ).ệ ự ế ự ả ờ
Câu h i 3 : ỏ Trong gia đình em có nh ng ai đã t ng đữ ừ ược xéy nghi m máu và có nhóm máu gì ? Th thi t ệ ử ế
l p s đ quan h cho và nh n máu c a cá nhân đó ( X ).ậ ơ ồ ệ ậ ủ
IV Tim và m ch máu : ạ
Câu h i 3 : ỏ
Các pha trong 1 chu kì
tim trong các pha Van nhĩHo t đ ng c a vanạ ộ ủ
( th t )ấ
Van đ ng m chộ ạ S v n chuy n c a máuự ậ ể ủ
m chạ
nhĩ r i vào tâm th t.ồ ấ
V V sinh hô h p: ệ ấ
Câu h i 1 : ỏ Tr ng nhi u cây xanh có ích l i gì trong vi c làm rong s ch b u không khí quanh ta ?ồ ề ộ ệ ạ ầ
Cây xanh giúp đi u hoà không khí, t o không khí trong lành.ề ạ
Câu h i 2: ỏ Hút thu c có h i nh th nào cho h hô h p ?ố ạ ư ế ệ ấ
Khói thu c lá ch a nhi u ch t đ c h i cho h hô h p :ố ứ ề ấ ộ ạ ệ ấ
- CO: Chi m ch c a Oế ỗ ủ 2 trong h ng c u, làm cho c th tr ng thái thi u Oồ ầ ơ ể ở ạ ế 2 đ c ặ bi t khi c th ho t ệ ơ ể ạ
đ ng m nh.ộ ạ
- NOx: gây viêm, s ng l p niêm m c, c n tr trao đ i khí; có th gây ch t li u cao.ư ớ ạ ả ở ổ ể ế ở ề
- Nicôtin : Làm tê li t l p lông rung trong ph qu n, gi m hi u qu l c s ch không khí; có th gây ung ệ ớ ế ả ả ệ ả ọ ạ ể
th ph i.ư ổ
Câu h i 3 : ỏ T i sao trong đạ ường d n khí c a h hô h p đã có nh ng c u trúc và c ch ch ng b i, b o vẫ ủ ệ ấ ữ ấ ơ ế ố ụ ả ệ
ph i mà khi lao đ ng v sinh hay đi đổ ộ ệ ường v n c n đeo kh u trang ch ng b i ?ẫ ầ ẩ ố ụ
M t đ b i khói trên đậ ộ ụ ường ph nhi u khi quá l n, vố ề ớ ượt quá kh năng làm s ch c a đả ạ ủ ường d n khí c a ẫ ủ
h hô h p, b i v y nên đeo kh u trang ch ng b i khi đi đệ ấ ở ậ ẩ ố ụ ường và lao đ ng v sinh.ộ ệ
Câu h i 4 : ỏ Dung tích s ng là gì ? Quá trình luy n t p đ tăng dung tích s ng ph thu c vào các y u t ố ệ ậ ể ố ụ ộ ế ố nào ?
- Dung tích s ng là th tích không khí l n nh t mà 1 c th có th hít vào và th ra.ố ể ố ấ ơ ể ể ở
Các ch s ph n ánh 1 h hô h p kho m nh:ỉ ố ả ệ ấ ẻ ạ
- Dung tích s ng là t i đa.ố ố
- Lượng khí c n là t i thi u.ặ ố ể
- S nh p th /phút là t i thi u.ố ị ở ố ể
- M i nh p th đ u sâu h n (lỗ ị ở ề ơ ượng khí l u thông l n, lư ớ ượng khí trao đ i l n, lổ ớ ượng khí không được trao
đ i nh ổ ỏ
VI Tiêu hoá khoang mi ng : ở ệ
Câu h i 1 : ỏ Th c ch t bi n đ i lí h c c a th c ăn rong khoang mi ng là gì ?ự ấ ế ổ ọ ủ ứ ệ
- Khoang mi ng :ệ
+ Nhai, nghi n : nh ho t đ ng c a tuy n nề ờ ạ ộ ủ ế ước b t, ho t đ ng ph i h p c a răng, lọ ạ ộ ố ợ ủ ưỡi, các c môi và ơ
má có tác d ng làm ụ ướt và m m th c ăn, nghi n nh và làm nhuy n th c ăn.ề ứ ề ỏ ễ ứ
Trang 3+ Bi n đ i tinh bôtr5 nh ho t đ ng c a enzim amilaza trong nế ổ ờ ạ ộ ủ ước b t có tác d ng bi n đ i 1 ph n ọ ụ ế ổ ầ tinh b t trong th c ăn thành độ ứ ường mantôz ơ
Câu h i 2 : ỏ Hãy gi i thích nghĩa đen v m t sinh h c c a câu thành ng “Nhai kĩ no lâu”?ả ề ặ ọ ủ ữ
Nghĩa đen v m t sinh h c c a câu thành ng “Nhai kĩ no lâu” là khi nhai càng kĩ thì hi u su t tiêu hoá ề ặ ọ ủ ữ ệ ấ càng cao, c th h p th đơ ể ấ ụ ược nhi u ch t dinh dề ấ ưỡng h n nên no lâu h n.ơ ơ
Câu h i 3 : ỏ V i kh u ph n ăn đ y đ các ch t, sau tiêu háo khoang mi ng và th c qu n thì còn có ớ ẩ ầ ấ ủ ấ ở ệ ự ả
nh ng lo i ch t nào trong th c ăn c n đữ ạ ấ ứ ầ ược tiêu hoá ti p ?ế
V i kh u ph n ăn đ y đ các ch t, sau tiêu hoá khoang mi ng và th c qu n thì nh ng ch t trong th cớ ẩ ầ ấ ủ ấ ở ệ ự ả ữ ấ ứ
ăn v n c n đẫ ầ ược tiêu hoá ti p là : gluxit, lipit, prôtêin.ế
Câu h i 4 : ỏ Khi ta ăn cháo hay u ng s a, các lo i th c ăn này có th đố ữ ạ ứ ể ược bi n đ i trong khoang mi ng ế ổ ệ
nh th nào ?ư ế
Khi ta ăn cháo hay u ng s a, s bi n đ i các lo i th c ăn này trong khoang mi ng bao g m:ố ữ ự ế ổ ạ ứ ệ ồ
- V i cháo: th m 1 ít nớ ấ ước b t, 1 ph n tinh b t trong cháo b enzim amilaza phân gi i thành đọ ầ ộ ị ả ường mantôz ơ
- V i s a: th m 1 ít nớ ữ ấ ước b t, s tiêu hoá h c không di n ra khoang mi ng do thành ph n hoá h c c aọ ự ọ ễ ở ệ ầ ọ ủ
s a là prôtêin và đữ ường đôi ho c đặ ường đ n.ơ
VII Tiêu hoá ru t non: ở ộ
Câu h i 1 ỏ : Ho t đ ng tiêu hoá ch y u ru t non là gìạ ộ ủ ế ở ộ ?
Ho t đ ng tiêu hoá ch y u ru t non là s bi n đ i hoá h c c a th c ăn dạ ộ ủ ế ở ộ ự ế ổ ọ ủ ứ ưới tác d ng c a các en zim ụ ủ trong các d ch tiêu hoá (d ch m t, d ch tu , d ch ru t).ị ị ậ ị ỵ ị ộ
Câu h i 2ỏ : Nh ng lo i ch t nào trong t c ăn c n đữ ạ ấ ứ ầ ược tiêu hoá ru t nonở ộ ?
* Gluxit (tinh b t, độ ường đôi), prôtêin, lipit
Câu h i 3 ỏ : V i 1 kh u ph n b a ăn đ y đ các ch t và s tiêu hoá di n ra có hi u quá thì thành ph n ớ ẩ ầ ữ ầ ủ ấ ự ễ ệ ầ các ch t dinh dấ ưỡng sau khi tiêu hoá ru t non là gìở ộ ?
- Thí t l p kh u ph n ăn h p lí, đ m b o đ dinh dế ậ ẩ ầ ợ ả ả ủ ưỡng và tránh cho các c quan tiêu hoá p i làm vi c ơ ả ệ quá s c.ứ
V i 1 kh u ph n b a ăn đ y đ các ch t và s tiêu hóa có hi u qu thì thành ph n các ch t dinh dớ ẩ ầ ữ ầ ủ ấ ự ệ ả ầ ấ ưỡng sau tiêu hoá ru t non là đở ộ ường đ n 6 Cacbon, các axit amin, axit béo, và glyxerin, các vitamin, các mu i ơ ố khoáng
Câu h i 4 ỏ : M t ngộ ườ ịi b tri u ch ng thi u axi trong da dày thì s tiêu hoá ru t non có th th nàoệ ứ ế ự ở ộ ể ế ?
M t ngộ ườ ịi b tri u ch ng thi u axit trong d dày thì s tiêu hoá ru t non có th di n ra nh sau ệ ứ ế ạ ự ở ộ ể ễ ư
* Môn v thi u tín hi u đóng nên th c ăn sẽ qua môn v xu ng ru t non liên t c và nhanh h n, th c ăn sẽị ế ệ ứ ị ố ộ ụ ơ ứ không đ th i gian ng m đ u d ch tiêu hoá c a ru t non, nên hi u qu tiêu hoá sẽ th p.ủ ờ ấ ề ị ủ ộ ệ ả ấ