1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de tan 10 HK II

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A– 2 ; 1 B6 ; –3 C8 ; 4 a Viết phương trình đường trung tuyến AM, đường trung trực cạnh BC của tam giác ABC b Viết phương trình đường tròn [r]

Trang 1

BỘ ĐỀ ƠN TẬP MƠN TỐN HK II– KHỐI LỚP 10 – NĂM HỌC 2008&2009

ĐỀ 1

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Thống kê điểm thi Tốn trong kỳ thi Học kỳ I của 400 học sinh người ta thấy cĩ 72 bài đạt điểm 5 Hỏi tần suất

của giá trị xi = 5 đĩ là :

A 72 % ; B 36 % ; C.18 % ; D.10 %

Câu 2 : Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liêu là :

A.Mốt ; B.Số trung bình ; C.Số trung vị ; D.Độ lệch chuẩn

Câu 3 : Nếu đơn vị đo của số liệu là kg thì đơn vị đo của độ lệch chuẩn là :

A kg2 ; B

kg

2 ; C kg ; D Khơng cĩ đơn vi (hư số )

Câu 4 : Cho bảng phân phối tần số

Số trung bình cộng của số liệu thống kê

A.155 B.157 C.159 D.161

Câu 5 : Cho A(3 ; 5) và : 4x +3y + 1 = 0 Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng  là:

A

25

28

14

11 9

Câu 6 : Đường trịn (C) cĩ tâm I ( 1; – 4) tiếp xúc với đường thẳng 3x – 4y + 2 = 0 thì bán kính R của

đường trịn đĩ là :

A.R =

18

17

19

21 5

Câu 7 : Elíp cĩ độ dài trục lớn là 12, độ dài trục nhỏ là 8 cĩ phương trình chính tắc là :

A

36 16  B

16 36 

Câu 8 :Đường trịn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H) : x2 – 4y2 = 4 cĩ phương trình là :

A x2 + y2 = 4 ; B x2 + y2 = 5 ; C x2 + y2 = 1 ; D x2 + y2 = 3

B.TỰ LUẬN :

Bài 1: Cho phương trình (m+ 1)x2 – 2mx + 4(m+ 1) = 0 (m là tham số )

Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

Bài 2: Giải phương trình và bất phương trình sau : 3x2  9x 1 x 2   b) 2x - 3x - 52 x -1

Bài 3:Giải phương trình và bất phương trình sau :a) x + 3 + x + 3x = 02 ; b)

2

x 6  x  5x 9

Bài 4: Tính các giá trị lượng giác của gĩc  nếu : a) cos =

4

13 và 0<α<

π

2 ; b) cot = –3 và

3 2

<  < 2

Bài 5 : Chứng minh các biểu thức sau khơng phụ thuộc vào x:

2

2cot

1 cos 1 cos

Bài 6: Cho đường trịn ( C ): x2 + y2 – x – 7y = 0 và đường thẳng (d): 3x + 4y – 3 = 0

a) Tìm tọa độ giao điểm của ( C ) và (d)

Trang 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại các giao điểm đó.

Bài 7: Cho elip(E) : 4x2 + 9y2 = 36

a) Tìm tọa độ các tiêu điểm , các đỉnh ; tính tâm sai và vẽ (E)

b) Định m để đường thẳng (d) : y = x + m và (E) có điểm chung

Bài 8: Cho đ.thẳng (Dm) : (m-2)x +(m-1)y + 2m – 1 = 0 Tìm m để khoảng cách từ điểm A(2;3) đến (Dm) là lớn nhất

ĐỀ 2

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Cho bảng phân phối tần số

Phương sai của số liệu thống kê

A.18,5 B.19,5 C.20,5 D.21,5

Câu 2 : Cho bảng phân phối tần số ghép lớp

Các lớp giá

trị của X 50;52 52;54 54;56 56;58 58;60 Cộng

Tần suất của lớp 52;54

là A.5% B.10% C.15% D.20%

Câu 3 : Điểm trung bình các môn học của bạn A trong học kỳ vừa qua như sau :

Độ lệch chuẩn các môn học của bạn A là : A 1,71 ; B 2,91 C 1,69 ; D.2,83

Câu 4 : Người ta thống kê số bệnh nhân nhập viện trong một tuần tại một bệnh viện trong thời kỳ xãy ra bệnh dich là

Số trung vị của mẫu số liệu trên là : A.15 ; B.17 ; C 22 ; D 25

Câu 5 : Với giá trị nào của m thì : mx + y + 2 = 0 tiếp xúc với đường tròn ( C) x2 + y2 + 2x – 4y + 4 = 0

A m =

8

15

8

Câu 6 : Cho đường tròn (C): x2y22x4y 20 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.(C) có tâm I(-1;-2) ; B (C) qua điểm M(2;2) ; C (C) có bán kính R = 3 ; D.(C) không đi qua điểm A(1;1)

Câu 7 : Elíp có hai tiêu điểm F1 (–1 ; 0), F 2 (1 ; 0) và tâm sai

1 e 5

có phương trình chính tắc là :

A

25 24 

Câu 8 : Hyperbol qua 2 điểm P(6 ; –1), Q(–8 ; 2 2 ) có phương trình chính tắc là :

A

8  32

B.TỰ LUẬN :

Bài 1: Tìm m để các phương trình sau:

a) x2 – (m + 2)x – m – 2 = 0 vô nghiệm

b) 3x2 – 2(m + 5)x + m2 – 4m + 15 = 0 có nghiệm

Bài 2 : Giải phương trình và bất phương trình sau :a) x2 2x 4  2 x b) 3x - 9x +12 x - 2

Trang 3

Bài 3 : Giải phương trình và bất phương trình sau : a)

x  20x 9 3x 10x 21

; b) x + 3 - 2x > x +1 -1

Bài 4 : Chứng minh các đẳng thức sau : a)

tan tan

tan tan cot cot

sin os

1 sin os sin os

c

c c

 

Bài 5: Giải các bất phương trình sau :a) 2x - x + 6x -12x + 7 < 02 2 ; b) (3x + 2) x -1 + x -1 02 2 

Bài 6 : Trong mp tọa độ Oxy , cho 2 điểm A(–3 ; 2) , B(3 ; 4), đường thẳng d : x + 2y – 1 = 0.

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng song song với đường thẳng d’:

x = 2 + 3t

y = 1- 2t

 và đi qua A

b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng d

Bài 7 : Xác định tọa độ các tiêu điểm , tọa độ các đỉnh , độ dài các trục , tiêu cự , tâm sai của elip sau:

a) 4x2 + 16y2 –1 = 0 b) x2 + 3y2 = 2

Bài 8 : Cho (H) :

1

x y

và đường thẳng (d) : x – y + m = 0 a) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (H) tại hai điểm M , N thuộc hai nhánh khác nhau của (H)

b) Gọi F1 , F2 là hai tiêu điểm của (H) Xác định m để F2N = 2F1M

ĐỀ 3

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Cho mẫu số liệu thống kê {28; 16; 13; 18; 12; 28; 22; 13; 19} Số trung vị của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

A 12 ; B 17 ; C 18 D 19

Câu 2 :Một cửa hàng có 6 nhân viên Thu nhập của họ trong tháng 1 năm 2005 như sau:

Số trung vị của mẫu số liệu trên là :

A 800 ; B 850 ; C 900 ; D 950

Câu 3 : Chọn phương án đúng trong bốn phương án trả lời sau đây Độ lệch chuẩn là :

A Bình phương của phương sai ; B Một nửa của phương sai ;

C Căn bậc hai của phương sai ; D Không phải các công thức trên

Câu 4 : Sản lượng lúa (đơn vị tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là : A 1,13 (tạ) ; B 1,24 (tạ) ; C 1,35 (tạ) ; D 1,40 (tạ)

Câu 5 : Góc giữa hai đt: x y 3 3 0 và x 3 3 y 2 0 có số đo là

A 300 ; B 450 ; C 600 ; D 900

Câu 6 : Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn:

A x2 + y2 – 4x + 6y + 15 = 0 B 3x2 + 2y2 – 8x + y – 24 = 0

C 2x2 + 2y2 – 3x – 7 = 0 D x2 + y2 – x + y + 10 = 0

Câu 7 : Elíp qua 2 điểm M 4 ;  3 ,N 2 2 ; 3  

có phương trình chính tắc là :

A

36 25 

Câu 8 : Hyperbol có hai tiêu điểm F1(–2 ; 0), F2(2 ; 0) và một đỉnh có tọa độ (1 ; 0) có phương trình chính tắc là :

A

1  3 

B.TỰ LUẬN :

Trang 4

Bài 1: Tìm m để bất phương trình x2 + 2mx + 3m < 0 vô nghiệm

Bài 2 : Giải phương trình và bất phương trình sau : a) -x + 4x + 2 = 2x2 ; b) x - 5x + 42 2x + 2

Bài 3 : Giải phương trình và bất phương trình sau :a)

2

x - 2 = x + x - 6

; b)

2 2x -1 2x - 5x + 2

Bài 4 : Chứng minh đẳng thức sau : a)

1 2sin os tan 1

c c

  b) sin3x(1 +cotx) +cos3x(1 + tanx) = sinx + cosx

Bài 5 : Tìm giá trị của tham số m để các biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x:

a) A = cos6x + sin6x + (m -1)sin2x.cos2x

b) Bm(sin8xcos ) cos8x  4xsin4 x4

Bài 6 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC với A(–1; 1) ; B(–2; 0) ; C(2 ; 2)

a) Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d : 3x - 7y +15 = 0

b) Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A , B, C

c) Viết phương trình đường thẳng cách đều các đỉnh của ABC

Bài 7 : Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) biết:

a) Một tiêu điểm là (5 ; 0) , một đỉnh là (– 4 ; 0 )

b) Độ dài trục ảo bằng 12 , tâm sai bằng 5/4

Bài 8 : Cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC:

xy

 , phương trình các đường trung tuyến BM và CN lần lượt là 3x + y – 7 = 0 và x + y – 5 = 0 Viết phương trình các cạnh AB , AC

ĐỀ 4

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 :Cho bảng phân phối tần số ghép lớp:

Tìm mệnh đề đúng:

A Giá trị đại diện của lớp [52;54) là 54 ; B Tần số của lớp [58;60) là 95

C Tần số của lớp [52;54) là 35 ; D Số 56 không thuộc lớp [54;56)

Câu 2 : Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong mỗi tháng được thống kê trong bảng sau đây :

Số trung vị của mẫu số liệu là : A 525 ; B 537,5 ; C 550 ; D Đáp số khác

Câu 3 : Đề điều tra số con trong mỗi gia đình ở một chung cư gồm 72 gia đình, người ta chọn 18 gia đình ở tầng 3 và thu

được mẫu số liệu sau: 4 2 1 3 1 1 2 2 3 5 1 4 2 3 1 0 3 5

Dấu hiệu điều tra ở đây là : A Số gia đình ở tầng 3 ; B Số con của mỗi gia đình

C Số người của mỗi gia đình ; D.Số gia đình ở chung cư

Câu 4 : Một tài xế thường xuyên đi lại giữa hai thành phố A và B Thời gian đi (tính bằng giờ ) được ghi lại trong bảng

phân bố tần số ghép lớp sau :

Phương sai của mẫu số liệu trên là : A 53,71 ; B 54,65 ; C 56,20 ; D.57,38

Câu 5 :Cho hai đường thẳng D1: 2x + y + 4 – m = 0 và D2: (m+3)x + y – 2m – 1 = 0 D1 // D2 khi :

A m = 1 ; B m = – 1 ; C m = 2 ; D m = 3

Câu 6 : Cho 2 điểm A ( 1 ; –1) và B(5 ; –3) Phương trình đường tròn đường kính AB là :

A x2 + y2 – 3x + 2y + 3 = 0 B x2 + y2 + 4x – 6y – 12 = 0

C x2 + y2 – 6x + 4y + 8 = 0 D x2 + y2 – 6x + 4y = 0

Câu 7 : Cho elip (E): 16x2 + 7y 2 – 112 = 0 Tâm sai của (E) là :

Trang 5

A e =

2

4

2

3 4

Câu 8 : Hyperbol có hai đường tiệm cận vuông góc và độ dài trục thực là 6 có phương trình chính tắc là :

A

1  6 

B.TỰ LUẬN :

Bài 1: Cho phương trình (m –2)x2 – 2mx + 2m – 3 = 0 ( m là tham số) Định m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu

Bài 2 : Giải phương trình và bất phương trình sau : a) 3x - 9x +1 = x - 22 ; b) x - 5x + 42 2x + 2

Bài 3 : Giải phương trình và bất phương trình sau : a)

2 2x + 2 = x - 2x - 3 ; b) 2x2 – 3x – 15   –2x2 – 8x – 6

Bài 4 : Rút gon các biểu thức sau: a) A = = (tanx + cotx)2 – (tanx - cotx)2 ; b) B =

sin tan

os cot

c

Bài 5 : Giải bất phương trình sau :

2 2

10x - 3x - 2

> 1

x - 3x + 2

Bài 6 : Cho đường thẳng (d):

2 2

1 2

 

 

 và điểm M(3;1)

a) Tìm điểm A trên (d) sao cho A cách M một khoảng bằng 13

b) Tìm điểm B trên (d) sao cho đoạn MB ngắn nhất

Bài 7 : Tìm các điểm trên hypebol (H): 4x2 – y2 – 4 = 0 thỏa mãn :

a) Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

b) Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc 1200

Bài 8 : Cho hai điểm P(1; 6) , Q(–3 ;– 4) và đường thẳng (d): 2x – y – 1 = 0

a) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho MP + MQ nhỏ nhất

b) Tìm tọa độ điểm N trên (d) sao cho NP NQ lớn nhất

ĐỀ 5

A.TRẮC NGHIỆM :

Một cửa hàng điện lạnh đã thống kê được số lượng máy điều hòa được bán ra trong 1 quý (90 ngày) như sau :

Số lượng (x) 5 8 10 13 17

Tần số (n) 25 10 24 11 20 N = 90

Câu 1: Mốt của mẫu số liệu trên :

A 17 B 25 C 5 D.Kết quả khác

Câu 2: Số trung bình ( làm tròn đến hàng phần trăm) :

A 10,32 B.10,31 C 10,3 D.Kết quả khác

Câu 3: Độ lệch chuẩn ( làm tròn đến hàng phần trăm):

A 4,39 B 4,4 C 19,28 D.Kết quả khác

Câu 4 : Dấu hiệu điều tra :

A.Một cửa hàng điện lạnh B Số lượng máy điều hòa được bán ra trong 1 quý (90 ngày)

C 1quý D.1 ngày

Câu 5 : Cho pt đường tròn : 4x² + 4y² + 4x – 12y +1 = 0

A.Tâm (–1/2 ; 3/2) , bán kính R = 3/2 B Tâm (1/2 ; –3/2) , bán kính R = 3/2

C Tâm (– 2 ; 6) , bán kính R= √39 D.Kết quả khác

Câu 6: Đường thẳng đi qua A (2 ; – 2) và có hệ số góc là – 4 có pttq là :

A.4x + y – 6 = 0 B x – 4y – 10 = 0 C 4x + y – 6 = 0 D.Kết quả khác

Câu 7: Cho elip : 3x² + 5y² = 15 có tiêu cự là :

A √2 B 2 √2 C.2 D.Kết quả khác

Trang 6

Câu 8: Cho hypebol : −−− x

2

16

y2

10=1 − .Tâm sai e bằng :

A 3/2 B √6

4 C √

26

4 D.Kết quả khác

B.TỰ LUẬN :

Câu 1: Cho pt : (2 + m)x² + 2mx +2m – 3 = 0 Tìm m để pt vô nghiệm

Câu 2: Giải bất pt : |2 x2− x|+2 x −1 ≥ 0

Câu 3: Giải bất pt : x2

+x − 12≥ 5 − x

Câu 4: Rút gọn biểu thức M = cos x tan x

sin2x −− cot x cos x

Câu 5: Cho sinx + cosx = m Tính sin4x +cos4x theo m

Câu 6: Cho đường tròn (C): (x – 2)² + (y – 3)² = 2.

a) Xác định vị trí của điểm M (3 ; 2) đối với đường tròn

b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) , biết tiếp tuyến đi qua M

Câu 7: Viết phương trình chính tắc của elip , biết elip đi qua (M (1 ;√3

2 ); N (

√2

2 ;

√7

2√2))

Câu 8: Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với 2 trục tọa độ và đi qua điểm A(– 2 ; 1)

ĐỀ 6

A.TRẮC NGHIỆM :

Một cửa hàng điện lạnh đã thống kê được số lượng máy điều hòa được bán ra trong 1 quý (90 ngày) như sau :

Số lượng (x) 5 8 10 13 17

Tần số (n) 25 10 24 11 20 N = 90

Câu 1: Số trung vị của mẫu số liệu trên :

A 10 B 25 C 5 D.Kết quả khác

Câu 2: Số trung bình ( làm tròn đến hàng phần trăm):

A 10,32 B 10,31 C 10,3 D.Kết quả khác

Câu 3: Phương sai ( làm tròn đến hàng phần trăm):

A 4,39 B.19,28 C 19,29 D.Kết quả khác

Câu 4 : Đơn vị điều tra :

A.Một cửa hàng điện lạnh B Số lượng máy điều hòa được bán ra trong 1 quý (90 ngày)

C 1quý D.1 ngày

Câu 5 : Để pt: x² + y² – 2x – 4y + m² = 0 là phương trình đường tròn :

A −−5<m<5 B.5 ≤m ≤5 C m<−5 hay m>√5 D.Kết quả khác

Câu 6: Đường thẳng đi qua A (2 ; –2) và B(1 ; 2) có pttq là :

A.4x + y – 6 = 0 B x – 4y – 10 = 0 C 4x + y – 6 = 0 D.Kết quả khác

Câu 7: Cho elip : 3x² + 5y² =15 có tâm sai e bằng :

A √10

5 B √2 C.

2

√5 D.Kết quả khác

Câu 8: Cho hypebol :10x2 – 16y2 = 160 (H) có pt 2 đường tiệm cận là :

A y=±√10

4 B y=±

4

√10 C 5/8 D.Kết quả khác

B.TỰ LUẬN :

Câu 1: Cho pt : (2+m)x² + 2mx + 2m –3 = 0 Tìm m để pt có 2 nghiệm dương.

Câu 2: Giải pt : |x2-5 x|−− 2|x −1|=0

Câu 3: Giải bất pt : x – 6 +x2−7 x +12≤ 0

Câu 4: Chứng minh : tan x tan y = tan x +tan y

cot x+cot y

Câu 5: Cho sinx – cosx = m Tính sin3x − cos3x theo m

Trang 7

Câu 6: Viết phương trình đường tròn có đường kính MN , biết M(–2 ; –3) , N(4 ; 1) Câu 7: Viết phương trình chính tắc của hypebol có độ dài trục ảo là 6, tâm sai e = 5/4.

Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x² + y² = 1 , biết tiếp tuyến đi qua M(–1 ; 1).

ĐỀ 7

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Cho bảng thống kê :

Câu 2 : Cho bảng phân bố tần số ghép lớp :

Lớp [80;90) [90;100) [100;110) [110;120) [120;130) [130;140) [140;150)

Mốt là :

Câu 3 : Sức nặng của 100 học sinh được phân bố như sau :

Độ lệch chuẩn là ?

a./ 52,45 kg b./ 50 kg c./ 5,6 kg d./ 5,62 kg

Câu 4 : Trong một tháng , một học sinh được 25 cột điểm chia ra như sau :

Số trung bình và phương sai là :

a./ 5,7 và 4,12 b./ 5,69 và 4,1 c./ 5,72 và 4,12 d./ 5,72 và 2,03

Câu 5 : Đường thẳng ( d ) :

¿

x=3+t y=− 1+2t

¿{

¿

đi qua :

a./ M(− 3;1) b./ M(1 ;2) c./ M(3 ;−1) d./ M(− 1;− 2)

Câu 6 : Cho M (6 ;2) và (C) : ( x − 1)2+( y −2)2=5 Khi đó :

a./ Điểm M nằm trên (C) b./ Điểm M nằm trong (C)

c./ Điểm M nằm ngoài (C) d./ Không xác định được gì

Câu 7 : Elip (E) : 4 x2

+9 y2=36 , có tiêu cự là : a./ ±√5 1 b./ √5 c./ 2√5 d./ Đáp án khác

Câu 8 : (H) : 9 x2−16 y2

=144 có phương trình các tiệm cận là : a./ ±3

3

4

3 x d./ Đáp án khác

B.TỰ LUẬN :

Câu 1 : Tìm m để phương trình : x2−2 mx+1=0 có 2 nghiệm phân biệt

Câu 2 : Giải các phương trình và bất phương trình sau :a./ 2 x2− 5 x =x2−4 ; b./ |x2+4 x −1|−6< x

Câu 3 : Tính các giá trị lương giác còn lại của cung α biết rằng sin α= 2

√5 và

π

2<α <π

Câu 4: Chứng minh rằng : cos 100 cos 500.cos 700=sin 200 sin 400.sin 800

=√3 8

Câu 5 : Lập phương trình đường thẳng đi qua A( 1 ; 3) và vuông góc với đường thẳng Δ có phương trình

x+4 y −11=0

Trang 8

Câu 6 : Tìm trên (E) : x

2

9 +

y2

4=1 điểm M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

Câu 7 : Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M( 6 ; 1) và cắt Hypebol

(H) : x2

16

y2

12=1 , tại A và B sao cho M là trung điểm của AB.

ĐỀ 8

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Cho bảng phân bố tần số về khối lượng của 30 quả trứng gà trong một rổ trứng gà:

Khối lượng(g) Tần số 25

30 35 40 45 50

3 5 10 6 4 2

1)Số trung bình là:

A 36,5 B 37,5 C 7,5g D kết quả khác

2)Số trung vị:

A 35 và 40 B 37,5 C 15,5 D kết quả khác

3)Phương sai (chính xác đến hàng phần trăm) là:

A.6,73 B 45,3 C 45,2 D 45,25

4)Giả sử rổ trứng gà thứ hai có x2 36,5; s2 10.Trứng gà ở rổ nào có khối lượng đều hơn:

A Rổ thứ nhất B Rổ thứ hai

C Hai rổ đều như nhau D Không so sánh được

Câu 2: Góc giữa hai đường thẳng:

1

2

d : x + 2y + 4 = 0

d : x - 3y + 6 = 0 có số đo là:

A.300 B 600 C.450 D.23012’

Câu 3: Đường tròn tâm O(0 ; 0) và tiếp xúc với đường thẳng 8x + 6y + 100 = 0 có bán kính là:

Câu 4: Cho M(2 ; 3)  

E : + = 1

Điểm nào sau đây không nằm trên (E)

A (–2 ; 3) B (2 ; – 3) C.( – 2 ; – 3) D (3 ; 2)

B.TỰ LUẬN :

1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: mx2 – 2(m –1)x + 4m – 1 = 0

2) Giải các bất phương trình sau : a)3 x -1 + x > 72 b)x > 2x + 24

3) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x :M =

tan x - cos x cot x - sin x

+

4) Rút gọn biểu thức sau : A =

π cos( + x) + cos(2π - x) + cos(3π + x) 2

5) Viết phương trình của đường tròn qua A(–1 ; 2), B(– 2 ; 3) và có tâm thuộc đường thẳng 3x – y + 10 = 0 6) Cho (E): 9x2 + 25y2 = 225

a)Tìm tọa độ tiêu điểm F , F1 2và các đỉnh của (E)

Trang 9

b) Tim điểm M thuộc (E) sao cho M nhìn F , F1 2 dưới một góc vuông

ĐỀ 9

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Điểm bài kiểm tra môn Toán của 30 Học sinh trong lớp 10A14 là :

Câu nào sau đây SAI ?

a./ Tần số của điểm 9 là 8 b./ Tần suất của điểm 8 là 26,67%

c./ Kích thước mẫu là 5 d./ Có 1 câu SAI trong 3 câu trên

Câu 2 : Chiều cao của 25 học sinh trong bậc tiểu học

Chiều cao (cm) [108;117] [upload.123doc.n

et;127]

[128;137]

Chiều cao trung bình là :

a./ upload.123doc.net cm b./ 120,5 cm c./ 122,5 cm d./ 127 cm

Câu 3 : Cho dãy thống kê : – 6 , – 2 , 0 , 5 , 4 Tính phương sai ?

A./ 15,80 b./ 16,00 c./ 16,16 d./ 16,24

Câu 4 : Thống kê điểm thi Học kỳ 2 của 25 học sinh ( thang điểm 20 ) như sau :

Tần suất của điểm 10 là :

Câu 5 : Số đo góc  giữa 2 đường thẳng ( d1 ) :

¿

x=1 −t y=5+3 t

¿{

¿

và ( d2 ) : 2 x + y −1=0 là :

a./ ϕ=100 b./ ϕ≈ 900 c./ ϕ≈ 100 d./ Đáp án khác

Câu 6 : Cho (Δ) : x+2 y −10=0 và đường tròn (C) : y − 3¿

2

=4

( x+1)2+¿ Ta có :

c./ ( Δ ) và (C) không có điểm chung d./ ( Δ ) nằm trong (C)

Câu 7 : Elip (E) : x2

25+

y2

9 =1 , có tâm sai là :

5

Câu 8 : (H) : 4 x2

−5 y2=20 có tọa độ các đỉnh là : a./ A1(− 5 ; 0)A2(5 ; 0 ) b./ A1(0 ;− 5)A2(0 ;5 )

c./ A1(5 ;0) và A2( √5 ;0) d./ A1(0 ;−√5) và A2(0 ;√5)

B.TỰ LUẬN :

Câu 1 : Tìm m để phương trình : −3 x2+2 x −m2=0 vô nghiệm

Câu 2 : Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a./ x+2 x − x2≤5

b./ |x2− 4|+2 x =|x+2|+1

Trang 10

Câu 3 : Kim giờ và kim phút của một chiếc đồng hồ treo tường chạy từ 3 giờ đến 3 giờ 45 phút thì kim phút vạch nên

một cung tròn có độ dài bằng bao nhiêu ? Biết chiều dài của cây kim phút là 9 cm

Câu 4: Tìm m để phương trình : (m− 1) x2− 2 (m+1) x+2m+5=0 có 2 nghiệm âm phân biệt

Câu 5 : Cho (Cm) : x2+y2−2 mx+2 (m− 2) y+10=0 Định m để (Cm) là đường tròn và xác định tâm và bán kính của đường tròn khi đó

Câu 6 : Cho Hypebol (H) : x2

16

y2

4 =1 a./ Đường thẳng d qua tiêu điểm trái , vuông góc với trục thực , cắt (H) tại M và N Tính độ dài MN

b./ Chứng minh rằng : OM2− MF1 MF2 luôn là hằng số với M tùy ý trên (H)

ĐỀ 10

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về cân nặng của các học sinh lớp 10A và 10B ở một trường THPT như sau :

Lớp cân nặng(kg) Tần số

30;36



36;42



42;48



48;54



54;60



60;66



1 2 5 15 9 6

7 12 13 7 5 2

1)Số trung bình ở lớp 10A là:

B 52,4 B 48 C 49 D kết quả khác

2)Số trung bình ở lớp 10B là:

A 49 B 48 C 52.4 D kết quả khác

3)Học sinh ở lớp nào có khối lượng lớn hơn:

A.10A B 10B C Hai lớp ngang nhau D Không so sánh được

4)Học sinh ở lớp nào có khối lượng đều hơn:

A.10A B 10B C Hai lớp như nhau D Không so sánh được

Câu 2: Số đường thẳng qua M(5 ; 6) và tiếp xúc với đường tròn: (x -1) + (y - 2) = 12 2 là:

Câu 3: Đường tròn qua 3 điểm A(0 ; 3), B(–3 ; 0), C(3 ; 0) có phương trình:

A.x + y = 32 3 B x + y - 6x - 6y + 9 = 02 2

C x + y - 6x - 6y = 02 2 D x + y - 9 = 02 2

Câu 4: Phương trình chính tắc của hypebol có một tiêu điểm F(4 ; 0), một đỉnh là A(5 ; 0)

A

x y

- = 1

+ = 1

x y

- = 1

x y

- = 1

5 3

Câu 5: Cho (E):

+ = 1

100 36 Điểm nào sau đây là tiêu điểm của (E):

A (10 ; 0) B (6 ; 0) C (4 ; 0) D.( – 8 ; 0)

B.TỰ LUẬN :

1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt: x2 – 6mx + 2 – 2m + 9m2 = 0

Ngày đăng: 18/06/2021, 01:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w