Tính tổng tất cả các phần tử của.A[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11
ĐỀ
A TRẮC NGHIỆM: (8.0 điểm)
thị đó là đồ thị nào?
x
y
- 5π
2
5π 2 2π
- 3π 2
-2π
3π 2 -π - π 2 π
π 2
-1
1
O 1
x y
- 5π 2
5π 2 2π
- 3π 2 -2π
3π 2
- π 2 π
-1
O 1
x
y
- 5π 2
5π 2 2π
- 3π
2
-2π
3π 2 -π
π
- π 2
π 2
- 1
1
O 1
x
y
2π
- 3π 2 -2π
3π 2
- π 2 π 2
-1
O 1
A cosx=cosa Û x= ± +a k k p, Î ¢. B cosx=cosa Û x= +a k k p, Î ¢.
2
2
a
é = + ê
= Û ê = - +ê Î ¢
cosx=cosa Û x= ± +a k2 ,p kÎ ¢
A cosx= - 1Û x= +p k2 ,p kÎ ¢. B cosx 0 x 2 k2 ,k .
p
p
= - Û = - + Î ¢
p
p
A y=sin2x là hàm số chẵn B y=cosx có chu kì tuần hoàn là
p
C y=cot2x là hàm số chẵn D tan2
x
y =
có chu kì tuần hoàn
là 2 p
x y
x
+
=
7
D= ìïïí- p+k p p+k p kÎ üïïý
D = ìïïí- p+k p p+k k p Î üïïý
7
D = ìïïí- p+k p p+k k p Î üïïý
D = ìïïí- p +k p p+k p kÎ üïïý
Câu 6. Giải phương trình 2cos2x+ 2cosx- 2= 0
Trang 2A
2
4
k
é
ê = +
ê
-ê = + 2
ê
ë
¢
3
2 4
k
é
ê = + 2
ê
ê = + ê
ë
¢
C
3
3
4
k
p
p
é
ê = +
ê
ê = - +
ê
ë
¢
3
2
4
k
p
p
é
ê = +
ê
ê ë
¢
có đồ thị là hình dưới đây Mệnh đề nào sau đây đúng?
x
y
- 5π 2
5π 2
- 3π 2
3π 2
- π 2
π 2
-1
-3
1
O 1
A Phương trình f x =( ) 0
có 4 nghiệm trên đoạn
3 3
;
2 2
p p
ê-ê úú
B Hàm số y=f x( )
đồng biến trên khoảng (- 3;1 )
C Hàm số y= f x( )
có giá trị nhỏ nhất bằng 1.-
D Hàm số y= f x( )
nghịch biến trên khoảng
3
;
2 2
p p
æ ö÷
çè ø
lượt là m và M Tính giá trị biểu thức (m M+ )
x y
x
-=
+
D= ìïïí- p+k p p+k k p Î üïïý
3
D = ìïïí- p+k k p Î üïïý
2
D = ìïïíp+k k p Î üïïý
D = ìïïí- p +k p p+k p kÎ üïïý
A 4cosx+3sinx= - 5. B 4cos2x - 1 0.= C sinx- 3cosx=4. D cotx + =6 0.
Câu 11. Tìm tập nghiệm của phương trình sin2x+3sin cosx x- cos2x=1?
2
p
2
Trang 3C
2
¢
2
cos2x- 3 2cosx- 3= trên nửa khoảng 0
5
; 4
p p
é ö÷
ê- ÷÷
ê ÷ø
ë Tính tổng tất cả các phần
tử của S
p
5 . 4
p
p
D 0.
Câu 13. Biết đoạn é ùê úë û là tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình 4sin cos a b; x x- 2m+ = 1 0
có nghiệm Tính giá trị biểu thức S = + a b
Câu 14 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không tương đương với phương trình
cosx- 3sinx+2cos2x=0?
ç - ÷= ç - ÷
3
æ ö÷
ç + ÷=
çè ø
C. cos cos( 2 )
3
æ ö÷
ç - ÷=
ç - ÷= ç - ÷
cos4 sin cos sin3 0
3 3tan
x
- có bao nhiêu nghiệm thuộc nửa khoảng
(- 20 ;20p pùúû?
;a
b
æ ö÷
ç- ¥ ÷
çè ø với ,a b là các số nguyên dương và phân số
a
b tối giản là tập hợp tất cả
1 sin3 cos cos3 sin 2 cos 2
y
=
- + - có tập xác định
¡ Tính giá trị biểu thức M = + a b
B TỰ LUẬN: Giải phương trình (2.0 điểm)
a) 3tan(x - 450)- 3=0
b) cos2x- 3sin2x+2 2cosx+ =1 0
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I PHẦN TỰ LUẬN
Trang 40 0 0 0 0
2 cos2x- 3sin2x+2 2cosx+ =1 0
2
2cos x 2 3sin cosx x 2 2cosx 0 2cos cosx x 3sinx 2 0
cos 0
cos
x
x
p
= +
=
ê
÷
¢
0.5