- Đặt câu và xác định chức vụ ngữ pháp của động từ trong câu - Luyện viết chính tả 1 đoạn Từ “ Hổ đực mừng rỡ đến làm ra vẻ tiễn biệt trong bài Con hổ có nghĩa.. -Thống kê các động từ tì[r]
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN DỰ TIẾT HỌC NGỮ VĂN
LỚP 6A1
Trang 2Tiết 60: ĐỘNG TỪ
Trang 3a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng
ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người
- Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ
phải đề biển là cá “tươi”?
( Treo biển)
Bài tập 1
Trang 4a, đi, đến, ra, hỏi
b, lấy, làm, lễ
c, treo, xem, cười, bảo,bán, phải, đề
Chỉ hành động của sự vật
Các động từ
Trang 5Bài tập 2:
Hôm qua Hương ốm
Chỉ trạng thái của sự vật
Trang 7Nam cụm từ không có nghĩa
Danh từ không kết hợp với các từ:
đã, sẽ, đang,cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,
Trang 9• Động từ kết hợp được với các từ:
đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,
Trang 10Đặt câu có động từ: lao động
• Chức vụ điển hình của động từ trong câu là vị ngữ.
Trang 11Lao động là nghĩa vụ của mọi người
Trang 12Lao động là nghĩa vụ của mọi người.
Trang 13Nh c l i nh ng đ c ắ ạ ữ ặ
đi m c a đ ng t ? ể ủ ộ ừ
•Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
•Động từ kết hợp được với các từ: đã, sẽ, đang, hãy, chớ,
đừng, cũng, vẫn
• Chức vụ điển hình của động từ trong câu là vị ngữ.
•Khi làm chủ ngữ động từ mất khả năng kết hợp với các từ:
đã, sẽ, đang,hãy, chớ, đừng,
Trang 14Tìm một số động từ minh họa cho hoạt động trong tranh
cúi
bay
chèo xoay
(quay)
Trang 15Bài t p1 ậ : Xếp các động từ sau vào bảng phân loại:
buồn, chạy, cười, dám, đau, đi, định, đọc, đứng, gãy,
ghét, hỏi, ngồi, nhức, nức, toan, vui, yêu.
Thường địi hỏi các động từ khác đi kèm Khơng địi hỏi động từ khác đi kèm phía
Trang 16Thường đòi hỏi các động
từ khác đi kèm
Không đòi hỏi động từ
khác đi kèm phía sau
Trả lời câu hỏi
Buồn, gãy, ghét, đau, nhứt, nức, vui, yêu.
BẢNG PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ
Động từ tình thái
Động từ chỉ hành động, trạng thái
Hành động
Trạng thái
Trang 17Thường đòi hỏi các động
từ khác đi kèm
Không đòi hỏi động từ
khác đi kèm phía sau
Trả lời câu hỏi
Động từ chỉ hành động, trạng thái
gặt, học, nhảy
Buồn, gãy, gét, đau, nhức, nứt, vui, yêu.
ốm, mệt, vỡ, đổ
Trang 191 Bài tập 1: Tìm động từ, phân loại các động từ tìm
được?
Có anh tính hay khoe của Một hôm may được cái áo mới, liền đem ra mặc, rồi đứng hóng ở ngoài của, đợi có ai đi qua người ta khen Đứng mãi từ sáng đến chiều chả thấy
ai hỏi cả, anh ta tức lắm.
Đang tức tối, chợt thấy một anh, tính cũng hay khoe, tất tưởi chạy đến hỏi to:
- Bác có thấy con lợn cưới của tôi chạy qua đây không?
- Anh kia liền giơ ngay vạt áo ra, bảo:
- Từ lúc tôi mặc cái áo mới này đến gời, tôi chẳng thấy
con lợn nào chạy qua đây cả !
(Lợn cưới, áo mới)
Trang 20Động từ
tình thái Động từ chỉ hành động trạng thái
Khoe, may, mặc, đứng, hóng, đợi, đi, khen, thấy, hỏi, chạy, giơ, bảo
hay
Tức, tức tối, tất tưởi
BẢNG PHÂN LOẠI CÁC ĐỘNG TỪ
Hành động
Trạnh thái
Trang 212 Bài tập 2: Tìm các động từ chỉ hành
động, trạng thái và đặt câu
Động từ : học Đặt câu: Chúng em đang học bài
Mẫu
Hoạt động nhóm
( 3 phút)
Trang 222 Bài tập 3: Lấy ví dụ kết hợp động từ với các từ khác và nhận xét về khả năng kết
Trang 23Động từ
Ý nghĩa khái quát
Khả năng kết hợp
chức vụ ngữ pháp
đã, sẽ, đang
Thường kết hợp với các từ:
đã, sẽ,đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng tạo thành
cụm động từ
Chỉ hành động, trạng thái
của sự vật
Hành động Trạng thái
Trang 24- Học bài ghi nhớ các đặc điểm của động từ và các
loại động từ chính.
- Đặt câu và xác định chức vụ ngữ pháp của động từ
trong câu
- Luyện viết chính tả 1 đoạn( Từ “ Hổ đực mừng rỡ
đến làm ra vẻ tiễn biệt) trong bài Con hổ có nghĩa.
-Thống kê các động từ tình thái và động từ chỉ hành
động trạng thái trong bài chính tả.
Hướng dẫn học bài