1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra tiet 18

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Công nghiệp khai khoáng phát triển ở nhiều nước, tạo nguồn nguyên nhiên liệu cho SX trong nước và nguồn hàng xuất khẩu.1đ - Công nghiệp cơ khí, luyện kim, chế tạo máy, điện tử…phát tri[r]

Trang 1

Tuần 9

Tiết 18

Ngày soạn : 13 / 10 / 2012 Ngày dạy : 1 9 / 10 / 2012

Kiểm tra viết 1 tiết(Địa lớ 9)

(Đề số 1)

A, Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: Khu vực tập trung nhiều lao động là:

A, Công nghiệp B, Nông, lâm, ng nghiệp C, Dịch vụ

Câu 2: Loại đất đợc sử dụng chủ yếu trồng các cây công nghiệp là:

C, Feralit D, Đất mùn núi cao

Câu 3: Nối cột A với cột B cho đúng:

II/ Tự luận: (7 điểm)

Câu 1(1,5 đ): Trình bày sự phân bố và phát triển của cây lơng thực nớc ta? Câu 2(2 đ):

a Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm? Cho ví dụ?

b Ngành ngoại thơng có vai trò gì? Kể các sản phẩm nhập khẩu và xuất khẩu, các

đối tác ngoại thơng nớc ta?

Câu 3(3,5 đ): Cho bảng: Cơ cấu giá trị sản lợng chăn nuôi năm 1990 – 2000:

a, Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản lợng chăn nuôi 1990-2000

b, Nhận xét về sự thay đổi ngành chăn nuôi

Đáp án biểu điểm I/ trắc nghiệm: (3 điểm)

Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm:

Câu 1, B

Câu 2, C

II/ tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (1,5 đ):

Cây lơng thực:

- Gồm: Lúa , hoa mầu: ngô, khoai, sắn.(0,5đ)

- Sản xuất lúa đạt nhiều thành tựu: + Tăng diện tích, năng sất,sản lợng

+ Xuất khẩu đứng thứ 2 thế giới(0,5đ)

Trang 2

- Phân bố: Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long (0,5đ)

Câu 2: (2 đ):

a, Công nghiệp trọng điểm là ngành: 1đ

- Chiếm tỉ trọng cao

- Phát triển dựa trên các thế mạnh TN, kinh tế xã hội

- Hiệu quả cao, tác động tới các ngành kinh tế khác

Ví dụ: Điện, Chế biến LTTP, Khai thác nhiên liệu

b, Nêu đợc: 1đ

- Vai trò ngoại thơng:

+ Đầu ra cho sản phẩm + Cải tiến công nghệ

+ Nâng cao đời sống

- Sản phẩm: Xuất khẩu: Dầu khí, than, giầy dép, hàng mây tre đan, gạo, cá, tôm Nhập khẩu: Máy móc, thiết bị: ôtô, máy bay, xăng dầu

- Đối tác ngoại thơng: Mỹ, Nhật, Trung Quốc, Asean

Câu 3: (3,5 đ):

a, - Tính bán kính: năm 1990 là 1 cm

năm 2000 là √18505

10283 x 1 = 1,3 cm. 0.25 đ

- Vẽ đúng tỉ lệ bán kính:

2 đ

Năm 1990 Năm 2000

- Bảng chú giải

- Tên: Biểu đồ cơ cấu giá trị sản lợng chăn nuôi năm 1990 và 2000 0.25 đ

- Tổng giá trị tăng gần 2 lần

- Cơ cấu có sự thay đổi: + Gia súc giảm 1%

+ Gia cầm giảm 2%

+ Sản phẩm không qua giết mổ tăng 3%

TUẦN 9

TIẾT 9

Ngày soạn: 15 / 10 / 2012 Ngày dạy : 20 / 10 /2012

Kiểm tra 45 phỳt Địa lớ 8

(đề số 1)

ĐỀ BÀI

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Cõu 1: Dóy nỳi cao nhất Chõu Á và thế giới là:

Trang 3

C, Hoàng Liên Sơn D, Hy- ma- lay- a

Câu 2: Ở Châu Á hoang mạc và bán hoang mạc phát triển mạnh ở:

A, Vùng nội địa B, Tây Nam Á

C, A đúng; B sai D, Cả A,B đúng

Câu 3: Về mùa Đông ở Châu Á có trung tâm áp cao là:

A, Alêut B, Aixơlen

C, Xibia D, Cả 3 trung tâm trên

Câu 4: Về mùa Hạ Châu Á có trung tâm áp thấp là:

Câu 5: Khu vực sông ngòi đóng băng mùa Đông, lũ mùa Xuân là:

Câu 6: Thần linh được tôn thờ của đạo Hồi là:

A, Đáng tối cao Balamôn B, Phật Thích ca

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (4 đ):

Trình bày đặc điểm sông ngòi Châu Á? Vì sao có đặc điểm như vậy?

Câu 2: (3 đ): Cho bảng số liệu sau:

Dân số của một số thành phố châu Á:

a Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện số dân của các thành phố trên

b Nhận xét.

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi lựa chọn đúng được 0,5đ

1 D; 2 D; 3 C; 4 A; 5 D; 6 D;

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (4đ):

- Đặc điểm sông ngòi:

- Châu Á có nhiều hệ thống sông ngòi khá phát triển với nhiều hệ thống sông lớn.

+ Bắc Á: ÔBi, Enitxây, Lêna

+ Đông Á: Amua, HHà, Tgiang

+ Nam Á và ĐNA: S.Ấn, S Hằng, S Mê công

- Các sông Châu Á phân bố không đồng đều và chế độ nước phức tạp.

+ Bắc Á, Đông Á, ĐNA, Nam Á: nhiều sông

+ TNA và Trung Á: ít sông

- Sông ngòi Châu Á có giá trị về nhiều mặt:

+ Bắc Á: Giao thông, thuỷ điện

+ Các khu vực khác: cung cấp nước cho sản xuất và đời sống, thuỷ điện, giao thông, du lịch, thuỷ sản…

Câu 2: (3 đ):

Trang 4

- Vẽ:

2 đ

- Nhận xét: Tôkiô có dân số đông nhất, tp HCM có dân số nhỏ nhất 1 đ

TUẦN 11

TIẾT 11

Ngµy so¹n: 28 / 10 / 2012 Ngµy d¹y : 31 / 10 /2012

ĐỀ KIỂM TR 15' (Địa lí 8)

Câu 1(5đ):Hãy nêu những thành tựu về sản xuất lương thực ở các nước Châu Á?

Câu 2(5đ):Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp của các nước Châu Á?

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu 1(5đ):

-Cây lương thực giữ vai trò quan trọng nhất(1đ)

-Lúa nước (chiếm 93%)(1đ)

-Lúa mì (chiếm 39%)(1đ)

-Trung Quốc và Ấn Độ là những nước sản xuất nhiều lúa gạo.(1đ)

-Thái Lan và Việt Nam đứng thứ nhất và thứ hai thế giới về xuất khẩu gạo (1đ)

Câu 2(5đ):

- SX CN đa dạng, nhưng phát triển chưa đều.(2đ)

Trang 5

- Công nghiệp khai khoáng phát triển ở nhiều nước, tạo nguồn nguyên nhiên liệu

cho SX trong nước và nguồn hàng xuất khẩu.(1đ)

- Công nghiệp cơ khí, luyện kim, chế tạo máy, điện tử…phát triển mạnh ở Nhật,

Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan…(1đ)

- Công nghiệp SX hàng tiêu dùng phát triển ở hầu khắp các nước(1đ)

TUẦN 10

TIẾT 20

Ngµy so¹n: 21 / 10 / 2012 Ngµy d¹y : 27 / 10 /2012

ĐỀ KIỂM TR 15' (Địa lí 9) Câu 1: Nêu đặc điểm tự nhiên và thế mạnh phát triển kinh tế của vùng Trung Du và Miền núi Bắc Bộ?

Câu 2:Vì sao tiểu vùng Đông Bắc phát triển hơn tiểu vung Tây Bắc?

Ngày đăng: 17/06/2021, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w