1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA HKI TOAN TV KHOI 2 NAM HOC 20162017

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 11,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc - HS trả lời đúng câu hỏi về nội dung bài đọc 1 điểm Tùy mức độ đọc và trả lời câu hỏi của HS mà GV cho điểm phù hợp II.. Chính tả: 2 điểm Bài viết kh[r]

Trang 1

Họ tên: Ngày tháng năm 2016

Lớp: Trường Tiểu học Lê Lợi

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I - Năm học 2016 - 2017

Môn: TOÁN- LỚP 2

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau: Bài 1 (1 điểm): Số liền sau của 89 là: A 90 B 88 C 80 Bài 2 (1 điểm): 50 + 20 + 20 = ? A 70 B 90 C 40 Bài 3 (1 điểm): X + 16 = 52, X bằng: A 68 B 78 C 36 Bài 4 (1 điểm): 30 cm = dm A 30 B 3 C 10 Bài 5 (1 điểm): Hình bên có hình tam giác. A 1

B 2 C 3 Bài 6 (1 điểm): Số? 46 + 54 = 70 +

A 100 B 46 C 30

Bài 7 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: a) 28 + 36 b) 36 + 64 c) 93 - 24 b) 100 – 34

Bài 8 (2 điểm): Thùng to chứa 50l dầu, thùng bé chứa ít hơn thùng to 15l dầu Hỏi

thùng bé chứa bao nhiêu lít dầu ?

Bài giải

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN: TOÁN LỚP 2

Khoanh đúng mỗi câu được (1 điểm)

1) A 2) B 3) C 4) B 5) C 6) C

7) Đặt tính và tính đúng mỗi bài (0,5 điểm)

8) 2 điểm:

Số lít dầu thùng bé chứa là: (0,5 điểm)

50 – 15 = 35 ( l ) (1 điểm)

Đáp số: 5l dầu (0,5 điểm)

* Mọi cách giải đúng đều được điểm tối đa.

Trang 3

Họ tên: Ngày tháng năm 2016

Lớp: Trường Tiểu học Lê Lợi

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I - Năm học 2016 - 2017

Môn: TIẾNG VIỆT- LỚP 2

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

A BÀI KIỂM TRA KỸ NĂNG ĐỌC VÀ KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT I Kiểm tra đọc 1 Đọc thành tiếng: (1,5 điểm) GV cho HS bốc thăm đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 17 (SGK – Tiếng Việt lớp 2, Tập 1) 2 Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc: (1 điểm) Học sinh trả lời 1 câu hỏi do GV chọn trong bài đọc II Bài tập: (3,5 điểm) Đọc thầm bài “Con chó nhà hàng xóm” – Sách TV2 Tập 1 trang 128 Hãy khoanh vào chữ cái ở mỗi câu trước ý trả lời đúng: Câu 1: (0,5 điểm) Bạn của Bé ở nhà là ai ? a Bác hàng xóm b Cún Bông con chó bác hàng xóm c Chú mèo con Câu 2: (0,5 điểm) Khi Bé bị thương, Cún Bông đã giúp Bé như thế nào ? a Chạy đi tìm người giúp b Ở cạnh Bé c Bỏ đi chỗ khác Câu 3: (0,5 điểm) Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành là nhờ ai ?

………

Câu 4: (0,5 điểm) Tìm câu có từ chỉ hoạt động

a Con chó của bác hàng xóm

b Mắt cá chân của Bé sưng to

c Bé và Cún thường nhảy nhót tung tăng khắp vườn

Trang 4

Câu 5: (0,5 điểm) Trong câu “Bé và Cún càng thân thiết.”, từ ngữ nào trả lời cho

câu hỏi Ai ?

a Bé

b Bé và Cún

c càng thân thiết

Câu 6: (0,5 điểm) Trong các câu sau, câu nào là câu hỏi ?

a Thấy vậy, mẹ lo lắng hỏi:

b Con muốn mẹ giúp gì nào ?

c Bác sĩ rất hài lòng vì vết thương của Bé đã lành hẳn

Câu 7: Câu “ Bé chơi với Cún Bông.” được cấu tạo theo mẫu câu nào dưới đây ?

B BÀI KIỂM TRA KỸ NĂNG VIẾT CHÍNH TẢ VÀ VIẾT ĐOẠN VĂN

I Chính tả: 2 điểm (Nghe - viết) Bài: “Bé Hoa” (Viết đầu bài và đoạn "Bây

giờ ru em ngủ”) Sách Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 trang 121 (Thời gian viết bài 15

phút)

II Tập làm văn: 2 điểm (Thời gian 20 phút) Viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 4 câu kể về gia đình của em * Gợi ý: a Gia đình em gồm có mấy người ? Đó là những ai ? b Nói về từng người trong gia đình em c Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào?

Bài làm

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2016 - 2017 MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 2 A KIỂM TRA KỸ NĂNG ĐỌC VÀ KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT I Kiểm tra đọc 1 Đọc thành tiếng (1,5 điểm) - Tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút; giọng đọc to, rõ, ngắt nghỉ hơi đúng 2 Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc - HS trả lời đúng câu hỏi về nội dung bài đọc (1 điểm) Tùy mức độ đọc và trả lời câu hỏi của HS mà GV cho điểm phù hợp II Đọc thầm trả lời câu hỏi, bài tập (3,5 điểm) Khoanh vào đúng mỗi ý được 0,5 điểm Câu 1: b Câu 2: a Câu 3: Nhờ Cún Bông Câu 4: c Câu 5: b Câu 6: b Câu 7: a B/ KIỂM TRA KỸ NĂNG VIẾT CHÍNH TẢ VÀ VIẾT ĐOẠN VĂN: I Chính tả: 2 điểm Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng ghi 2 điểm; thiếu tiếng, sai – lẫn phụ âm đầu, vần, dấu thanh mỗi lỗi trừ 0,2 điểm II Tập làm văn: 2 điểm Viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 4 câu theo gợi ý Bài viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp: 2 điểm

- Tùy mức độ viết của học sinh mà GV cho điểm phù hợp

Ngày đăng: 07/11/2021, 11:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w