1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE CUONG TOAN 9 HKI MH

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm vị trí của M trên nửa đường tròn để diện tích tam giác CDN đạt giá trị nhỏ nhất.. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC và đường cao AH.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TOÁN 9 - HK I - Năm 2012 - 2013

1, Dạng toỏn Rỳt gọn:

Bài 1: a) Thực hiện phộp tớnh: a, 20 3 45 6 80  ; b) 0, 4.0, 25.0,1; a) 3 2( 50 2 18  98

Bài 2 Rỳt gọn cỏc biểu thức: a) B   2  3  2  3

; b) C   2  3 2    3 

c)

:

  ; d)

5 2  5 2

Cõu 3: Giải cỏc phương trỡnh sau: a) 3x  1 4; b) x1 x 1 c) 2x 50 0

d) 3x2  12 0; e) 4 2 4 1 6

x

x ; g) 4(1 x)2  60 h) 3 x12; k) 3 3 2x 2

Bài 4: Cho biểu thức P=

4

x x

x x : (x0;x4)

a) Rỳt gọn biểu thức P ; b) Tỡm cỏc giỏ trị của x để P <1

Bài 5: Cho biểu thức P =

a) Tỡm điều kiện của x để biểu thức P được xỏc định b) Tớnh giỏ trị của biểu thức khi x = - 4

Câu 6 : Cho biểu thức A = x − y

x −y −

x3y3

a Tìm điều kiện của x, y để A có nghĩa b) Rút gọn A c) Tớnh giỏ trị của P khi x = 1 và y = 2

Bài 7 : Cho biểu thức : B = x

x x

1 2

2 1

a) Tỡm TXĐ rồi rỳt gọn biểu thức B; b) Tớnh giỏ trị của B với x =3; c) Tỡm giỏ trị của x để 2

1

A

Bài 8: Cho biểu thức: Q = (

) 1

2 2

1 (

: )

1 1

1

a a

a a

a

a) Tỡm TXĐ rồi rỳt gọn Q; b) Tỡm a để Q dương; c) Tớnh giỏ trị của biểu thức biết a = 9- 4 5

Bài 9 : Cho biểu thức : K = x 3

3 x 2 x 1

x 3 3 x 2 x

11 x 15

a) Tỡm x để K cú nghĩa; b) Rỳt gọn K; c) Tỡm x khi K= 2

1

; d) Tỡm giỏ trị lớn nhất của K

1 x x 1 x 2 x

2 x 1

x

2

a)Xỏc định x để G tồn tại; b)Rỳt gọn biểu thức G; c)Tớnh giỏ trị của G khi x = 0,16;

d)Tỡm gớa trị lớn nhất của G; e)Tỡm x  Z để G nhận giỏ trị nguyờn;

f)Chứng minh rằng : Nếu 0 < x < 1 thỡ M nhận giỏ trị dương; g)Tỡm x để G nhận giỏ trị õm;

1 x : x 1

1 1 x x

x 1

x x

2

Với x ≥ 0 ; x ≠ 1 a)Rỳt gọn biểu thức trờn; b)Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1

Bài 12 : cho biểu thức Q=





1 1 a 1

1 a a 2 2

1 a

2 2

1

2 2

a)Tỡm a dể Q tồn tại; b)Chứng minh rằng Q khụng phụ thuộc vào giỏ trị của a

Bài 14:Xột biểu thức: P=

5 a 2 1 : a 16

2 a 4 4 a

a 4

a

a 3

(Với a ≥0 ; a ≠ 16) 1)Rỳt gọn P; 2)Tỡm a để P =-3; 3)Tỡm cỏc số tự nhiờn a để P là số nguyờn tố

Trang 2

Bài 15: Cho số thực x Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của : Ax 1 2 x 2 x 7 6 x 2

2, Dạng toỏn hàm số và đồ thị:

Bài 1: Cho hàm số y = (m -1)x + 2 (d1)

a) Xỏc định m để hàm số đồng biến trờn  b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

c) Với m = 2, tỡm giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x - 3

Bài 2 Cho hàm số y   3 x

a) Hàm số đó cho đồng biến hay nghịch biến? Vỡ sao? b) Vẽ đồ thị hàm số trờn

c) Tỡm giỏ trị m để điểm M(-5; 2m) thuộc đồ thị của hàm số y   3 x

Bài 3 a) Xỏc định giỏ trị của a để đường thẳng y = (a - 2)x +1 song song với đường thẳng y  2 x

b) Xỏc định giỏ trị của b để đường thẳng y3xb cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 2

Bài 4 Cho ba hàm số y 2x 3   cú đồ thị là đường thẳng (d1), y  5x 10  cú đồ thị là đường thẳng (d2) và

y (m 2)x m 2 (m 2)      cú đồ thị là đường thẳng (dm)

a) Trờn cựng một hệ trục tọa độ hóy vẽ hai đồ thị (d1) và (d2)

b) Với những giỏ trị nào của m thỡ hàm số y (m 2)x m 2     đồng biến trờn 

c) Tỡm giỏ trị của m để ba đường thẳng (d1), (d2) và (dm) đồng qui

Bài 5: Cho hàm số bậc nhất: y ax b 

a/ Xỏc định a và b để hàm số cú đồ thị song song với đường thẳng y2x 7 và đi qua điểm A1;1

b/ Vẽ đồ thị hàm số y = – 2x + 3

Câu 6 a Vẽ đồ thị hàm số : y = 2x - 1; b Tìm m để hàm số y = (m+1)x -3 đồng biến, nghịch biến.

Cõu 7: Cho hai hàm số y = (m-2)x + 1 và y = (4-2m)x + 5 cú đồ thị là d1 ; d2

Tỡm m để a, d1 // d2 ; b, d1 cắt d2

Cõu 8: (2,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất y(m 2)x3 (1)

a) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m = 1 ; b) Với giỏ trị nào của m thỡ hàm số nghịch biến?

c) Cho hai hàm số bậc nhất y(m1)x1 àv y ( m2) x2 Tỡm điều kiện của m để đồ thị hai hàm số cắt nhau

3, Dạng toỏn hỡnh tổng hợp:

Bài 1: Cho ( O,R ), lấy điểm A cỏch O một khoảng bằng 2R Kẻ cỏc tiếp tuyến AB và AC với đường trũn (B, C

là cỏc tiếp điểm) Đoạn thẳng OA cắt đường trũn (O) tại I Đường thẳng qua O và vuụng gúc với OB cắt AC tại

K a) Chứng minh: Tam giỏc OAK cõn tại K

b) Đường thẳng KI cắt AB tại M Chứng minh: KM là tiếp tuyến của đường trũn (O)

c) Tớnh chu vi tam giỏc AMK theo R

Bài 2 Cho nửa đường trũn (O) đường kớnh AB Điểm M di chuyển trờn nửa đường trũn Tiếp tuyến tại M và B

của nửa đường trũn (O) cắt nhau ở D Qua O kẻ đường thẳng song song với MB, cắt tiếp tuyến tại M ở C và cắt tiếp tuyến tại B ở N

a) Chứng minh rằng tam giỏc CDN là tam giỏc cõn

b) Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của nửa đường trũn (O)

c) Tỡm vị trớ của M trờn nửa đường trũn để diện tớch tam giỏc CDN đạt giỏ trị nhỏ nhất

Bài 3 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB < AC và đường cao AH Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của

cỏc cạnh BC, CA, AB Biết AH = 4cm và AM = 5cm

a) Tớnh cỏc cạnh tam giỏc ABC b) Chứng minh cỏc điểm A, H, M, N, P cựng thuộc một đường trũn

c) Vẽ đường thẳng  vuụng gúc với AM tại A, đường thẳng  cắt hai đường thẳng MP và MN lần lượt tại B' và C' Tớnh tớch BB' CC' 

Bài 4: Cho hai đường trũn O R; 

và O r;  R r 

; tiếp xỳc ngoài tại A BC là tiếp tuyến chung ngoài (

 ;  

BO CO

) Qua A kẻ đường thẳng vuụng gúc với OO’ cắt BC tại K.

a/ Chứng minh rằng BA CA; b/ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường trũn đường kớnh OO’.

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH, CH có độ dài lần lợt

là 4cm, 9cm Gọi D, E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và AC

Trang 3

a) Tính độ dài AB, AC b) Tính độ dài DE, số đo B, C.

Cõu 6 Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh AB Trờn nửa bờ mặt phẳng chứa nửa đường trũn vẽ tia Ax, By

vuụng gúc với AB Gọi M là một điểm nằm trờn nửa đường trũn, qua M kẻ tiếp tuyến với đường trũn cắt Ax, By lần lượt tại C và D.a) Vẽ hỡnh ghi GT, KL của bài toỏn; b) CMR: CO  D 900; c) CMR:

2 D

Ngày đăng: 17/06/2021, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w