1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi cuoi ki I mon toan 5Thao

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 25,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ nhô trong câu Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẫm.. mọc, nhú, đội 6.Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với [r]

Trang 1

Trường Tiểu học “C” Nhơn Mỹ

Họ và tên: ………

Lớp:5…

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TIẾNG VIỆT (ĐỌC) THỜI GIAN: PHÚT Năm học:2012 - 2013

I-Đọc thầm và làm bài tập:(5đ)

a) Đọc thầm bài:

Vầng trăng quê em

Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẫm

Hình như cũng từ vầng trăng, làn gió nồm thổi mát rượi làm tuôn chảy những ánh vàng tràn trên sóng lúa trải khắp cánh đồng Ánh vàng đi đến đâu, nơi ấy bỗng bừng lên tiếng hát ca vui nhộn Trăng đi đến đâu thì lũy tre được tắm đẫm màu sữa tới đó Trăng lẩn trốn trong các tán lá cây xanh rì của những cây đa cổ thụ đầu thôn Những mắt lá ánh lên tinh nghịch Trăng chìm vào đáy nước Trăng óng ánh trên hàm răng, trăng đậu vào ánh mắt Trăng ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già Hình như cả thôn em không mấy ai ở trong nhà Nhà nào nhà nấy quây quần, tụ họp quanh chiếc bàn nhỏ hay chiếc chiếu ở giữa sân Ai nấy đều ngồi ngắm trăng Câu chuyện mùa màng nảy nở dưới trăng như những hạt lúa vàng đang phơi mình trong ánh trăng Đó đây vang vọng tiếng hát của các anh chị thanh niên trong xóm Tiếng gầu nước va vào nhau kêu loảng xoảng Tất cả mọi

âm thanh đều nhuộm ánh trăng ngời Nơi đó có một chú bé đang giận mẹ ngồi trong bóng tối Ánh trăng nhẹ nhàng đậu lên trán mẹ, soi rõ làn da nhăn nheo và cái mệt nhọc của

mẹ Chú bé thấy thế, bước nhẹ nhàng lại với mẹ Một làn gió mát đã làm cho những sợi tóc của mẹ bay bay

Khuya Vầng trăng càng lên cao và thu nhỏ lại Làng quê đã yên vào giấc ngủ Chỉ

có vầng trăng thao thức như canh chừng cho làng em

PHAN SĨ CHÂU

Trang 2

b) Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây:

1.Bài văn miêu tả cảnh gì? (1điểm)

a Cảnh trăng lên ở làng quê.

b Cảnh sinh hoạt của làng quê.

c Cảnh làng quê dưới ánh trăng

2.Trăng soi sáng những cảnh vật gì ở làng quê? (0,5 điểm)

a Cánh đồng lúa, tiếng hát, luỹ tre.

b Cánh đồng lúa, luỹ tre, cây đa.

c Cánh đồng lúa, cây đa, tiếng hát.

3.Dưới ánh trăng, người dân trong xóm quây quần ngồi sân làm gì?(0,5 điểm)

a Ngồi ngắm trăng, trò chuyện, uống nước.

b Ngồi ngắm trăng, hội họp, ca hát.

c Ngồi ngắm trăng, trò chuyện, ca hát.

4.Vì sao chú bé hết giận dỗi và bước nhẹ nhàng lại với mẹ? (0,5 điểm)

a Vì dưới ánh trăng, chú nhìn thấy vầng trán của mẹ hiện ra rất đẹp.

b Vì dưới ánh trăng, chú thấy làn da nhăn nheo và sự mệt nhọc của mẹ.

c Vì dưới ánh trăng, chú thấy làn gió làm những sợi tóc của mẹ bay bay.

5.Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ nhô ( trong câu Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẫm )? (0,5

điểm)

a mọc, ngoi, dựng

b mọc, ngoi, nhú

c mọc, nhú, đội

6.Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ chìm (trong câu Trăng chìm vào đáy nước.)? (0,5 điểm)

7.Trong các dãy câu dưới đây, dãy câu nào có từ in đậm là từ nhiều nghĩa? (0,5 điểm)

a Trăng đã lên cao / Kết quả học tập cao hơn trước.

b Trăng đậu vào ánh mắt / Hạt đậu đã nảy mầm.

c Ánh trăng vàng trải khắp nơi / Thì giờ quý hơn vàng.

8.Câu nào dưới đây có dùng quan hệ từ?(gạch dưới quan hệ từ đó trong câu) (1điểm)

a Những mắt lá ánh lên tinh nghịch.

b Ai nấy đều ngồi ngắm trăng.

c Trăng ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già.

Trang 3

I - Chính tả nghe – viết ( 5 điểm ) – 15 phút

KHU VƯỜN NHỎ Ban công nhà bé Thu là một khu vườn nhỏ

Cây quỳnh lá dày, giữ được nước, chẳng phải tưới nhiều Cây hoa ti gôn thích leo trèo, cứ thò những cái râu ra, theo gió mà ngọ nguậy như những cái vòi bé xíu Cây hoa giấy mọc ngay bên cạnh bị nó cuốn chặt một cành Những chiếc vòi quấn chắc nhiều vòng, rồi một chùm ti gôn hé nở Cây đa Ấn Độ thì liên tục bật ra những búp đỏ hồng nhọn hoắt Khi đủ lớn, nó xoè ra thành chiếc lá nâu rõ to

II - Tập làm văn ( 5 điểm ) – 35 phút

Tả một người bạn mà em quý mến

* Ghi chú: Học sinh làm trên giấy ô li.

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT

A - KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm

Đáp án:

Câu 1: A (1 điểm) Câu 5: B (0,5 điểm) Câu 2: B (0,5 điểm) Câu 6: C (0,5 điểm) Câu 3: C (0,5 điểm) Câu 7: A (0,5 điểm) Câu 4: B (0,5 điểm) Câu 8: C (1 điểm) II- Đọc thành tiếng - 5 điểm (Đọc 4đ ; trả lời đúng 1đ )

1-Chuỗi ngọc lam 2-Thầy thuốc như mẹ hiền 3-Mùa thảo quả 4- Buôn Chư Lênh đón cô giáo

b- KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm

I - Chính tả : ( 5điểm )

( một lỗi chính tả trừ 0,5 đ - Viết xấu, sai kích thước tồn bài trừ 1đ)

II -Tập làm văn : ( 5 điểm )

(Nội dung đủ: 3đ ; Đúng ngữ pháp, từ sử dụng đúng, không mắc lỗi chính tả: 1đ ; Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch: 1đ)

*Cách tính điểm:

Tiếng Việt viết: 10đ Tiếng Việt đọc: 10đ

Điểm Tiếng Việt = (Tiếng Việt viết + Tiếng Việt đọc) :2 (lấy điểm nguyên)

Trang 4

Trường Tiểu học “C” Nhơn Mỹ

Họ và tên: ………

Lớp:5…

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN THỜI GIAN: PHÚT Năm học:2012 - 2013

PHẦN I : Trắc nghiệm ( 4,5 điểm)

Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số, kết quả tính, ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất :

Bài 1 (0,25 điểm) Số thập phân «Hai trăm mười lăm phẩy chín mươi hai» viết như sau :

A 215,92 ; B 215,902 ; C 20015,902 ; D 51,912

Bài 2 (0,25 điểm) Trong các số 512, 34 ; 432,15 ; 235,41 ; 423,51 số có chữ số 5 ở

hàng trăm là :

A 512, 34 ; B 432,15 ; C 235,41; D 423,51

Bài 3 (0,25 điểm) Viết 103 dưới dạng số thập phân được:

A 3,0 ; B 0,03 ; C 30,0 ; D 0,3

Bài 4 (0,25 điểm) Thêm dấu phẩy vào số 56008 để có số thập phân với phần nguyên

gồm có ba chữ số

Bài 5 (0,25 điểm) Viết 8 101 dưới dạng số thập phân được :

A 80,1 ; B 8,01 ; C 8,1 ; D 80,01

Bài 6 (0,25 điểm) Số 502,467 đọc là :

Bài 7 (0,5 điểm) 32,47 tấn = tạ

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :

A 32470 ; B 3247 ; C 324,7 ; D 32,47

Bài 8 (0,5 điểm) Khoanh vào chữ dặt trước câu trả lời đúng

100m

300m

Diện tích khu dất nình chữ nhật là

A 3 ha B 30 ha

Trang 5

C 300ha D 3000ha

Bài 9 (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 34,28 + 19,47 =

A.53,75 B.54,75 C.53,85 D.54,85 Bài 10 (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 81 – 8,89 =

A.1,89 B 18,9 C 72,11 D.72,01 Bài 11 (0,5 điểm) 4 % của 2500kg là : A.25 kg B 50kg C 75kg D 100kg Bài 12 (0,5 điểm) Viết các số 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 42,538 ; 41,835; 42,358; 41,538 B 42,538; 42,358; 41,835; 41,538 C 42,538; 42,358; 41,538; 41,835 D 42,358; 42,538 ; 41,835; 41,538 PHẦN II : Tự luận((5,5 điểm)) Bài 1 (1 điểm) Tìm x a/ X + 52 = 75 b/ x : 8,6 = 29,04

Bài 2 (1 điểm) Tính a/ 25,04 x 3,5 = b/45,54 : 18 = ………

………

………

………

………

Bài 3 (0,5 điểm)Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm :

a) 12 kg 85g 12kg 805g ;

b) 6070m 6m 7mm

Bài 4 (1,5 điểm)Biết rằng 3,5 lít dầu hỏa cân nặng 2,66 kg.Hỏi 5 lít dầu hỏa cân nặng

bao nhiêu ki – lô – gam ?

Trang 6

Bài 5 (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 7,2 m và có diện tích bằng diện tích một cái sân hình vuông cạnh 12 m Tính chiều dài của mảnh đatá hình chữ nhật đó

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN I/ Phần trắc nghiệm: (4.5 điểm) – Điểm từng bái có trong bài kiểm tra

Bài 6 Năm trăm linh hai phẩy

II / Phần tự luận: ( 5.5 điểm)

Bài 1 ( 1 điểm) - đúng 1 bài 0.5 điểm

a/ x = 1 b/ x = 249,744

Bài 2 (1 điểm) – đúng 1 bài cho 0.5 điểm

a/ 25, 64 b/ 2,53

Bài 3 (0.5 điểm) – đúng 1 bài cho 0.25 điểm

a/ 12 kg 85 g < 12kg 805g

b/ 6070m > 6m 7mm

Bài 4 ( 1.5 điểm)

Đúng 1 lời giải 0.25 điểm

Trang 7

Đúng 1 phép tính 0.25 điểm

Đúng đáp số: 0.5 điểm ( nếu phép tính sai mà đáp số đúng không tính điểm)

1 lít dầu cân nặng: 2,66 : 3,5 = 0,76 ( kg)

5 lít dầu cân nặng : 0,76 x 5 = 3,8 (kg)

Bài 5 ( 1.5 điểm)

Đúng 1 lời giải 0.25 điểm

Đúng 1 phép tính 0.25 điểm

Đúng đáp số: 0.5 điểm ( nếu phép tính sai mà đáp số đúng không tính điểm) Diện tích hình vuông: 12 x 12 = 144 m2

Chiều dài của mảnh đất: 144 : 7,2 = 20 m

Trang 8

Trường Tiểu học “C” Nhơn Mỹ

Họ và tên: ………

Lớp:5…

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: KHOA HỌC THỜI GIAN: PHÚT Năm học:2012 - 2013 Điểm Lời phê của giáo viên Bài 1: (1,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho gạch, ngói và thủy tinh thường? A Làm từ đất sét B Dễ vỡ C Dễ hút ẩm D Tất cả các ý trên b Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho đồng và nhôm? A Dễ vỡ B Dẫn điện C Có mầu nâu D Dễ bị gỉ Bài 2: (1,5 điểm) Hãy đánh dấu x vào  trước câu trả lời đúng a Bệnh nào dưới đây không lây do muỗi truyền?  a Sốt rét  c Sốt xuất huyết  e Viên gan A  b Viêm gan B  d Viêm não b Vật liệu nào sau đây dùng để làm săm, lốp ô tô và xe máy?  a Tơ sợi  b Chất dẻo  c Cao su Bài 3: (3 điểm) Nêu một số đặc điểm của con người ở từng giai đoạn: Giai đoạn Đặc điểm nổi bật Tuổi vị thành niên ………

………

………

Tuổi trưởng thành ………

………

………

Tuổi già ……….……….

………

Bài 4: (2 điểm) Điền các cụm từ: Đa dạng, phong phú, phổ biến, sơn dầu vào chỗ chấm

thích hợp:

Trang 9

Tre và mây, song là những vật liệu………… , thông dụng ở nước ta Sản phẩm của những vật liệu này rất………….và……… Những đồ dùng trong gia đình được làm từ tre hoặc mây, song thường được…………để bảo quản, chống ẩm mốc

Bài 5: (2 điểm) Nêu cách bảo quản một số đồ dùng như: Dao, kéo, cầy cuốc?

………

………

………

………

Trường Tiểu học “C” Nhơn Mỹ Họ và tên: ………

Lớp:5…

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: LỊCH SỬ&ĐỊA LÝ THỜI GIAN: PHÚT Năm học:2012 - 2013

Trang 10

Điểm Lời phê của giáo viên

PHẦN LỊCH SỬ

Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?

A Ngày 5 – 6 – 1911 tại cảng Nhà Rồng B Ngày 6 – 5 – 1911 tại cảng Nhà Rồng

C Ngày 15 – 6 – 1911 tại cảng Nhà Rồng D Ngày 19 – 8 – 1911 tại cảng Nhà Rồng

Bài 2: (3 điểm)

Hãy nối tên các nhân vật lịch sử ở cột A với tên các sự kiện lịch sử ở cột B sao cho đúng

a Trương Định

b Tôn Thất Thuyết

c Nguyễn ái Quốc

d Nguyễn Trường Tộ

e Phan Bội Châu

g Bác Hồ

1 Phong trào Đông Du

2 Đọc bản Tuyên ngôn độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

3 Không tuân lệnh vua giải tán nghĩa binh, cùng nhân dân chống quân xâm lược

4 Cuộc phản công ở kinh thành Huế

5 Chủ trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

6 Đề nghị canh tân đất nước

Bài 3: (2 điểm)

Nêu một số địa danh tiêu biểu cho chiến thắng của ta trong chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông 1947

Hãy đánh dấu x vào  trước những địa danh đúng với ý lựa chọn của em

 a Chợ Đồn  c Chợ Chu  e Thái Nguyên

 b Chợ Mới  d Bình Ca  g Đoan Hùng

Bài 4: (1 điểm)

Em hãy ghi niên đại hoặc sự kiện lịch sử tương ứng cơ bản sao cho phù hợp vào chỗ chấm dưới đây

Trang 11

1858

…………

…………

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập Bài 5: (3 điểm) Cuối bản Tuyên ngôn độc lập, Bác Hồ thay mặt nhân dân Việt Nam khẳng định điều gì? ………

………

………

………

………

PHẦN ĐỊA LÝ Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a Phần đất liền của nước ta giáp với các nước: A Trung Quốc, Lào, Thái Lan C Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia B Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia D Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia b Trên phần đất liền nước ta: A 34 diện tích là đồng bằng, 14 diện tích là đồi núi B 12 diện tích là đồng bằng, 12 diện tích là đồi núi C 34 diện tích là đồi núi, 14 diện tích là đồng bằng Bài 2: (2 điểm) Điền các từ vào chỗ chấm cho phù hợp: Dân cư nước ta tập trung………… tại các đồng bằng và ven biển Vùng núi có dân cư………

Bài 3: (2 điểm) Nối mỗi từ ở cột A với một từ ở cột B cho phù hợp:

A Tên Khống sản B Nơi phân bố

Trang 12

1 Dầu mỏ.

2 Bô -xít

3 Sắt

4 A – pa – tít

a Hà Tĩnh

b Biển Đông

c Tây Nguyên

d Lào Cai

Bài 4: (4 điểm)

a (3 điểm) Nước ta có những điều kiện nào để phát triển ngành thủy sản?

………

………

………

………

………

………

………

b (1 điểm) ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở:

(Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng)

A Vùng núi và Cao Nguyên

B Đồng bằng

C Ven biển và hải đảo

Ngày đăng: 17/06/2021, 14:24

w