1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra Dai so chuong I

2 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Đại Số Chương I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài kiểm tra Toán 9Ch ơng I - Chơng "căn thức bậc hai." Thời gian 45 phút không kể thời gian giao nhận đề.. SBD: Chẵn Điểm Lời nhận xét của giáo viên Phần I: Phần trắc nghiệm 3 điểm.. M

Trang 1

bài kiểm tra Toán 9

Ch ơng I - Chơng "căn thức bậc hai."

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian giao nhận đề).

Họ và tên:……… … Lớp : 9 SBD: Chẵn

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Phần I: Phần trắc nghiệm( 3 điểm )

( Khoanh tròn đáp án đúng)

Câu 1: Giá trị của biểu thức

49

36 25

16 9

A 12 ; B 10548 ; C 15048 ; D Một đáp án khác

Câu 2: Điều kiện để 1 −x xác định là :

A x ≥ 0 ; B x ≤- 1 ; C x ≥ 1 ; D x ≤ 1

Câu3: Giá trị của x để x = 2 là:

A x = ± 4 ; B x = 2 ; C x = 4 ; D Một đáp án khác

Câu 4: Giá trị của biểu thức 1 , 6 2 , 5 là :

A 20 ; B 2 ; C 40 ; D Một đáp án khác

Câu 5: Khai phơng 3 64 đợc kết quả là:

A 8 ; B 4 ; C 32 ; D -8

Câu 6: x2 = 4 Giá trị của x là:

A x = ± 4 ; B x = ± 2 ; C x = 4 ; D 2

Phần II: Phần tự luận( 7 điểm )

Câu 5:Tính giá trị các biểu thức sau a) 4 + 9 + 16 + 25 + 36

b) 27- 3 + 75 - 12 ; c) ( 20 - 2 5 + 45) 5 - 45 : 5

Câu 6: Cho biểu thức sau:

P = (

1

+

+

x

x x

+ 1 ).( 1 -

1

x

x x

) a) Rút gọn biểu thức P ?

b) Tìm x để P = - 5 ?

c) Tìm x để P là số nguyên dơng ?

Bài làm: ( Phần tự luận)

bài kiểm tra Toán 9

Ch ơng I - Chơng "căn thức bậc hai."

Trang 2

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian giao nhận đề).

Họ và tên:……… … Lớp : 9 SBD:Lẽ

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Phần I: Phần trắc nghiệm( 3 điểm )

( Khoanh tròn đáp án đúng)

Câu 1: Giá trị của biểu thức

25

36 9

16 49

A

150

48

; B

2

1

; C

105

48

; D Một đáp án khác

Câu 2: Điều kiện để 2 −x xác định là :

A x ≤ 2 ; B x ≥ 2 ; C x ≤- 2 ; D x ≥ 0

Câu3: Giá trị của x để x = 3 là:

A x = ± 9 ; B x = 3 ; C x = 9 ; D x = ± 3

Câu 4: Giá trị của biểu thức 3 , 6 2 , 5 là :

A 3 ; B 30 ; C 40 ; D Một đáp án khác

Câu 5: Khai phơng 3 − 64 đợc kết quả là:

A 8 ; B 4 ; C 32 ; D -8

Câu 6: x2 = 9 Giá trị của x là:

A x = ± 9 ; B x = ± 3 ; C x = 9 ; D 3

Phần II: Phần tự luận( 7 điểm )

Câu 5: Tính giá trị các biểu thức sau a) 9 + 16 + 25 + 36 + 49

b) 27- 2 3 + 75 - 12 ; c) ( 20 - 2 5 + 45) 5 - 45 : 5

Câu 6: Cho biểu thức sau:

P = (

1

+

+

x

x

x + 1 ).( 1 -

1

x

x

a) Rút gọn biểu thức P ?

b) Tìm x để P = - 5 ?

c) Tìm x để P là số nguyên dơng ?

Bài làm: ( Phần tự luận)

Ngày đăng: 10/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w