Cũng nhờ vectơ, nhiều bài toán hình học phẳng, hình học không gian rất khó nếu chỉ giải quyết chúng bằng hình học thuần túy, nhưng lại trở nên đơn giản hơn khi ứng dụng vectơ.. Đối với v
Trang 1Lời nói đầu
Trong chương trình toán ở bậc THPT, vectơ là một khái niệm quan trọng, nó có tính khái quát cao, có thể sử dụng cho cả hình phẳng lẫn hình không gian và thậm chí cả đại số Nhờ vectơ,
ta có thể đưa tọa độ vào bài toán hình học do đó tránh khỏi những sai lầm về mặt trực quan Cũng nhờ vectơ, nhiều bài toán hình học phẳng, hình học không gian rất khó nếu chỉ giải quyết chúng bằng hình học thuần túy, nhưng lại trở nên đơn giản hơn khi ứng dụng vectơ Chính vì vậy, nghiên cứu các ứng dụng của vectơ vào việc giải toán hình học, thậm chí cả đại số là một vấn đề khá thú vị và ý nghĩa
Đối với vectơ, những khía cạnh đáng để quan tâm và có thể dùng để giải quyết các bài toán
là khá nhiều, trong đó có việc chứng minh ba điểm thăng hàng, ba đường thẳng đồng quy, hai đường thăng vuông góc, hay chứng minh cũng như thiết lập các bất đăng thức Nhưng trong
khuôn khổ một chuyên đề nhỏ, tôi xin chỉ đề cập đến việc ứng dụng tích vô hướng của hai vectơ vào việc thiết lập và chứng minh bất dẳng thức Đây là một vấn đề không còn mới về tổng quan và chủ yếu vẫn là khai thác các khía cạnh sau:
e Sử dụng tích vô hướng để tính khoảng cách giữa các điểm đặc biệt, cho các khoảng cách
đó không âm hoặc so sánh chúng, ta được các bất đăng thức
e Su dụng bình phương vô hướng của z# là đại lượng không âm (z là một vectơ được chọn
Cho tam gidc ABC, canhh BC = a,CA = b, AB =c, diém M bén trong tam giác Đặt:
r= SAMBC | SAMAC = SAMBA
Trang 2Đây là hệ thức quen thuộc và chứng minh nó không có gì khó khăn Tuy nhiên từ đây ta
có thể thu được rất nhiều bất đẳng thức trong tam giác khi cho Ä⁄ là những điểm đặc biệt cũng như khi xét mối quan hệ giữa điểm đặc biệt đó
Trước hết, cho 2 là một điểm bất kỳ trong mặt phẳng, ta có
(1) = «(MO + OA) + y(MO + OB) + z2(MO+0C) =0
© (z++z)OM = xOA + uOB + 20C
—> (+ + z)“.OM = z OA“ + ˆOBˆ + zOCZ+
+ 2O AOB + 2uzO BOO + 2z2rOCOA
© (z++z).OM2 = z^OA“ˆ+ˆOB” + zOC“+
+(OA”+ OBÝ ~ c*) + yz(OB* + OC? — a*) + zz(OAˆ + OCZ — b°)
© (z++z)“.OM = (z++z)(wOA + OB” + zOC2) — (xyc? + yza* + xzb*)
©OM2 = zO A2 +OB“ + zOCZ — (aục + za^ + +zb”) — (9)
1) Chọn (Ó, ?) là đường tròn ngoại tiếp tam giác 4Œ
Hé thtfc (2) tro thanh: OM? = R? — (xyc? + yza? + xzb7) (3)
Cho M 1an luot 1a cdc diém dac biét trong tam giác, ta có các bài toán sau:
Bai toan 1 Cho tam giác ABC Chitng minh: a? + b* + c? < 9R?
1 2 bZ 2
Lời giải Khi MĨ = G, ta có z =1 —= z—= 3 nén OG" = RY — ———
Bai toan 2 Cho tam giác 4BŒ Chứng minh:
Thay ty vo) cóc vào (3) ta có: OJ? = R? - ——"— TH >
b) OF? = R? - > R? — 2Rr Suy ra diéu phải chứng minh a
Dp
Ta có bài toán tương tự trong không gian:
Trang 3Bài toán 2'_ Cho tứ diện 1Œ D ngoại tiếp mặt cầu (7, z) và nội tiếp mat cau (O, R) Khi đó
(S4+Sp+So+Sp)R* = S4.1A* + Sp.IB? + Sc.IC* + Sp.ID? + (Sa + S%pg + Sơ + Sp)OT”
— S4.LA* + Sp.IB? + Sc.IC* + Sp.ID?
Nhưng /A > hạ —r > SA.TA > 3V —rSa
=> SA.IA? + Sg.IBˆ + Soc.IC2 + Sp.ID2 > 9V = är(SA + Sp + Sơ + Sp)
Ngoài ra, trong tam giác còn có một số điểm đặc biệt khác nữa ( chủ yếu xét các điểm tạo
ra các hệ thức dạng (1) trong đó z, 3, z có quan hệ với các cạnh tam giác):
Điểm Giác-Gôn
Cho tam giác 4C, đường tròn nội tiếp tam giác tiếp xúc ba cạnh BŒ, CA, 4B lân lượt tại
Ai, BỊ, Ci Khi đó ba đường 44, ĐBị, CƠ: đồng quy tại một điểm 7, gọi là điểm Giác-Gôn Điểm J thỏa mãn hệ thức
Trang 4p-c
RB:
Cho M trung JJ, ta c6 bai toán sau:
Bài toán 3 Cho tam giác 1Œ Chứng minh:
Trang 5Lời giải a) Suy trực tiếp bằng cách thay z, , z ở trên vào hệ thức
OM? = R* — (xyc? + za^+zzb”) (3)
5
a +b? +c? = 2p(p*? — 3r? — 6Rr)
Trang 6Suy ra
G2
p(r? + 4Rr)? ( Ap*r
Rr+4R? > V/4p?r(R +1) hay
1 ` vr2+rh 2p“ R{r+4R
Điểm Lơ-moan
Cho tam giác 41BŒ, A¡, B:,C;) lần lượt thuộc BŒ,CA, 4B sao cho
AIB — BƠ a GAP
Khi đó ba đường 44:, ÐB\¡, CC; đồng quy tại một điểm 7 thỏa mãn
a?LA + b?*LB + cL = 0 Lời giải Ba đường đồng quy do định lý Cêva
Hệ thức cần chứng minh cũng suy ra ngay từ cách xác định các điểm 4, B;, C, Ta có:
Trang 72) Cho M = J-tam dudng tron ndi tiép tam giac ABC
Khi d6 afA + bJB + cIC' = 0 hay
Cho O lần lượt là các điểm đặc biệt của tam giác ABC, ta có các bài toán sau:
Bài toán 5_ a) 3(œb + be + ca) 3 a^ + b2 + cˆ + 36tr
b) —— +- —_————— + ————— >
JVaz+3be Vb?+38ac Vc2+3ba — 2
Lời giải a) Cho Ó@ = (Œ7-trọng tâm tam giác, ta có:
IGŒ=— ” GA2+ b Gp+—< Ge — whe + beat + ach" —
a+ba+reg 00 + m, + em) a+b+e
& dam: + 4bm; + 4cem?2 > 9abc
& a(2b* + 2c — a?) + b(2a? + 2c? — b*) + c(2a* + 2b? — c*) > 9abc
2ab(a + b) + 2be(b + c) + 2ca(e +a) > a? +b? +c? + Yabe
© 2(a+ b+ e)(ab + be + ca) > (a” + b° + e? — 3abe) + 18abc
© 2(a+b~+ e)(œb + be + ca) 3 (a+b~+ e)(@ˆ + bˆ + cˆ — ab — be — ca) + 18.4]S
© 3(ab + be + ca) > aˆ + bˆ + cˆ + 36]†r
b) Cũng từ
1G? = —* qa? + —! _@pe 4 CÔ cac nhổ + bea + ách
ta co
2(a*b +a°c+bea+b’c+Catcb) Sa’ +b? +04 9abe (*)
Si dung bat dang thttc Bunhiacopxki, ta duoc
Trang 8Vậy cân chứng minh
Vu+b~+cVaŠ +3 + c5 + 9abe ” 2
© 4(a+b+ oy > 9(a’ + b° +c? + Yabc)
& 12(a*b +a°c+batbe+catec’d) > 5(a’? +b? +c’) + 57abe
Nhung do (*) thi
12(a°b +a°c + bat b’c+cCat+cb) > 6(a? +b? +c’) + 54abe 3 5(a° + b° + cổ”) + 57abc
a® +b? + &
Bai toan 6 Cho tam giác ABC Chitng minh a) 4R? >
at+tb+ec b) 4R? — 8Rr > a? +b? +c? — ab — be — ca
Loi giai a) Cho O = HH, ta có
a*bc + b?ca + cab
TH” =|(a+b)+(b+e) + (e+a)|R + (b+ o)(c+a)(2R* — c?)+
+(c+ø)(a+b)(2R“ — a”) + (b+c)(a+b)(2Rˆ — b2) > 0
© 4F“(a+b+e) > (b+e)(e+ a)eˆ° + (e+ a)(ø + b)dˆ + (b + e)(a + b)bˆ
© 4F (a+b+c) >a?”+? + c) + abc
& 4R*(at+bt+c) >(at+b+e)(a? +b? +c — ab — ac — be) + 4abe
Trang 9Bai toan 7 Cho tam giác 1BŒ có @,G, H, ïT lân lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn nội tiếp Chứng minh
at+tb+e
TH? —4R2 — a’? +b? +c? + abc
at+b+e
IG? = -1H’? + -OF — 20G? = =(a? + bˆ+ ga giá th +e) c7) — 3(a +b +0)
a) Dé dang c6 duoc (a? + b? + c?)(a+b+c) > 9abe nén OG < OI
Thật vậy, bất đăng thức trên tương đương với
5(a” + b° + €) + 9abe > 4ab(a + b) + 4be(b + e) + 4ca(e 4+ a) Điều này suy ra từ
a’? +b? +c? + 3abe > ab(a + b) + be(b +c) + ca(e + a)
a’? +b? +c? > 3abc
1H b) Dựa vào bất đẳng thức
a? +b? +0 <9R? va a’ +0? +c > 3abe 2abc
suy ra [G* <= 2R? —
a+b+e = 2OI° Ta cé diéu phai chttng minh =
Trang 102 Khai thac bat dang thife zi” > 0
Xét vectơ ? = z\#A + MB + zMC, ta luôn có #? > 0 Từ đó suy ra
cyc? + yza* + zxb?
tM A? + yMB? + zMC? >
LT+rytzZ
Dau dang thitc xay ra khi M 14 tam ti cu theo bộ số z, y, z cla ba diém A, B,C
Ta lai thu duoc cac bai toan sau:
Bai toan 8 Cho tam giac ABC Chứng minh:
aM A? + bM B? + cMC? > abc
Loi gidi Trong (*) cho x = a, y = Ù,z = c, ta có điều phải chứng minh Dấu đẳng thức xảy
Bai toan 8.1 Tim diém M trong tam gidc ABC sao cho T = MA.MB.AB+MB.MC.BC+ MA.MC.AC nho nhat Tim T khi do
Lời giải Ta sẽ chứng minh T’ > abc That vay:
rye + yza* + zxb* = abc
Thay vao (*), ta co
abe.(c MC + b6.MB-+a.MA) aMB.MC+0.MC.MA+c.MA.MB
Trang 11suy ra
T > abc
& B'C'.MA’®4+C'A MB" + B'A' MC” > A'B' B'C' CA’
Bài toán 9_ ( Chọn đội tuyển Việt Nam đi thi quốc tế 2003)
có ít nhất một tï số không bé hơn —— : & v3
Loi giải Ta chứng minh:
Tu bai toan nay, ta c6 mot bai toan tuong tu trong khong gian sau:
Bai toan 9' Goi R 1a ban kinh mat cau ngoai tiép ti dién A; A2A3 Ay va S; la diện tích các mặt đối diện các đỉnh A;, (i = 1; 4) M 1a diém bất lỳ trong không gian Chứng minh:
Goi G 1a trong tam ttt dién, m, la do dai cac duong trong tuyén tuong ting Ta c6 GA; = qm:
Do đó
( vì 9m4 = 3(b{ + bộ + b3) — (d2 + đã + ø3)(%) và tương tự cho ?n;¿ )
H
Trang 12Nhan xét rang T < 16R?, ta c6 điều phải chứng minh a
Từ hệ thức (+) trong lời giải bài toán trên, ta có bài toán
Bài toán 10 Trong một tứ diện, đường trọng tuyến đối diện với mặt có tổng bình phương các cạnh lớn hơn thì lớn hơn
Lời giải Kết quả này là hệ quả trực tiếp từ hệ thức (x) bằng cách xét hiệu mỹ — rnƒ a Quay lại với bài toán , tách điểm 4 thành 2 điểm riêng biệt Ä⁄, 1” trong tam giác, ta có bài toán
Bài toán II Cho tam giác ABC, M, M’ bén trong tam giác Chứng minh:
a.MA.M'A+6.MB.M'B+c¢.MC.M'C > abe
12
Trang 13
C
Bài toán này không dễ giải quyết vì nó khá tổng quát , Ä⁄, M⁄” hầu như không có mối liên
hệ nào Tuy nhiên, ta có thể giải quyết một số bài toán trong các trường hợp riêng của nó
Bài toán 11.1 Cho tam giác 4Œ, T là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ă bên trong tam giác Chứng minh
a.MA.ITA +b.MPB.IB+c.MCŒ.TIŒC > abc Loi gidi Tacé a.MA.IA > a.MA.IA = a(MI.IA + IA?)
Suy ra
a.MAIA+).MBIB+¢c.MCIC > MI(alA+bIB+cIC) + al A? + bIB? + cIC? = abe
a Tiến gần tới bài toán tổng quát hơn một chút, ta có bài toán sau:
Bài toán 11.2 Cho tam giác 4Œ, T là tâm đường tròn nội tiếp tam giác 1í, M" bén trong tam giác sao cho ZMIM’ < 90” Chứng minh
a’ = (aM A* +bMB? + cMC’)(a+b+.c) —abc(at+b+c)
0 = (aM'Aˆ + bM'Bˆ + cM'C2)(a + b + e) — abe(a + b + c)
Trang 14a.MA.M'A>a.MA.M'A= 5 (a-MA® + a.M' A?’ — a.M'M’*)
> abc + 5(a +b + o)(MI + M'I* — M'M?)
Do ZMIM' < 90° nén MI? + M'I? — M'M? > 0
Diéu nay dan dén
3) Phương pháp chứng minh bài toán tổng quát hơi khác so với việc chứng minh các trường hợp đặc biệt và sẽ được đề cập ở phần sau
3 Khai thác định nghĩa tích vô hướng
Tiếp theo ta khai thác định nghĩa tích vô hướng
Trang 15Bài toán 12_ Cho đường thẳng xz’ và hai điểm 44, 2 nằm về một phía của no, M € xz’ Biét rang
cos ZAMa _ 0
cosZBMx giv a > 9) Chứng minh với mọi ® trên #z”, ta có
WG +b = 0 = acos(NM, MA) + bcos(NM, MB) =0
+) Néu N € Mz thiacos(NM, MA)+bcos(NM, MB) = —acos ZAMx+bcos ZBM x = 0 +) Nếu N € Mz’ hoan toan tuong tu, ta cfing c6 acos(NM, MA) + bcos(NM, MB) = 0
Trang 16M
Lời giải Cho điểm X bất kỳ, ta có:
_ MAAXA, MA.XA_ vÄA
C ¡ là phải chi ố đi A ti _ Dat — = 7 — = 7 —_ =
Còn lại à phải chỉ ra X cố định và tính X4 + XBö+ XŒ Dat 'XBT XG k,
i+j+k=0 suy ra (+ j)? = k2 = cos (2 7) =
Tương tự, (2 š) = 120° và do đó X là điểm nhìn ba cạnh tam giác với góc 120° (Điểm Toricelli)
Vay MA+ MB+ MC dat gia tri nho nhat bang — †39v3 khi M 1a diém
Các bài toán sau là hệ quả của bài toán về điểm Toricelli
16
Trang 17Bai toan 13.1 Cho tam gidc ABC M 1a diém Toricelli cia tam giác Chứng minh
1
a’ MA+b0.MB+c¢.MC < 5 (MA+ MB+ MC)?
Loi giai Dat MA = 2, B=y, MC = z, tacé cac hé thitc
q2 = 1ˆ + 1z + 22; bˆ = zˆ + zw + 1”; cˆ = xzˆ + xu + 9Ÿ Khi đó ta chỉ cần chứng minh
Bai toan 13.2 Cho z, y, z 1a cac số thực dương thỏa mãn z + + z = 1 Đặt
da = V2 + z + z2;b = V22 + z+z + 32;:c = W+2 + zụ + 92 Chứng minh: ab + bc + ca = 1
Lời giải Giả sử cho điểm M bat ky trong mat phẳng
Dung cdc diém A, B,C sao cho MA = 7; MB = y;MC = z va ZAMB = ZBMC = LOMA = 120°
Khi đó MA 1a diém Toricelli cla tam gidc ABC c6 ba canh BC = a;CA = 6; AB =
Ta cần chứng minh
2 + p2 2 a) +e boa > 1=MA+MB+ MC = **"*" jos
Trang 18Bài toán trở thành: Tìm gia tri nho nhat cua MA+ MB+ MC
Theo bài toán 13, ta có 4+ MB+ MCŒ 5 —_ + 25,\/3 va dau bang xảy ra khi
J là điểm Toricelli của tam giác ABC nén viéc còn lại là tính diện tích Š của tam gidc ABC
Suy ra (+7)? = (+? = ( ÿ) = (E, ] hay X nhìn 4Ð và CD dưới những góc bằng nhau
Tiếp đó là một bài toán tương tự trong phẳng
Bài toán 15 Cho tam giác 1Œ Khi đó VI ta có
aMB+bMC+cMA > Vatb? + Be + c2c2 Lời giải Gọi X là điểm thỏa mãn
Trang 19hayaMA+0MB+4+cMC 2aXB+0XC4+CcXA
XB 3+«XC 3+XA_ >»
Dat a ca = đi — Me ta CÓ
ai +bj7 +ck =0 Mat khac, dat i = ““;ÿ= = = ae ta cũng có
LX BC =ZXCA=ZXAB=a ( X là một điểm Brôca của tam giác ABC)
Trang 20Vậy aXB -+bXC +cXA= va2Ù2 + b2c2 + c2a2
Từ bài toán trên, nhờ cách tính các khoảng cách từ điểm Brôca đến các đỉnh tam giác, ta
có bài toán sau:
Bai toan 16 Cho tam giác ABC’, BC = a,C A = 6, AB = c Chitng minh:
a2b -L bc - ca > da bÊ + bˆcˆ + c 2d?
Lời giải Trước hết, ta có nhận xét sau: Với mọi 1, trong tam giác 4C thì
MA.sinZBNC + MB.sinZCNA+ MC.sin ZANB
>NA.sinZBNC + NB.sinZCNA+ NC sin ZANB Tiếp đó cho Ä⁄ và N 1a hai diém Broéca cla tam gidc, chi y: ZBNC = 180° — B; ZCNA = 180° —C; ZANB = 180° — A va cach tinh nhu bài trên, ta có điều phải chứng minh a
Từ bài toán I5 lại sinh ra một bài toán tương tự như bai toan 13.3
Bài toán 15.1 Tìm giá trị nhỏ nhất
aMB+b.MC+¢.MA > Ve2h? +P2 + 2a?
va dau bang xay ra khi JV 14 diém Broca thoa man ZIM BC = ZMCA = ZMAB a Bây giờ quay trở lại bài toán I1 Trước hết, ta có bài toán sau:
20
Trang 21Bài toán 11.3 (Dự tuyển IMO 98)
Cho tam giác 418C Mĩ, N là các điểm bên trong tam gidc sao cho ZM AB = ZNAC; ZMBA = ZNBC
Dat ZMAB = ẤNA{ =œ;Z/£MBA = ⁄NBC = Ö
Theo dinh ly Ceva dang sin thh 7MCB= ZNCA=y