Số câu Số điểm Tỉ lệ% 3/ ĐOẠN THẲNG Số câu Số điểm Tỉ lệ% 4/ ĐỘ DÀI CÁC ĐOẠN THẲNG Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ% 5/ TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ% Tổng số câ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS: ……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÌNH HỌC 6 Lớp:……… Nội dung: Chương I - Thời gian: 45 phút
Họ tên:……… (Ngày kiểm tra:……/ 11 / 2012)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1 : Điểm C nằm trên đường thẳng a, điểm B nằm ngoài đường thẳng a Hãy dùng
ký hiệu để thay cách diễn đạt trên
a/ C a và B a b/ C a và B A c/ C a và B a
Câu 2: Với ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng a như hình vẽ
x A B C y
Có tất cả mấy đoạn thẳng trong hình?
a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4
Câu 3: Trong hình vẽ sau hai tia đối nhau là:
x B A C y
a/ Tia AB và tia Ax b/ Tia AC và tia CB
c/ Tia AC và tia Ay d/ Tia Bx và tia By
Câu 4: Khi O nằm giữa A và B thì:
a/ AO + OB = OB b/ OA + OB = OA c/ AO + OB = AB d/ OB + AB = OA
Câu 5: Khi hai tia OA và OB đối nhau thì:
a/ A nằm giữa O và B b/ B nằm giữa B và O
c/ B nằm giữa O và A d/ O nằm giữa A và B
Câu 6: I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
a/ IA = IB b/ IA = IB = 2
AB
c/ IA = IB và I nằm giữa A và B d/ Câu b và câu c đều đúng
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: ( 3đ) Cho bốn điểm A, B, C, D trong đó không có bộ ba nào thẳng hàng Hãy
nối từng cặp điểm để được các đoạn thẳng
a/ Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành?
b/ Đọc tên các đoạn thẳng đó?
Bài 2: (4đ) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm ; OB = 5cm
a/ Tính độ dài đoạn thẳng AB?
b/ Trên tia đối của tia Ox vẽ một điểm C sao cho OC = 2cm Tính CA?
c/ Điểm O có phải là trung điểm của đoạn thẳng CA không? Vì sao?
Bài làm
………
………
Trang 2ĐÁP ÁN& BIỂU ĐIỂM:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ)
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1 (3đ) -Vẽ hình chính xác (1đ)
-Có 6 đoạn thẳng (1đ)
-Đọc tên đúng 6 đoạn thẳng ( 1đ)
Bài 2: (4đ) -Vẽ hình chính xác (1đ)
-Câu a tính đúng AB = 3cm (1đ)
-Câu b tính đúng CA = 4cm (1đ)
-Câu c chứng minh đúng O là trung điểm của CA (1đ)
A
B
C
D
5cm
2cm
C
Trang 3Tiết 14 KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 6
I Ma trận đề :
Cấp độ
Tên chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1/
ĐIỂM-ĐƯỜNG
THẲNG
Nhận biết quan
hệ giữa điểm với đường thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0,5đ
1 0,5đ 10%
2/ TIA Nhận biết tia
đối,các tia trùng nhau.Điểm nằm giữa hai điểm
Biết vẽ đoạn thẳng trên tia,vẽ tia đối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 1đ
1 1đ
3 2đ 20%
3/ ĐOẠN
THẲNG
NB đoạn thẳng trên hình vẽ
Biết vẽ đoạn thẳng, đọc tên đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0,5đ
1(a,b) 3đ
2 3,5đ 35% 4/ ĐỘ DÀI
CÁC ĐOẠN
THẲNG
Nhận biết công thức cộng độ dài hai đoạn thẳng
VD công thức
để tính độ dài đoạn thẳng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
1 0,5đ
2(a,b) 2đ
3 2,5đ 25%
5/ TRUNG
ĐIỂM CỦA
ĐOẠN
THẲNG
Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng
vận dụng để chứng minh trung điểm của đoạn thẳng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
1 0,5đ
1(c) 1đ
2 1,5đ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
6 3đ 30%
2 4đ 40%
3 3đ 30%
11 10đ