PHẦN TRẮC NGHIỆM 3đ: Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1 : Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U=12V thì cườ ng độ dòng điện qua điện trở là 1,5A hỏi điện trở R có thể nhậ[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Lục Nam
Trờng THCS Vũ Xá
Học kỳ:I
đề kiểm tra học kỳI
Môn: vật lí 9 Thời gian làm bài : 45phút Thời điểm kiểm tra: Tuần 19
Mã đề:01
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:
Cõu 1 : Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U=12V thỡ cườ ng độ dũng điện qua điện trở là 1,5A hỏi điện trở R cú thể nhận giỏ trị nào
Cõu 2: Hai điện trở R1=6 Ω , R2=12 Ω mắc nối tiếp vào mạch điện thỡ điện trở tương đương của mạch là
Cõu 3: Khi nào xuất hiện dũng điện cảm ứng trong cuộn dõy kớn?
A, Khi cuộn dõy chuyền động lại gần thanh nam chõm
B, Khi thanh nam chõm chuyển động ra xa cuộn dõy
C, khi thanh nam chõm chuyển động lại gần cuộn dõy
D, cả A,B và C đều đỳng
Cõu 4:nam chõm điện được ứng dụng trong cỏc dụng cụ nào?
A, Rơle điện từ B, cỏc thiết bị ghi õm bằng từ
C, Ampe kế điện từ D, Cả A,B,C đều đỳng
Cõu 5: Định luật junlenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:
C, năng lượng ỏnh sỏng D, Nhiệt năng
Cõu 6:Khi mắc một búng đốn vào hiệu điện thế 6V thỡ dũng điện chạy qua búng đốn cú cường độ 400mA Cụng suất tiờu thụ của búng đốn là bao nhiờu ?
II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Cõu1(2,5đ): Một bàn là điện cú ghi: 220V-1000W
a) Tớnh cường độ dũng điện định mức chạy qua dõy nung của bàn là
b) Tớnh điện trở dõy nung của bàn là khi nú hoạt động bỡnh thường
Cõu 2(4,5đ): Cho mạch điện theo sơ đồ sau:
Trong đú R1=5 Ω , R2=15 Ω , vụn kế chỉ 3V
a) tỡm số chỉ của ampe kế,
b) Tớnh hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB
A
V
Trang 2Đáp án đề kiểm tra học kỳ I
Môn: vật lý 9 Thời gian làm bài: 45phút Thời điểm kiểm tra: Tuần 19.
Mã đề: 01
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
II.PHẦN TỰ LUẬN
1
a)ADCT: P=U.I ⇒ I= P/U=1000/220=4,54 a 1,25 b)P=U2/R ⇒ R=U2/P =2202/1000=48,4 Ω 1
2
a)Vụn kế chỉ 3 V ⇒ U2=3V
ADCT: I2=U2/R2=3/15=0,2 A
Vỡ R1 nt R2 ⇒ số chỉ Ampekờ là 0,2 A
2,25
b)RAB=R1+R2=5+15=20 Ω UAB=I.RAB=0,2.20=4V
2
Phòng GD & ĐT Lục Nam
Trờng THCS Vũ Xá
đề kiểm tra học kỳ I
Môn:vật lí 9 Thời gian làm bài : 45phút
Trang 3Học kỳ:I Thời điểm kiểm tra: Tuần 19
Mã đề:02
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:
Cõu1: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U=24V, thỡ cường độ dũng điện qua điện trở là 2A Hỏi điện trở cú thể nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau?
Cõu 2: một dõy dẫn bằng nicrom dài 15m, tiết diện 0,3mm2 biết điện trở suất của nicrom là 1,1.10-6 Ωm Điện trở của dõy dẫn cú giỏ trị là:
Cõu 3: Đơn vị nào dười đõy khụng phải là đơn vị của điện năng
C, Kilụoỏt giờ (kw.h) D, Số đếm của cụng tơ điện
Cõu 4: Dũng điện cú cường độ nào dưới đõy nếu đi qua cơ thể người là nguy hiểm?
Cõu 5: Một nam chõm vĩnh cửu cú đặc tớnh nào dưới đõy?
A, Khi bị cọ xỏt thỡ hỳt cỏc vật nhẹ
B Khi bị nung núng lờn thỡ cú thể hỳt cỏc vụn sỏt
C Cú thể hỳt cỏc vật bắng sắt
D Một đầu cú thể hỳt, cũn đầu kia thỡ đẩy cỏc vụn sắt
Cõu 6: Quy tắc nào dưới đõy cho ta xỏc định được chiều của đường sức từ ở trong lũng một ống dõy cú dũng điện xoay chiều chạy qua?
A, Quy tắc bàn tay phải B, Quy tắc bàn tay trỏi
C, Quy tắc nắm tay phải D, Quy tắc ngún tay phải
II.TỰ LUẬN(7d)
Cõu 1(2,5đ): Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1=9Ω, R2=6 Ω mắc song song với nhau, đặt ở hiệu điện thế U=7,2V
a) Tớnh điện trở tương đương của đoạn mạch
b) Tớnh cường độ dũng điện trong mỗi đoạn mạch rẽ, và cường độ dũng điện trong mạch chớnh
Cõu 2(4,5đ): một nồi cơm điện cú số ghi trờn vỏ là 220V- 400W được sử dụng với hiệu điện thế 220V , trung bỡnh mỗi ngày trong thời gian 2 giờ
a) Tớnh điện trở của dõy nung của nồi và cường độ dũng điện chạy qua nú khi đú
b) Tớnh điện năng mà nồi tiờu thụ trong 30 ngày
Đáp án đề kiểm tra học kỳ I
Môn: vật lý 9 Thời gian làm bài: 45phút Thời điểm kiểm tra: Tuần 19.
Mã đề: 02
Trang 4I PHẦN TRẮC NGHIỆM
II PHẦN TỰ LUẬN
a) R1 // R2 ⇒ R12=
1 2
1 2
R R
R R =9.6/(9+6)=3,6 Ω
1
ADCT: P=U2/R ⇒ R=U2/P=2202/400=121 Ω 1,25
Phòng GD & ĐT Lục Nam
Trờng THCS Vũ Xá
Học kỳ:I
đề kiểm tra học kỳ I
Môn:vật lí 9 Thời gian làm bài : 45phút Thời điểm kiểm tra: Tuần 19
Mã đề: 3
Trang 5I Tr ắ c nghi ệ m(3đ): Chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:
Cõu 1: Khi đặt một hiệu điờn thế U vào hai đầu dõy một điện trở R thỡ dũng điện chạy qua
nú cường độ la I hệ thức nào dưới đõy biểu thị định luật ễm?
Cõu 2: Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tuơng ứng là U1 và U2 Hệ thức nào dưới đõy là khụng đỳng?
A RAB= R1+R2 B RAB= R1=R2
C U1
U2 = R1
R2 D UAB=U1+U2 Cõu 3: Hai dõy dẫn bằng đồng cú cựng chiều dài, Dõy thứ nhất tiết diện S1=5mm2 và điện trở R1=8,5Ω Dõy thứ hai cú tiết diện S2=0,5mm2 Điện trở R2 nhận giỏ trị nào sau đõy?
A, 0,8 Ω B, 8,5 Ω C, 85 Ω D, 850 Ω
Cõu 4: Nếu cơ thể tiếp xỳc với dõy trần cú điện ỏp nào dưới đõy thỡ cú thể gõy nguy hiểm đối với cơ thể người?
A 6V B 12V C 39V D 220V
Cõu 5: người ta dựng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?
C, Dựng ỏp kế D, Dựng kim nam chõm cú trục quay
Cõu 6: Quy tắc nào dưới đõy cho ta xỏc định được chiều của lực điện từ?
A, Quy tắc bàn tay phải B, Quy tắc bàn tay trỏi
C, Quy tắc nắm tay phải D, Quy tắc nắm tay trỏi
II PHẦN TỰ LUẬN(7 đ )
Cõu 1(3đ): Hai điện trở R=50 Ω ,R=100 Ω mắc nối tiếp; cường độ dũng điện qua mạch là 0,16A
a)vẽ sơ đồ mạch điện
b)Tớnh hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Cõu 2(4đ): Hai dõy dẫn cú điện trở là 24 Ω và 8 Ω được mắc song song vào hai điểm cú hiệu điện thế khụng đổi 12V.Hóy tớnh:
a)Điện trở tương đương của đoạn mạch
b)Cường độ dũng điện qua mỗi điện trở
c)Nhiệt lượng tỏa ra ở đoạn mạch trong thời gian 10 phỳt
Đáp án đề kiểm tra học kỳ I
Môn: vật lý 9 Thời gian làm bài: 45phút Thời điểm kiểm tra: tuần 19.
Mã đề: 03
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 6CÂU CHỌN ĐIỂM
II.PHẦN TỰ LUẬN
a)Vỡ R1//R2 ⇒ R12=
1 2
1 2
R R
Phòng GD & ĐT Lục Nam
Trờng THCS Vũ Xá
Học kỳ:I
đề kiểm tra học kỳ I
Môn:vật lí 9 Thời gian làm bài : 45phút Thời điểm kiểm tra: Tuần 19
Mã đề: 04
I PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 đ) Chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:
Trang 7Cõu 1:một búng đốn khi sỏng bỡnh thường thỡ dũng điện qua nú là 0,3A và hiệu điện thế là 3,6V.điện trở của búng đốn khi sỏng bỡnh thường là bao nhiờu?
A, R=1,2 Ω B, R=10 Ω C, R=12 Ω D, R=2,4 Ω
Cõu 2: Việc làm nào dưới đõy là an toàn khi sử dụng điện ?
A,Mắc nối tiếp cầu chỡ loại bất kỡ cho mỗi dụng cụ điện
B, Sử dụng dõy dẫn cú vỏ bọc cỏch điện
C, làm thớ nghiệm với nguồn điện cú hiệu điện thế 45V
D, Khụng rỳt phớch cắm đốn bàn ra khỏi ổ lấy điện khi thay búng đốn
Cõu 3: Cụng thức nào sau đõy biểu thị định luật ễm?
Cõu 4: Dụng cụ nào dựng để đo.điện năng sử dụng
Cõu 5: Trường hợp nào xuất hiện dũng điện cảm ứng trong cuộn dõy dẫn kớn?
A, Cho thanh nam chõm đứng yờn trước cuộn dõy
B, Cho cuộn dõy đứng yờn trước thanh nam chõm
C, Cho cuộn dõy chuyển động lại gần thanh nam chõm
D, Giữ cho từ trường xuyờn qua tiết diện của cuộn dõy dẫn kớn khụng thay đổi
Cõu 6: Trờn một bàn là cú ghi 220V-1100W Khi bàn là hoạt động bỡnh thường thỡ nú cú điện trở là bao nhiờu?
II.PHẦN TỰ LUẬN(7 đ )
Cõu 1(2,5đ): Một dõy dẫn cú điện trở 176 Ω được mắc vào hiệu điện thế 220V Tớnh nhiệt lượng do day tỏa ra trong 30 phỳt theo đơn vị Jun và đơn vị Calo
Cõu 2(4,5đ): Cho mạch điện như sơ đồ sau:
Biết R1=9 Ω , R2=15 Ω, R3=10 Ω, dũng điện qua R3 là I3=0,3A,
a) Tớnh cỏc cường độ dũng điện I1, I2, tương ứng đi qua cỏc điện trở R1,R2
b) Tớnh hiệu điện thế UAB
Đáp án đề kiểm tra học kỳ I
Môn: vật lý 9 Thời gian làm bài: 45phút Thời điểm kiểm tra: Tuần 19.
Mã đề: 04
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
R 3
R 2
B A
R 1
Trang 8II PHẦN TỰ LUẬN
1
a)ADCT: Q=I2.R.t=U2.t/R=2202.1800/176=495000 J 1 Q=0,24.I2.R.t=0,24.U2.t/R
=0,24.2202.1800/176=118800 calo
1,25
2
Phòng GD & ĐT Lục Nam
Trờng THCS Vũ Xá
Học kỳ:I
đề kiểm tra học kỳ I
Môn:vật lí 9 Thời gian làm bài : 45phút Thời điểm kiểm tra: Tuần 19
Mã đề: 05
I PHẦN TRẮC NGHIỆM(3đ)
Cõu 1: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu của một điện trở R thỡ cường đụ dũng điện chạy
qua là I Cụng thức nào dưới đõy khụng phải là cụng thức tớnh nhiệt lượng tỏa ra trờn dõy dẫn trong thời gian t?
A, Q=U.I.t B, Q=I2.R.t C, Q= U2 t
Cõu 2: Sử dụng tiết kiệm điờn năng khụng mang lại lợi ớch nào dưới đõy.
A, Gúp phần làm giảm ụ nhiễm mụi trường
B, Gúp phần phỏt triển sản xuất
C, Gúp phần chữa cỏc bệnh hiểm nghốo
D, Gúp phần giảm bớt cỏc sự cố về điện
Trang 9Cõu 3: Trờn một bàn là cú ghi 220V-1100W Khi bàn là hoạt động bỡnh thường thỡ nú cú
điện trở là bao nhiờu?
Cõu4: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U=24V, thỡ cường độ dũng điện qua
điện trở là 2A Hỏi điện trở cú thể nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau?
Cõu 5: Một động cơ làm việc ở hiệu điện thế 220V, dũng điện chạy qua động cơ là 3A.Cụng
suất của động cơ:
Cõu 6: Một bếp điện cú dõy điện trở làm bằng nikờlin cú chiều dài 3m, tiết diện 0,068mm2
và điện trở suất 1,1.10-6 Ωm Điện trở của dõy là:
A, 48,5 Ω B, 4,85 Ω C, 485 Ω D, 4850 Ω
II.PHẦN TỰ LUẬN(7đ)
Cõu1: Một bàn là điện cú ghi: 220V-1000W, bàn là hoạt động bỡnh thường:
a.Tớnh cường độ dũng điện chạy qua bàn là
b.Tớnh điện trở bàn là
Cõu 2: Cho mạch điện như hỡnh vẽ
Biết R1=12 Ω, R2=6 Ω, R3=8 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB=12V
a)Tớnh điện trở tương đương của đoạn mạch
b) Tớnh cường độ dũng điện qua R1, R2, R3
c) Tớnh hiệu điện thế giữa hai đầu R3
Đáp án đề kiểm tra học kỳ I Môn: vật lý 9
Thời gian làm bài: 45phút Thời điểm kiểm tra: Tuần 11.
Mã đề:05
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
II PHẦN TỰ LUẬN:
R1
R2
B A
R3
Trang 10CÂU MỤC(Ý) ĐIỂM
a) Vì R1//R2 ⇒ R12=
1 2
1 2
R R
R R =8.8/(8+8)= 4 Ω
1 b)ADCT: A=I2.R.t=U2.t/R=242.600/4=86400 J 1
R12=
1 2
1 2
R R
R R =12.6/(12+6)=4 Ω
1