1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Malvino-EP-13- JFETS ppt

43 414 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 13 Jfet T Transistor
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 455,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ Vựng 1/2 Automatic gain control AGC = điêu khiến tự động độ lợi chopper = mạch ngắt quãng Current-source bias = phan cực nguôn dòng Drain = cuc mang Field effect transistor FET=

Trang 1

Chương 13

JFET Transistor hieu ứng trường

Trang 2

Từ Vựng (1/2)

Automatic gain control (AGC) = điêu khiến tự động

độ lợi

chopper = mạch ngắt quãng

Current-source bias = phan cực nguôn dòng

Drain = (cuc) mang

Field effect transistor (FET)= transistor hieu ung truong

Gate = (cuc) công

Gate bias = phân cực công

Gate lead = đâu ra công

Gate source cutoff voltage = dién ap cat G-S (céng-ngu6n)

Trang 3

Từ Vựng (2/2)

Metal-oxide semiconductor (MOS) = bán dẫn oxide

kim loại

Multiplexing = dồn kênh

Ohmic region = mién Ohm (tuyén tinh)

Pinchoff voltage = dién ap nghet (nghén)

Self-bias = tu phan cực

Series switch = công tắc nôi tiếp

Shunt switch = công tắc rẽ nhánh (song song)

Source follower = mạch theo nguôn

Transcoductance = hỗ dẫn

Trang 4

CHới thiệu BJT dựa trên 2 loại hạt dẫn: điện tử và lỗ

FET thuộc loại đơn cực (unipolar) vì hoạt động của nó phụ thuộc vào Ï loại hạt dân điện tử hoặc

Phân lớn trong các ứng dụng tuyến tính, người ta dùng B]JT, tuy nhiên với ứng dụng cân tông trở

vào cao thì người ta dùng FET

VỚI các Ứng dụng chuyền mạch người ta thích

dùng FET hơn vì không có điện tích chứa do hạt dẫn thiêu sô trong miên tiếp xúc

Co 2 loai transistor don cuc: JEET va MOSFET

Trang 5

Nội dung chương 13

10 Đọc bảng dữ liệu

Trang 6

13-1 Các ý tướng cơ ban

Trang 7

Transistor hiệu ứng trường (JFET) kênh Ñ

Trang 8

JEkl

Dụng cụ đơn cực ~^ hoạt động dựa trên 1 loại

hạt dân: kênh N (điện tử), kênh P (lồ)

Được điều khiến băng điện áp (điện áp công điều khiên dòng điện máng)

Tổng trở vào cao

Không chứa hạt dẫn thiểu số

Trong phân lớn các ứng dụng tân thấp có thể hoán đôi D và S

Trang 9

13-2 Các đường cong ở

(cực) máng

Trang 10

I; theo V„s khi Vos=0 (Eig.13-4)

1" | Vos _

= Voo — Voo

> Vos

Vp Vosimax)

(c)

Trang 11

Họ đặc tuyên ở máng

Trang 12

Y GS(ofp =-Vp

Trang 14

Miền Ohm

° Vụ phân cách miên tích cực với miên Ohm

° Trong miên này, JFET hoạt động như điện trở

° Rs= Vp/lpss

Trang 16

Tóm tắt JFET kênh N (1)

VỚI V„‹ thâp

,7VGBI <[ ViGS > 0 Forward Biased (small depletion)

ViGS < 0 Reverse Biased ( wider depletion) _-* VGS2 <« VGBI

Trang 17

Tóm tắt JFET kênh N (2)

VỚI Vụ lớn

or

VDS = [VPOI - VGS

0 Cut — off VGœs < — | Vbpo |

Ip = = [2 (Ves — Vpo) Vps — Vps”] Linear Vœs > — | Vpo | and Vps < Vẹœs — Vpo

Ipss|1 — vẻ Saturation Vœs > — | Ypo | and Vps > Ves — Vpo

Trang 18

13-3 Đường cong hỗ dẫn

Trang 20

13-4 Phần cực trong

miền Ohm

Trang 21

Phân cực công thích hop cho mién Ohm

Trang 22

Diem Q trong mién ohm

Trang 23

13-5 Phan cực trong

miền tích cực

Trang 24

Phần cực băng câu chia ap

Trang 26

Phân cực băng nguôn dòng

Trang 27

2

Trang 28

13-6 Hỗ dẫn

Trang 29

go la dé déc cia dudng cong hé dan

#mọ là giá trị tôi đa và xảy ra ở Vạs = 0.

Trang 31

Hỗ dẫn và mạch tương đương JFET

Trang 32

13-7 Mach KD JFET

Trang 34

Mạch theo nguôn (Sourcee follower)

Trang 35

13-8 JFET làm công tắc

analog

Trang 37

Shunt analog switch

cong tac song song

Trang 38

Chopper

¢ Chopper cd thé dung cong tặc song osng hoặc nỗi tiếp

© Mach chopper co thé x4y dung mach KD DC

Trang 39

13-5 Các ứng dụng khác

của JEE,I

Trang 41

Mach KD chopper

AMPLIFIED AND CHOPPED DC AMPLIFIED DC

Trang 42

Điện trở được điêu khiến băng áp

Trang 43

Điện trở được điêu khiến băng áp

Hoạt động trong miễn ohm với giá trị Vos

gitra 0 va V_ (off)

Làm việc tốt với tín hiệu AC <=200 mV,„

Điện trở tín hiệu nhỏ: rạ, = Vps/Ip

Khi Ves càng ầm, rạ, tang

Có thể sử dụng nỗi tiếp hoặc song song

Ngày đăng: 13/12/2013, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w