q3 đặt tại C , lực điện tổng hợp tác dụng lên q2 có phương song song với đường cao CH.. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M, N c.[r]
Trang 1R2
R4
C N
M
R1 R3
R2 R4
A
R2
R4
C N
M
R1 R3
R2 R4
1.Một tụ điện phẳng không khí dài 5cm đặt nằm ngang , khoảng cách giữa hai bản tụ là 2cm , HĐT giữa hai bản tụ là 12V,
một elec tron bay theo phương ngang vào sát bản âm của tụ với vận tốc ban đầu 2.104Km/s
a.Tính độ lệch quỹ đạo của electron so với phương ngang khi vừa ra khỏi hai bản của tụ điện , bỏ qua trọng lượng của electron , me = 9,1.10-31 Kg
b Tính mật độ năng lượng điện trường giữa hai bản tụ
2 Trong không khí đặt các điện tích q1 = 10-9C , q2 = 9.10-9C tại A, B cách nhau 20cm , q3 đặt tại M
a Tìm vị trí M để q3 cân bằng
b Khi q3 đặt tại C , sao cho C là đỉnh tam giác vuộng cân ABC , cân tại C , lực điện tổng hợp tác dụng lên q2 có phương song song với AC Tìm lực điện tổng hợp tác dụng lên q2 ? dấu , độ lớn của q2
3 trong môi trường có hằng số điện môi bằng 3 , tại A , B cách nhau 10cm đặt q1 = 6.10-7C , q2 = -4.10-7C
a Tìm CĐĐT tổng hợp tại C sao cho A ,B , C là 3 đỉnh tam giác đều , suy ra hướng của CĐĐT với đường cao CH kẻ từ C
b q3 đặt tại C , lực điện tổng hợp tác dụng lên q2 có phương song song với đường cao CH Tìm lực điện tổng hợp tác dụng lên q2 , dấu , độ lớn của q2
4 Mỗi nguồn có ξ0 = 1,5V , r
0 = 0,25Ω, R1 = 12 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 8 Ω, là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, cực âm là một tấm kim loại cần mạ đồng diện tích 200cm2,
am pe kế điện trở rất nhỏ chỉ 0,24A, a.sau 5 giờ điện phân , tính bề dày lớp đồng mạ vào lớp kim loại , cho khối lượng riêng của đồng là 8900kg/m3
b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M, N c Tính R4
5 Mỗi nguồn có ξ0 = 2,5V , r
0 = 0,5Ω, R1 = 2 Ω là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 , R2 = 4 Ω, R3 (3V, 3W),R4 là biến trở
a khi R4 = 2Ω Tính * Hiệu suất bộ nguồn ,
*độ sáng đèn 3 , khối lượng Ag giải phóng sau 16 phút 5 giây điện phân
b R4 =? Thì công suất trên R4 lớn nhất , tính giá trị công suất lớn nhất này
c thay R4 bằng tụ C = 5nF, tính điện tích của tụ
1.Một tụ điện phẳng không khí dài 5cm đặt nằm ngang , khoảng cách giữa hai bản tụ là 2cm , HĐT giữa hai bản tụ là 12V,
một elec tron bay theo phương ngang vào sát bản âm của tụ với vận tốc ban đầu 2.104Km/s
a.Tính độ lệch quỹ đạo của electron so với phương ngang khi vừa ra khỏi hai bản của tụ điện , bỏ qua trọng lượng của electron , me = 9,1.10-31 Kg
b Tính mật độ năng lượng điện trường giữa hai bản tụ
2 Trong không khí đặt các điện tích q1 = 10-9C , q2 = 9.10-9C tại A, B cách nhau 20cm , q3 đặt tại M
a Tìm vị trí M để q3 cân bằng
b Khi q3 đặt tại C , sao cho C là đỉnh tam giác vuộng cân ABC , cân tại C , lực điện tổng hợp tác dụng lên q2 có phương song song với AC Tìm lực điện tổng hợp tác dụng lên q2 ? dấu , độ lớn của q2
3 trong môi trường có hằng số điện môi bằng 3 , tại A , B cách nhau 10cm đặt q1 = 6.10-7C , q2 = -4.10-7C
a Tìm CĐĐT tổng hợp tại C sao cho A ,B , C là 3 đỉnh tam giác đều , suy ra hướng của CĐĐT với đường cao CH kẻ từ C
b q3 đặt tại C , lực điện tổng hợp tác dụng lên q2 có phương song song với đường cao CH Tìm lực điện tổng hợp tác dụng lên q2 , dấu , độ lớn của q2
4 Mỗi nguồn có ξ0 = 1,5V , r
0 = 0,25Ω, R1 = 12 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 8 Ω, là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, cực âm là một tấm kim loại cần mạ đồng diện tích 200cm2,
am pe kế điện trở rất nhỏ chỉ 0,24A, a.sau 5 giờ điện phân , tính bề dày lớp đồng mạ vào lớp kim loại , cho khối lượng riêng của đồng là 8900kg/m3
b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M, N c Tính R4
5 Mỗi nguồn có ξ0 = 2,5V , r
0 = 0,5Ω, R1 = 2 Ωlà bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 , R2 = 4 Ω, R3 (3V, 3W),R4 là biến trở
a khi R4 = 2Ω Tính * Hiệu suất bộ nguồn ,
*độ sáng đèn 3 , khối lượng Ag giải phóng sau 16 phút 5 giây điện phân
b R4 =? Thì công suất trên R4 lớn nhất , tính giá trị công suất lớn nhất này
c thay R4 bằng tụ C = 5nF, tính điện tích của tụ
Trang 2A B
C N
M
A