1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tiet 52On tapdoc

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 106,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp... Vận dụng Cấp độ cao.[r]

Trang 1

Ngày soạn:09/03 /2012

Tiết 52 BÀI TẬP

A.MỤC TIÊU:

 Vận dụng kiến thức về TKHT và TKPK để giải một số BT về TK

 Rèn luyện kỹ năng vẽ hình

 Rèn luyện tính cẩn thận , tỉ mỉ, chính xác

B.CHUẨN BI: Một số BT về TK

C.TỔ CHỨCHOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HS:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra: Việc chuẩn bị BT của HS

3.Bài mới:

Hoạt động 1: (40 ph)

Cho HS làm một số BT

1 Một vật AB cao

2cm được đặt vuông

góc với trục chính của

vật kính của một máy

ảnh và cách vật kính

này một khoảng 20cm

thì thu được ảnh rõ

nét cao 3cm hiện trên

màn

a Dựng ảnh A’B’

của vật sáng AB

b Tính khoảng

cách từ màn đến thấu

kính

c Tính tiêu cự của

thấu kính

2 Hình vẽ bên cho biết :

chính của thấu kính

- AB là vật sáng

- A’B’ là ảnh của AB

a) A’B’ là ảnh thật hay

1 a

b OA’B’ ~ OAB

=>

2

=> OA’=

3

2.OA=

3

2.20=30cm

c (1.5đ) F’OI ~ F’A’B’

=>

'

=>

'

<=>

OA F O

F O

<=> 3F’O=2OA’-2F’O

<=> 5F’O = 60

=> F’O = 12cm

B

A

Trang 2

ảnh ảo? vì sao ?

b) Bằng cách vẽ, xác

định quang tâm O,và hai

tiêu điểm F, F’của thấu

kính trên

3.Cho một thấu kính phân

kỳ có tiêu cự 15cm, một

vật AB cao 50cm, đặt cách

thấu kính một khoảng

20cm

a) Dựng ảnh A’B’ của

vật AB qua thấu kính

đó

b) Tính khoảng cách từ

ảnh đến thấu kính và độ

cao của ảnh

a) Dựng hình đúng

(1điểm)

OA+

1 OF

(1,5điểm)

(0,5điểm)

Chứng minh được công thức: ABAB❑=OA❑

OA

(0,5điểm)

Thay số tính ra kết quả: A/B/ = 21,5 cm

(0,5điểm)

HĐ 2 : Dặn dò: 5ph

- Tiết sau ôn tập từ bài điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng đền bài sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh

- Làm các BT trong SBT để tiết sau ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra một tiết

Tiết 53

Trang 3

Ngày soạn:16/03 / 2012

ÔN TẬP

A.MỤC TIÊU:

- Oân tập và hệ thống hoá những kiến thức đã học từ đầu HKII đến nay

- Luyện tập việc vận dụng những kiến thức đã học đề giải một số bài tập

B.CHUẨN BI:

- Bảng phụ ghi một số bài tập

C.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HS:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ: Kết hơp trong quá trình ôn tập

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

Hoạt động 1: (10ph)

Oân lại kiến thức cần

nhớ ở phần điện từ

học.

Nắm lại các kiến thức

đã học từ đầu HKII

Hệ thống lại các kiến

thức đã học để vận

dụng giải bài tập

Cùng HS hệ thống lại các kiến thức đã học từ đầu HKII

I.Oân tập : Điện từ học

1 Dòng điện xoay chiều:

- Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng

- Chiều dòng điện cảm ứng

- Dòng điện xoay chiều ?

- Cách tạo ra dòng điện xoay chiều: Cho

NC quay trước cuộn dây hoặc cho cuộn dây quay trong từ trường

2.Máy phát điện xoay chiều:

- Cấu tạo và hoạt động

- Có 2 loại máy phát điện

- Máy phát điện xoay chiều trong KT: Đặc tính KT; Cách làm quay máy phát điện

3.Các tác dụng của dòng điện xoay chiều –

Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều 4.Truyền tải điện năng đi xa:

- Tính điện năng hao phí:

Php= RP2/U2

- Cách làm giảm HP 5.Máy biến thế:

- Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

- Tác dụng làm biến đổi HĐT của máy biến thế : U1/U2 = n1/n2

Hoạt động 2: (7ph)

Oân hệ thống lại các

kiến thức Quang học.

Hệ thống lại các kiến

thức đã học

Cùng HS hệ thông lại các kiến thức đã học

II.Oân tập : Quang học:

1 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ

2 Thấu kính hội tụ – Aûnh của một vật tạo bởi TKHT

3 Thấu kính phân kì Aûnh của một vật tạo bởi TKPK

4.Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh

Trang 4

Vận dụng:

Nhóm thực hiện các

BT GV đưa ra Đưa một số BT yêu cầu HS thực hiện

Bài 1:

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, cách thấu kính 40cm

a Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính hội tụ

b Cho biết các đặc điểm của ảnh

c Tính chiều cao của ảnh và k/c từ ảnh đến thấu kính

Bài 2:

Từ nguồn điện có HĐT 5000V, điện năng được truyền trên dây đến nơi tiêu thụ Điện trở dây dẫn

R = 10 ôm, công suất nơi tiêu thụ 96kw

a.Tính độ giảm thế trên đường dây, công suất hao phí trên đường dây và hiệu suất tải điện Biết rằng CS hao phí trên dây nhỏ hơn Cs ở nơi tiêu thụ

b.HĐT ở 2 đầu máy phát được nâng lên từ 2000V đến 5000V nhờ một máy biến thế

Tính tỉ số vòng giữa cuộn thứ cấp và sơ cấp và HS tải điện khi truyền trực tiếp từ máy phát

HĐ 4:Hướng dẫn về nhà:

Học lại các kiến thức đã học từ đầu HKII

Xem và làm lại các BT trong SBT

Hôm sau KT 1 tiết

Ngày soạn:22/03 / 2011

Trang 5

Tieát 53

KIỂM TRA 1 TIÊT

I

Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 37 đến tiết thứ 52 theo PPCT (sau khi học xong tiết 52: Ôn tập

II Mục đích:

- Đối với hs: Đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức và kĩ năng quy định

từ tiết 37 đến 52theo phân phối chương trình Từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân

- Đối với GV: Đánh giá kết quả học tập cho học sinh sau khi học xong các bài, qua đó xây dựng các đề kiểm tra để ôn tập hệ thống hóa kiến thức cho học sinh phù hợp với chuẩn kiến thức kĩ năng quy định trong các bài và đánh giá đúng đồi tượng học sinh

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

tiết

Lí thuyết

Số tiết thực Trọng số

Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (40% TNKQ, 60% TL)

2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

1 Hiện tượng cảm

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

1 Hiện tượng cảm

Trang 6

2.21 MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA.Ể

Tên

chủ

đề

Cộn g

L

1

Cảm

ứng

điện

từ

9 tiết

1 Nêu được

nguyên tắc cấu

tạo và hoạt động

của máy phát

điện xoay chiều

có khung dây

quay hoặc có

nam châm quay

2 Nêu được các

máy phát điện

đều biến đổi cơ

năng thành điện

năng

3 Nêu được dấu

hiệu chính phân

biệt dòng điện

xoay chiều với

dòng điện một

chiều và các tác

dụng của dòng

điện xoay chiều

4 Nhận biệt

được ampe kế và

vôn kế dùng cho

dòng điện một

chiều và xoay

chiều qua các kí

hiệu ghi trên

dụng cụ

5 Nêu được các

số chỉ của ampe

kế và vôn kế

xoay chiều cho

biết giá trị hiệu

dụng của cường

độ hoặc của điện

áp xoay chiều

6 Nêu được

công suất điện

hao phí trên

đường dây tải

điện tỉ lệ nghịch

với bình phương

của điện áp hiệu

dụng đặt vào hai

đầu đường dây

8 Mô tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ

9 Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây kín

10 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng

11 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc

có nam châm quay

12 Giải thích được

vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện

13 Nêu được điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp

14 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng

15 Mắc được máy biến

áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu

16 Nghiệm lại được công thức

thí nghiệm

17 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức

U n .

Trang 7

7 Nêu được

nguyên tắc cấu

tạo của máy biến

áp

Số

câu

hỏi

2 C1(1),C6(2

)

1 C13.(3)

1 C17.

(9)

4

Số

3,5 (35

%)

2

Khúc

xạ

ánh

sáng

7 tiết

18 Chỉ ra được

tia khúc xạ và tia

phản xạ, góc

khúc xạ và góc

phản xạ

19 Nhận biết

đư-ợc thấu kính hội

tụ, thấu kính

phân kì

20 Nêu được các

đặc điểm về ảnh

của một vật tạo

bởi thấu kính hội

tụ, thấu kính

phân kì

21 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền

từ không khí sang nước và ngược lại

22 Mô tả được đư-ờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

23 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó

24 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

25 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

26 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội

tụ bằng thí

nghiệm

Số

câu

hỏi

1 C20.(4)

2 C21.(6),C22.

(5)

2 C25.

(7),C24(8)

1

Số

4,5 (45

%)

TS

câu

TS

10,0 (100

%)

A TRẮC NGHIỆM: (4đ) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1 Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A đổi chiều liên tục không theo chu kỳ.

Trang 8

B lúc thì cĩ chiều này lúc thì cĩ chiều ngược lại.

C luân phiên đổi chiều liên tục theo chu kỳ.

D cĩ chiều khơng thay đổi.

Câu 2 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì cơng suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây

dẫn sẽ:

A tăng lên 100 lần B giảm đi 100 lần C tăng lên 10.000 lần D giảm đi 10.000 lần.

Câu 3 Khi mơ tả về các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, câu mơ tả khơng đúng là

A Tia tới qua tiêu điểm thì tia lĩ truyền thẳng.

B Tia tới qua quang tâm thì tia lĩ truyền thẳng.

C Tia tới song song với trục chính thì tia lĩ đi qua tiêu điểm.

D Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia lĩ song song với trục chính

Câu 4 Hình vẽ nào sau đây vẽ đúng đường truyền của tia sáng khi chiếu tia sáng tới một thấu kính phân kì?

Câu 5 Tác dụng nào của dịng điện phụ thuộc vào chiều dịng điện?

A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ C Tác dụng quang D Tác dụng sinh lí.

Câu 6 Khi so sánh ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì, nhận định nào dưới đây khơng đúng?

A Ảnh ảo tạo bởi hai thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì luơn cùng chiều với vật.

B Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì luơn nằm trong khoảng tiêu cự

C Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ luơn lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì luơn nhỏ hơn vật.

D Vật càng gần thấu kính hội tụ thì ảnh ảo càng nhỏ, càng gần thấu kính phân kì thì ảnh ảo càng lớn.

Câu 7 Một vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi thấu kính là:

A ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật C ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

B ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật D ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

Câu 8 Khi nĩi về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây khơng đúng?

A Thấu kính hội tụ cĩ rìa mỏng hơn phần giữa.

B Thấu kính phân kì cĩ rìa dày hơn phần giữa

C Thấu kính phân kì luơn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D Thấu kính hội tụ luơn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

B TỰ LUẬN (6đ)

Câu 9 (1đ) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Vẽ hình về hiện tượng khi ánh sáng truyền từ khơng khí vào nước? Câu 10 (2đ) Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế xoay chiều ở hai cực của máy là 220V Muốn tải

điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế 15400V

a Hỏi phải dùng loại máy biến thế với các cuộn dây cĩ số vịng dây theo tỷ lệ như thế nào? Cuộn dây nào mắc với hai đầu máy phát điện?

b Dùng một máy biến thế cĩ cuộn sơ cấp 500 vịng để tăng hiệu điện thế ở trên Hỏi sơ vịng dây của cuộn thứ cấp

là bao nhiêu?

Câu 11 (3đ) Đặt một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ , cao 2cm vuông góc với trục chính của một thấu

kính hội tụ (A thuộc  ), cách thấu kính 5cm Thấu kính có tiêu cự là 10cm

a) Dựng ảnh của AB theo đúng tỉ lệ (1đ)

b) Ảnh nằm cách vật bao nhiêu cm? Aûnh cao gấp bao nhiêu lần vật ? (2đ)

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

D

Hình 2

O

S

O

S

O

S

B

O

S

Trang 9

A TRẮC NGHIỆM (4đ) (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

B. T LU N (6 đ)Ự Ậ

Câu 9 ( 1 đ)

- Hiện tượng tia sáng truyền từ mơi trường trong suốt này sang mơi

trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai mơi trường,

được gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

- Vẽ hình

0,5 điểm

0.5 điểm

Câu 10 (2 đ )

a Từ cơng thức:

70 220

15400 U

U n

n

2

1 2

Cuộn dây cĩ ít vịng dây mắc với hai đầu máy phát điện

b Từ cơng thức n1

n2=70 , vì là máy tăng thế n2 là cuộn sơ cấp và n1 là

cuộn thứ cấp Số vịng dây của cuộn thứ cấp là: n1 = 70n2 = 35000 vịng

0,75 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm

Câu 11 (3đ)

 Dựng ảnh đúng tỉ lệ: (1đ)

ΔOAB ∞ ΔOA ' B ' => A ' B '

OA '

OA (1)

ΔF ' A ' B ' ∞ ΔFOI

=>F ' A '

F ' O =

A ' B'

F ' O− OA '

F ' O =1+

OA '

F ' O(2)

Tu (1)va (2)=>OA '

OA '

F ' O => OA ' (

1

OA

1

OF')=1 OF'=F=5 cm ;OA=10 cm=> OA '=10 cm => AA '=5 cm

(1)=> A ' B'=4 cm

 Vậy ảnh cách vật là 5 cm.

 Chiều cao của ảnh cao gấp 2lần so với vật.

Hình

i

S

N'

N

K

r I i' R

Trang 10

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS từ baif đến bài47

2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng so sánh, phân tích, tổng hợp

3.Thái độ :Trung thực, nghiêm túc khi làm bài.

II.Chuẩn bị:

 HS:Học bài, ôn tập lại các kiến thức

III.Tiến trình dạy học:

 HĐI:Oån định.(1ph)

HĐ2:Làm bài KT(43ph)

IV.Nội dung đề KT:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng1 Vận dụng2

1.(0,5đ); 2.(0,5đ)

3.(0,5đ); 5.(0,5đ)

4.(0,5đ); 9.(0,5đ) 10.(0,5đ);11a(0,1đ)

6.(0,5đ); 7.(0,5đ) 8.(0,5đ)

11b.(1đ) 12.(3đ)

10đ)

I.Phần trắc nghiệm: (5đ)

1) Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kì ?

A Aûnh luôn là ảnh ảo, không phụ thuộc vào vị trí của vật.

B Aûnh luôn nhỏ hơn vật

C Aûnh và vật nằm về cùng một phía so với thấu kính

D Các phát biểu A B, C đều sai.

2) Máy biến thế dùng để :

A Giữ cho hiệu điện thế ổn định , không đổi.

B Giữ cho cường độ dòng điện ổn định , không đổi.

C Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

D Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.

3) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng.

A Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động tương đối giữa ống dây và nam châm.

B Khi mạch kín không chuyển động trong từ trường nhưng từ trường xuyên qua mạch điện đó là từ trường biến đổi theo thời gian.

C Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động đồng thời của ống dây và nam châm nhưng vị trí của chúng không thay đổi.

D Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi ta đưa thanh nam châm vào trong lòng ống dây.

4) Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều và cao bằng vật AB Điều nào sau đây là đúng nhất ?

5) Vì sao phải truyền tải điện năng đi xa ? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau :

A Vì nơi sản xuất điện năng và nơi tiêu thụ ở cách xa nhau.

Trang 11

B Vì điện năng sản xuất ra không thể để dành trong kho được.

C Vì điện năng sản xuất ra phải sử dụng ngay ; D.Các lý do A, B, C đều đúng.

6) Công thức nào trong các công thức sau đây xác định công suất hao phí do toả nhiệt ?

A Php=P R

P2 R

P R

U2

7) Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Khi số vòng dây ở cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây ở cuộn thứ cấp ta có máy (1) , còn khi số vòng dây ở cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây ở thứ cấp ta có máy(2)

Một vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ (hoặc phân kì) đều cho(3) cùng chiều với vật.

Góc phản xạ bằng góc tới, nhưng góc (4) lại có thể nhỏ hơn (hoặc lớn hơn) góc tới tùy theo môi trường khúc xạ.

8) Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, i là góc tới, r là góc khúc xạ Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng.

II.Tự luận: (5đ)

1) (2đ) Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1500V.Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 30000V.

a) Hỏi phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng dây có số vòng dây theo tỉ lệ nào ?Cuộn dây nào mắc vào 2 đầu máy phát điện.

b) Khi tăng hệu điện thế lên như vậy, công suất hao phí điện năng sẽ giảm đi bao nhiêu lần ?

2)Một người được chụp ảnh đứng cách máy ảnh 4m, người ấy cao1,68m.Phim cách vật kính 5,6cm.

a)Vẽ hình Xem người là vật sáng AB b)Hỏi ảnh của người ấy trên phim cao bao nhiêu cm ?(1đ)

3) (2đ) Vật AB =4cm được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=12cm.Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 6cm.

a)Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bỡi thấu kính b)Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.

ĐÁP ÁN :

I.Phần trắc nghiệm(5đ) : Mỗi câu trắc nghiệm là 0.5đ (Trừ câu 7 là 1.5đ)

1.D ; 2.D; 3.C ; 4 B ; 5 D; 6 B ; 7(1)Hạ thế ; (2) tăng thế(0.75đ) ;(3) ảnh ảo ;(4) khúc xạ(0.75đ) ; 8.B

II Phần tự luận: (5đ)

Bài 1: (2đ)

¿

a U1 ¿

U2=

n1

n2=

1500

30000=

1

20 ¿=>n2=20 n1¿

cuộn dây 1500 vòng mắc vào hai đầu dây máy phát điện.

b) Vì HĐT tăng lên 20 lần nên công suất hao phí do tỏa nhiệt giảm 20 2 = 4000lần.

Bài 2: (1đ)

A ' B '

OA '

5,6 400

=> A ' B '=2 ,35 cm

Bài 3: (2đ)

Ngày đăng: 18/06/2021, 05:05

w