Do đó khi dạy học tự chọn bộ môn toán 9 cần đạt đợc những mục tiêu sau: + Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống.. + Giúp HS hoàn thiện kỹ năng định hớng tìm cách[r]
Trang 1Phòng gd - đt quảng trạch
Trờng thcs quảng trung
Kế hoạch dạy tự chọn Môn toán Khối 8 : năm học 2012 - 2013
Chủ đề bám sát
I mục tiêu + Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống.
+ Giúp HS hoàn thiện kỹ năng định hớng tìm cách giải cho bài toán đa ra.
+ Giúp HS hoàn thiện kỷ năng tính toán và cách trình bày một bài giải.
+ Qua việc dạy tự chọn để dần dần nâng cao chất lợng HS II.Phân phối ch ơng trình
Kì I
Tiết: 1 Nhân đơn thức với đa thức
Tiết : 2 Hình thang, hình thang cân
Tiết : 3 Nhân đa thức với đa thức
Tiết : 4 Hình thang, hình thang cân
Tiết :5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Tiết : 6 Đờng trung bình của tam giác
Tiết : 7 Hằng đẳng thức đáng nhớ
Tiết: 8 Đờng trung bình của hình thang
Tiết :9: Phân tích đa thức thành nhân tử
Tiết :10 Đối xứng trục
Tiết :11 Phân tích đa thứcthành nhân tử (tt)
Tiết :12 Hình bình hành
Tiết :13 Phân tích đa thức thành nhân tử (tt)
Tiết :14 Phép đối xứng tâm
Tiết :15 Chia đa thức cho đơn thức
Tiết :16 Hình Thoi- hình vuông
Tiết :17 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Tiết :18 Ôn tập tổng hợp - kiểm tra 15p
Tiết :19 Hình chữ nhật
Tiết :20 Phơng trình bậc nhất (t1) Tiết :21 Hình thoi
Tiết :22 Phơng trình bậc nhất một ẩn (t2) Tiết :23 Hình vuông
Tiết : 24 Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0
Tiết : 25 Định lí Ta-Lét và hệ quả của chúng
Tiết : 26 Phơng trình tích
Tiết : 27 Tính chất đờng phân giác
Tiết : 28 Ph trình chứa ẩn ở mẫu
Tiết : 29 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác
Tiết : 30 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Tiết : 31 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác (tt)
Tiết : 32 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Tiết : 33 Các trờng hợp đồng dạng của t g vuông
Tiết : 34 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn (tt)
Tiết : 35 Các trờng hợp đồng dạng của t g vuông (tt)
Tiết : 36 Ôn tập tổng hợp - kiểm tra 15p
Kì II
Kí duyệt của tổ Kí duyệt của CM Ngời lập
Nguyễn Quang Trung Trần Đại Đồng Trần Quang Khởi
Phòng gd - đt quảng trạch
Trờng thcs quảng trung
Kế hoạch dạy tự chọn Môn toán Khối 7 : năm học 2012 - 2013
Chủ đề bám sát
I mục tiêu + Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống.
+ Giúp HS hoàn thiện kỹ năng định hớng tìm cách giải cho bài toán đa ra.
+ Giúp HS hoàn thiện kỷ năng tính toán và cách trình bày một bài giải.
+ Qua việc dạy tự chọn để dần dần nâng cao chất lợng HS
II.Phân phối chơng trình
Trang 29 tiết 8 tiết 1 tiết 8 tiết 9 tiết 1 tiết
Tổng cộng cả năm học: 36 tiết.
Chơng trình cụ thể
Kì
I
1 Luyện : Cộng, trừ số hữu tỉ
2 Luyện : Nhân ,chia số hữu tỉ
3 Luyện : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ nhân chia số thập phân
4 Luyện : Luỹ thừa của một số hữu tỉ
5 Luyện : Luỹ thừa của một số hữu tỉ
6 Luyện : Luyện hai đờng thẳng vuông góc
7 Luyện : Luyện từ vuông góc đến song song
8 Luyện : Tỉ lệ thức
9 Luyện : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
10 Luyện : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
11 Luyện : Định lý
12 Luyện : tổng ba góc trong một tam giác
13 Luyện : Hai tam giác bằng nhau
14 Luyện : Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác ( c- c - c )
15 Luyện : Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác ( c- g - c )
16 Luyện : Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác ( g- c - g )
17 Ôn tập tổng hợp
18 Ôn tập tổng hợp - Kiểm tra 15p
Kì
II
19 Luyện : Các dạng toán tỷ lệ thuận
20 Luyện : hàm số
21 Luyện : các dạng toán trong kiểm tra học kỳ 1
22 Luyện : Tam giác cân
23 Luyện : Định lý Pi – Ta – Go
24 Luyện : Các trờng hợp bằng nhau cuả tam giác vuông t1
25 Luyện : Các trờng hợp bằng nhau cuả tam giác vuông t2
26 Luyện : Số trung bình cộng
27 Luyện : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác vuông
28 Luyện : Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên đờng xiên và hình chiếu
29 Luyện : Giá trị của một biểu thức đại số
30 Luyện : Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
31 Luyện : Đơn thức đồng dạng
32 Luyện : Cộng trừ đa thức
33 Luyện : Cộng trừ đa thức một biến
34 Ôn tập tổng hợp
35 Ôn tập tổng hợp - Kiểm tra 15p
36 Ôn tập cho kiểm tra cuối năm (đại số)
Kí duyệt của tổ Kí duyệt của CM Ngời lập
Nguyễn Quang Trung Trần Đại Đồng Nguyễn Sĩ Ninh
Phòng gd - đt quảng trạch
Trờng thcs quảng trung
Kế hoạch dạy tự chọn Môn toán Khối 6 : năm học 2012 - 2013
Chủ đề bám sát
I mục tiêu. + Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống.
+ Giúp HS hoàn thiện kỷ năng tính toán và cách trình bày một bài giải.
+ xen kẻ trong quá trình luyện có phần bài tập nâng cao để lựa chọn BD học sinh giỏi + Qua việc dạy tự chọn để dần dần nâng cao chất lợng HS
II.Phân phối chơng trình
Số học
11 tiết Hình học 6 tiết Ôn tập cuối kỳ 1 tiết Số học 11 tiết Hình học 5 tiết Ôn tập cuối năm 2 tiết
Tổng cộng cả năm học: 36 tiết.
Chơng trình cụ thể
Kì I
1 Luyện : Tập hợp - Số phần tử của tập hợp - Tập con
2 Luyện : Tập hợp - Số phần tử của tập hợp - Tập con
3 Luyện : Phép cộng và phép nhân
4 Luyện : Phép trừ và phép chia
5 Luyện : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán t1
6 Luyện : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán t2
7 Luyện : Kỷ năng tính toán và các phép toán trong N
8 Luyện : Kỷ năng tính toán và các phép toán trong N
Trang 3Kì II
9 Luyện : Dấu hiệu chia hết
10 Luyện : Kỷ năng vẻ đoạn thẳng trên tia
11 Luyện : Đo đoạn thẳng - Độ dài đoạn thẳng
12 Luyện : Đo đoạn thẳng - Độ dài đoạn thẳng
13 Luyện : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
14 Luyện : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
15 Luyện : về vẽ doạn thảng
16 luyện : Trung điểm của đoạn thẳng
17 Ôn tập hình học
18 Ôn tập tổng hợp – Kiểm tra 20ph
19 Luyện : Tìm ƯCLN - BCNN
20 Luyện : Tìm ƯCLN - BCNN
21 Luyện : Các phép tính về số nguyên t1
22 Luyện : Các phép tính về số nguyên t2
23 Luyện : Quy tắc dấu ngoặc
24 Luyện : Quy tắc chuyển vế
25 Luyện : Kỷ năng vẻ đoạn thẳng đo đoạn thẳng
26 Luyện : Trung điểm của đoạn thẳng
27 Luyện : Các phép toán nhân chia số nguyên
28 Luyện : Bội và ớc của số nguyên
29 Luyện : Số đo góc – Cộng số đo góc
30 Luyện : Vẽ tia phân giác của một góc , tính số đo góc , tập suy luận lo gíc
31 Luyện : Các phép toán về phân số
32 Luyện : Tam giác và đờng tròn
33 Luyện : Tính chất cơ bản của phân số , rút gọn phân số
34 Luyện : Quy đồng phân số - Rút gọn phân số
35 Ôn tập tổng hợp
36 Ôn tập tổng hợp - Kiểm tra 20ph
Kí duyệt của tổ Kí duyệt của CM Ngời lập
Nguyễn Quang Trung Trần Đại Đồng Nguyễn Quang Trung
Phân công giảng dạy môn tự chọn
Bộ môn : Toán
Năm học : 2012 – 2013
Tổ khoa học tự nhiên
I phân công giáo viên giảng dạy
1 Toán 6 : Nguyễn Quang Trung
2 Toán 7 : Nguyễn Sĩ Ninh
3 Toán 8 : Trần Quang Khởi
4 Toán 9 : Trần Quang Khởi
II nội dung giảng dạy
Thực hiện chơng trình giảng dạy theo chủ đề bám sát
III kế hoạch giảng dạy
1 Toán 6 : 36 Tiết
2 Toán 7 : 36 Tiết
3 Toán 8 : 36 Tiết
4 Toán 9 : 36 Tiết
III bổ sung kế hoạch giảng dạy :
Trang 4
Phòng gd - đt quảng trạch
Trờng thcs quảng trung
Kế hoạch dạy tự chọn Môn toán Khối 9 : năm học 2011 – 2012
Chủ đề bám sát
I mục tiêu.
Thực hiện sự chỉ đạo về dạy chủ đề bám sát nhằm nâng cao chất lợng bộ môn toán cho HS của lãnh đạo trờng THCS Quảng Trung.
Do đó khi dạy học tự chọn bộ môn toán 9 cần đạt đợc những mục tiêu sau:
+ Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống.
+ Giúp HS hoàn thiện kỹ năng định hớng tìm cách giải cho bài toán đa ra.
+ Giúp HS hoàn thiện kỷ năng tính toán và cách trình bày một bài giải.
+ Qua việc dạy tự chọn để dần dần nâng cao chất lợng HS
II.Phân phối chơng trình
Tên bài
Kỳ1
Kỳ 2
Tiết 1+ 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A2=|A|
Tiết 3 Một số hệ thức trong tam giác vuông.
Tiết 4+5 Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản.
Tiết 6 Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông.
Tiết 7+8 các phép tính và các phép biến đổi Tiết 9 Hàm số y = ax + b (a 0)
Tiết 10 Hàm số y = ax + b (a 0) (Tiếp) Tiết 11 Đờng kính và dây của đờng tròn Tiết 12+13 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số và phơng pháp thế Tiết 14 Ôn tập Kiểm tra 20ph
Tiết 15 Góc ở tâm - Số đo cung Tiết 16 Liên hệ giữa cung và dây Góc nội Tiết 17 Hàm số y = ax 2 (a 0)
Tiết 18 Đồ thị hàm số y = ax 2 (a 0) Tiết 19 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Tiết 20+21 Góc có đỉnh bên trong đơng tròn, góc cóđỉnh bên ngoài đờng tròn Tiết 22 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Tiết 23 Tứ giác nội tiếp Tiết 24+25 Hệ thức Viét - ứng dụng Tiết 26 Độ dài đờng tròn - cung tròn Tiết 27 Giải phơng trình quy về phơng trình bậc hai Tiết 28 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Tiết 29 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình Tiết 30 Ôn tập Kiểm tra 20ph
Trang 5
KÝ duyÖt cña tæ KÝ duyÖt cña CM Ngêi lËp
NguyÔn Quang Trung TrÇn §¹i §ång TrÇn Quang Khëi