Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp... Vận dụng Cấp độ cao.[r]
Trang 1Ngày soạn:09/03 /2012
Tiết 52 BÀI TẬP
A.MỤC TIÊU:
Vận dụng kiến thức về TKHT và TKPK để giải một số BT về TK
Rèn luyện kỹ năng vẽ hình
Rèn luyện tính cẩn thận , tỉ mỉ, chính xác
B.CHUẨN BI: Một số BT về TK
C.TỔ CHỨCHOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HS:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra: Việc chuẩn bị BT của HS
3.Bài mới:
Hoạt động 1: (40 ph)
Cho HS làm một số BT
1 Một vật AB cao
2cm được đặt vuông
góc với trục chính của
vật kính của một máy
ảnh và cách vật kính
này một khoảng 20cm
thì thu được ảnh rõ
nét cao 3cm hiện trên
màn
a Dựng ảnh A’B’
của vật sáng AB
b Tính khoảng
cách từ màn đến thấu
kính
c Tính tiêu cự của
thấu kính
2 Hình vẽ bên cho biết :
chính của thấu kính
- AB là vật sáng
- A’B’ là ảnh của AB
a) A’B’ là ảnh thật hay
1 a
b OA’B’ ~ OAB
=>
2
=> OA’=
3
2.OA=
3
2.20=30cm
c (1.5đ) F’OI ~ F’A’B’
=>
'
=>
'
<=>
OA F O
F O
<=> 3F’O=2OA’-2F’O
<=> 5F’O = 60
=> F’O = 12cm
B
A
Trang 2ảnh ảo? vì sao ?
b) Bằng cách vẽ, xác
định quang tâm O,và hai
tiêu điểm F, F’của thấu
kính trên
3.Cho một thấu kính phân
kỳ có tiêu cự 15cm, một
vật AB cao 50cm, đặt cách
thấu kính một khoảng
20cm
a) Dựng ảnh A’B’ của
vật AB qua thấu kính
đó
b) Tính khoảng cách từ
ảnh đến thấu kính và độ
cao của ảnh
a) Dựng hình đúng
(1điểm)
OA+
1 OF
(1,5điểm)
(0,5điểm)
Chứng minh được công thức: ABA❑B❑=OA❑
OA
(0,5điểm)
Thay số tính ra kết quả: A/B/ = 21,5 cm
(0,5điểm)
HĐ 2 : Dặn dò: 5ph
- Tiết sau ôn tập từ bài điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng đền bài sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh
- Làm các BT trong SBT để tiết sau ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra một tiết
Tiết 53
Trang 3Ngày soạn:16/03 / 2012
ÔN TẬP
A.MỤC TIÊU:
- Oân tập và hệ thống hoá những kiến thức đã học từ đầu HKII đến nay
- Luyện tập việc vận dụng những kiến thức đã học đề giải một số bài tập
B.CHUẨN BI:
- Bảng phụ ghi một số bài tập
C.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HS:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Kết hơp trong quá trình ôn tập
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
Hoạt động 1: (10ph)
Oân lại kiến thức cần
nhớ ở phần điện từ
học.
Nắm lại các kiến thức
đã học từ đầu HKII
Hệ thống lại các kiến
thức đã học để vận
dụng giải bài tập
Cùng HS hệ thống lại các kiến thức đã học từ đầu HKII
I.Oân tập : Điện từ học
1 Dòng điện xoay chiều:
- Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
- Chiều dòng điện cảm ứng
- Dòng điện xoay chiều ?
- Cách tạo ra dòng điện xoay chiều: Cho
NC quay trước cuộn dây hoặc cho cuộn dây quay trong từ trường
2.Máy phát điện xoay chiều:
- Cấu tạo và hoạt động
- Có 2 loại máy phát điện
- Máy phát điện xoay chiều trong KT: Đặc tính KT; Cách làm quay máy phát điện
3.Các tác dụng của dòng điện xoay chiều –
Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều 4.Truyền tải điện năng đi xa:
- Tính điện năng hao phí:
Php= RP2/U2
- Cách làm giảm HP 5.Máy biến thế:
- Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động
- Tác dụng làm biến đổi HĐT của máy biến thế : U1/U2 = n1/n2
Hoạt động 2: (7ph)
Oân hệ thống lại các
kiến thức Quang học.
Hệ thống lại các kiến
thức đã học
Cùng HS hệ thông lại các kiến thức đã học
II.Oân tập : Quang học:
1 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
2 Thấu kính hội tụ – Aûnh của một vật tạo bởi TKHT
3 Thấu kính phân kì Aûnh của một vật tạo bởi TKPK
4.Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh
Trang 4Vận dụng:
Nhóm thực hiện các
BT GV đưa ra Đưa một số BT yêu cầu HS thực hiện
Bài 1:
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, cách thấu kính 40cm
a Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính hội tụ
b Cho biết các đặc điểm của ảnh
c Tính chiều cao của ảnh và k/c từ ảnh đến thấu kính
Bài 2:
Từ nguồn điện có HĐT 5000V, điện năng được truyền trên dây đến nơi tiêu thụ Điện trở dây dẫn
R = 10 ôm, công suất nơi tiêu thụ 96kw
a.Tính độ giảm thế trên đường dây, công suất hao phí trên đường dây và hiệu suất tải điện Biết rằng CS hao phí trên dây nhỏ hơn Cs ở nơi tiêu thụ
b.HĐT ở 2 đầu máy phát được nâng lên từ 2000V đến 5000V nhờ một máy biến thế
Tính tỉ số vòng giữa cuộn thứ cấp và sơ cấp và HS tải điện khi truyền trực tiếp từ máy phát
HĐ 4:Hướng dẫn về nhà:
Học lại các kiến thức đã học từ đầu HKII
Xem và làm lại các BT trong SBT
Hôm sau KT 1 tiết
Ngày soạn:22/03 / 2011
Trang 5Tieát 53
KIỂM TRA 1 TIÊT
I
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 37 đến tiết thứ 52 theo PPCT (sau khi học xong tiết 52: Ôn tập
II Mục đích:
- Đối với hs: Đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức và kĩ năng quy định
từ tiết 37 đến 52theo phân phối chương trình Từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân
- Đối với GV: Đánh giá kết quả học tập cho học sinh sau khi học xong các bài, qua đó xây dựng các đề kiểm tra để ôn tập hệ thống hóa kiến thức cho học sinh phù hợp với chuẩn kiến thức kĩ năng quy định trong các bài và đánh giá đúng đồi tượng học sinh
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
tiết
Lí thuyết
Số tiết thực Trọng số
Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (40% TNKQ, 60% TL)
2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1 Hiện tượng cảm
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1 Hiện tượng cảm
Trang 62.21 MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA.Ể
Tên
chủ
đề
Cộn g
L
1
Cảm
ứng
điện
từ
9 tiết
1 Nêu được
nguyên tắc cấu
tạo và hoạt động
của máy phát
điện xoay chiều
có khung dây
quay hoặc có
nam châm quay
2 Nêu được các
máy phát điện
đều biến đổi cơ
năng thành điện
năng
3 Nêu được dấu
hiệu chính phân
biệt dòng điện
xoay chiều với
dòng điện một
chiều và các tác
dụng của dòng
điện xoay chiều
4 Nhận biệt
được ampe kế và
vôn kế dùng cho
dòng điện một
chiều và xoay
chiều qua các kí
hiệu ghi trên
dụng cụ
5 Nêu được các
số chỉ của ampe
kế và vôn kế
xoay chiều cho
biết giá trị hiệu
dụng của cường
độ hoặc của điện
áp xoay chiều
6 Nêu được
công suất điện
hao phí trên
đường dây tải
điện tỉ lệ nghịch
với bình phương
của điện áp hiệu
dụng đặt vào hai
đầu đường dây
8 Mô tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ
9 Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây kín
10 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
11 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc
có nam châm quay
12 Giải thích được
vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện
13 Nêu được điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
14 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
15 Mắc được máy biến
áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
16 Nghiệm lại được công thức
thí nghiệm
17 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức
U n .
Trang 77 Nêu được
nguyên tắc cấu
tạo của máy biến
áp
Số
câu
hỏi
2 C1(1),C6(2
)
1 C13.(3)
1 C17.
(9)
4
Số
3,5 (35
%)
2
Khúc
xạ
ánh
sáng
7 tiết
18 Chỉ ra được
tia khúc xạ và tia
phản xạ, góc
khúc xạ và góc
phản xạ
19 Nhận biết
đư-ợc thấu kính hội
tụ, thấu kính
phân kì
20 Nêu được các
đặc điểm về ảnh
của một vật tạo
bởi thấu kính hội
tụ, thấu kính
phân kì
21 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền
từ không khí sang nước và ngược lại
22 Mô tả được đư-ờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
23 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
24 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
25 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
26 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội
tụ bằng thí
nghiệm
Số
câu
hỏi
1 C20.(4)
2 C21.(6),C22.
(5)
2 C25.
(7),C24(8)
1
Số
4,5 (45
%)
TS
câu
TS
10,0 (100
%)
A TRẮC NGHIỆM: (4đ) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1 Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A đổi chiều liên tục không theo chu kỳ.
Trang 8B lúc thì cĩ chiều này lúc thì cĩ chiều ngược lại.
C luân phiên đổi chiều liên tục theo chu kỳ.
D cĩ chiều khơng thay đổi.
Câu 2 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì cơng suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây
dẫn sẽ:
A tăng lên 100 lần B giảm đi 100 lần C tăng lên 10.000 lần D giảm đi 10.000 lần.
Câu 3 Khi mơ tả về các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, câu mơ tả khơng đúng là
A Tia tới qua tiêu điểm thì tia lĩ truyền thẳng.
B Tia tới qua quang tâm thì tia lĩ truyền thẳng.
C Tia tới song song với trục chính thì tia lĩ đi qua tiêu điểm.
D Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia lĩ song song với trục chính
Câu 4 Hình vẽ nào sau đây vẽ đúng đường truyền của tia sáng khi chiếu tia sáng tới một thấu kính phân kì?
Câu 5 Tác dụng nào của dịng điện phụ thuộc vào chiều dịng điện?
A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ C Tác dụng quang D Tác dụng sinh lí.
Câu 6 Khi so sánh ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì, nhận định nào dưới đây khơng đúng?
A Ảnh ảo tạo bởi hai thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì luơn cùng chiều với vật.
B Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì luơn nằm trong khoảng tiêu cự
C Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ luơn lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì luơn nhỏ hơn vật.
D Vật càng gần thấu kính hội tụ thì ảnh ảo càng nhỏ, càng gần thấu kính phân kì thì ảnh ảo càng lớn.
Câu 7 Một vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi thấu kính là:
A ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật C ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
B ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật D ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 8 Khi nĩi về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây khơng đúng?
A Thấu kính hội tụ cĩ rìa mỏng hơn phần giữa.
B Thấu kính phân kì cĩ rìa dày hơn phần giữa
C Thấu kính phân kì luơn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D Thấu kính hội tụ luơn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
B TỰ LUẬN (6đ)
Câu 9 (1đ) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Vẽ hình về hiện tượng khi ánh sáng truyền từ khơng khí vào nước? Câu 10 (2đ) Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế xoay chiều ở hai cực của máy là 220V Muốn tải
điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế 15400V
a Hỏi phải dùng loại máy biến thế với các cuộn dây cĩ số vịng dây theo tỷ lệ như thế nào? Cuộn dây nào mắc với hai đầu máy phát điện?
b Dùng một máy biến thế cĩ cuộn sơ cấp 500 vịng để tăng hiệu điện thế ở trên Hỏi sơ vịng dây của cuộn thứ cấp
là bao nhiêu?
Câu 11 (3đ) Đặt một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ , cao 2cm vuông góc với trục chính của một thấu
kính hội tụ (A thuộc ), cách thấu kính 5cm Thấu kính có tiêu cự là 10cm
a) Dựng ảnh của AB theo đúng tỉ lệ (1đ)
b) Ảnh nằm cách vật bao nhiêu cm? Aûnh cao gấp bao nhiêu lần vật ? (2đ)
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
D
Hình 2
O
S
O
S
O
S
B
O
S
Trang 9A TRẮC NGHIỆM (4đ) (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
B. T LU N (6 đ)Ự Ậ
Câu 9 ( 1 đ)
- Hiện tượng tia sáng truyền từ mơi trường trong suốt này sang mơi
trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai mơi trường,
được gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
- Vẽ hình
0,5 điểm
0.5 điểm
Câu 10 (2 đ )
a Từ cơng thức:
70 220
15400 U
U n
n
2
1 2
Cuộn dây cĩ ít vịng dây mắc với hai đầu máy phát điện
b Từ cơng thức n1
n2=70 , vì là máy tăng thế n2 là cuộn sơ cấp và n1 là
cuộn thứ cấp Số vịng dây của cuộn thứ cấp là: n1 = 70n2 = 35000 vịng
0,75 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm
Câu 11 (3đ)
Dựng ảnh đúng tỉ lệ: (1đ)
ΔOAB ∞ ΔOA ' B ' => A ' B '
OA '
OA (1)
ΔF ' A ' B ' ∞ ΔFOI
=>F ' A '
F ' O =
A ' B'
F ' O− OA '
F ' O =1+
OA '
F ' O(2)
Tu (1)va (2)=>OA '
OA '
F ' O => OA ' (
1
OA −
1
OF')=1 OF'=F=5 cm ;OA=10 cm=> OA '=10 cm => AA '=5 cm
(1)=> A ' B'=4 cm
Vậy ảnh cách vật là 5 cm.
Chiều cao của ảnh cao gấp 2lần so với vật.
Hình
i
S
N'
N
K
r I i' R
Trang 10I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS từ baif đến bài47
2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng so sánh, phân tích, tổng hợp
3.Thái độ :Trung thực, nghiêm túc khi làm bài.
II.Chuẩn bị:
HS:Học bài, ôn tập lại các kiến thức
III.Tiến trình dạy học:
HĐI:Oån định.(1ph)
HĐ2:Làm bài KT(43ph)
IV.Nội dung đề KT:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng1 Vận dụng2
1.(0,5đ); 2.(0,5đ)
3.(0,5đ); 5.(0,5đ)
4.(0,5đ); 9.(0,5đ) 10.(0,5đ);11a(0,1đ)
6.(0,5đ); 7.(0,5đ) 8.(0,5đ)
11b.(1đ) 12.(3đ)
10đ)
I.Phần trắc nghiệm: (5đ)
1) Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kì ?
A Aûnh luôn là ảnh ảo, không phụ thuộc vào vị trí của vật.
B Aûnh luôn nhỏ hơn vật
C Aûnh và vật nằm về cùng một phía so với thấu kính
D Các phát biểu A B, C đều sai.
2) Máy biến thế dùng để :
A Giữ cho hiệu điện thế ổn định , không đổi.
B Giữ cho cường độ dòng điện ổn định , không đổi.
C Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện
D Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
3) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng.
A Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động tương đối giữa ống dây và nam châm.
B Khi mạch kín không chuyển động trong từ trường nhưng từ trường xuyên qua mạch điện đó là từ trường biến đổi theo thời gian.
C Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động đồng thời của ống dây và nam châm nhưng vị trí của chúng không thay đổi.
D Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi ta đưa thanh nam châm vào trong lòng ống dây.
4) Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều và cao bằng vật AB Điều nào sau đây là đúng nhất ?
5) Vì sao phải truyền tải điện năng đi xa ? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau :
A Vì nơi sản xuất điện năng và nơi tiêu thụ ở cách xa nhau.
Trang 11B Vì điện năng sản xuất ra không thể để dành trong kho được.
C Vì điện năng sản xuất ra phải sử dụng ngay ; D.Các lý do A, B, C đều đúng.
6) Công thức nào trong các công thức sau đây xác định công suất hao phí do toả nhiệt ?
A Php=P R
P2 R
P R
U2
7) Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Khi số vòng dây ở cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây ở cuộn thứ cấp ta có máy (1) , còn khi số vòng dây ở cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây ở thứ cấp ta có máy(2)
Một vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ (hoặc phân kì) đều cho(3) cùng chiều với vật.
Góc phản xạ bằng góc tới, nhưng góc (4) lại có thể nhỏ hơn (hoặc lớn hơn) góc tới tùy theo môi trường khúc xạ.
8) Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, i là góc tới, r là góc khúc xạ Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng.
II.Tự luận: (5đ)
1) (2đ) Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1500V.Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 30000V.
a) Hỏi phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng dây có số vòng dây theo tỉ lệ nào ?Cuộn dây nào mắc vào 2 đầu máy phát điện.
b) Khi tăng hệu điện thế lên như vậy, công suất hao phí điện năng sẽ giảm đi bao nhiêu lần ?
2)Một người được chụp ảnh đứng cách máy ảnh 4m, người ấy cao1,68m.Phim cách vật kính 5,6cm.
a)Vẽ hình Xem người là vật sáng AB b)Hỏi ảnh của người ấy trên phim cao bao nhiêu cm ?(1đ)
3) (2đ) Vật AB =4cm được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=12cm.Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 6cm.
a)Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bỡi thấu kính b)Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
ĐÁP ÁN :
I.Phần trắc nghiệm(5đ) : Mỗi câu trắc nghiệm là 0.5đ (Trừ câu 7 là 1.5đ)
1.D ; 2.D; 3.C ; 4 B ; 5 D; 6 B ; 7(1)Hạ thế ; (2) tăng thế(0.75đ) ;(3) ảnh ảo ;(4) khúc xạ(0.75đ) ; 8.B
II Phần tự luận: (5đ)
Bài 1: (2đ)
¿
a U1 ¿
U2=
n1
n2=
1500
30000=
1
20 ¿=>n2=20 n1¿
cuộn dây 1500 vòng mắc vào hai đầu dây máy phát điện.
b) Vì HĐT tăng lên 20 lần nên công suất hao phí do tỏa nhiệt giảm 20 2 = 4000lần.
Bài 2: (1đ)
A ' B '
OA '
5,6 400
=> A ' B '=2 ,35 cm
Bài 3: (2đ)