Rain không thể là 1 sự dự định trước Cụm và từ ngữ chỉ thời gian: Right now, at the moment, at present, now, shhh!, listen!, look!, this semester..[r]
Trang 1THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả h nh à động đang xảy ra
CHỦ TỪ + IS/ARE/AM + ÐỘNG TỪ THÊM -ING
Một h nh à động gì đó đang xảy ra tuần n y, tháng n y, hoà à ặc năm n y.à
Thì hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả thời gian trong tương lai khi ý nghĩ đó l à
1 sự định sẵn
I'm typing right now
It is raining at the moment
Shhh! The baby is sleeping
She is taking ESL 107 this semester
Tammy is writing a letter to her mom tomorrow
Jack is visiting his relatives tomorrow
SAI: It is raining tomorrow (Rain không thể l 1 sà ự dự định trước
Cụm v tà ừ ngữ chỉ thời gian: Right now, at the moment, at present, now, shhh!, listen!, look!, this semester