b Tính thể tích dung dịch HCl 0,2M cần dùng để hòa tan hết lượng kim loại này.. Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các NTHH để làm bài.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HSG
Môn: HOÁ HỌC – LỚP 8
Năm học 2011 - 2012
Thời gian làm bài 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
-Câu 1: (2,0 điểm)
Muốn điều chế nhôm sunfat từ lưu huỳnh và nhôm cần thêm ít nhất những hoá chất gì? Viết các phương trình phản ứng
Câu 2: (2,0 điểm)
Al2O3
Câu 3: (2,0 điểm)
Cho sơ đồ phản ứng :
A ❑⃗ B + C
B + H2O ❑⃗ D
D + C ❑⃗ A + H2O
Biết rằng hợp chất A chứa 3 nguyên tố Ca, C, O với tỉ lệ canxi chiếm 40%, ôxi 48%, cacbon 12% về khối lượng
Câu 4: (2,0 điểm)
công thức của ôxit kim loại nói trên
Câu 5: (3,0 điểm)
Biết độ tan SCuSO4(120C) = 35,5g và SCuSO4(900C) = 80g
Câu 6: (3,0 điểm)
a) Có 16ml dung dịch HCl nồng độ a mol/lít (gọi dung dịch A) Thêm nước cất vào dung
b) Lấy 10ml dung dịch A trung hoà vừa đủ V lít dung dịch NaOH 0,5M Tính thể tích và
Câu 7: (3,0 điểm)
A Hấp thu khí A bằng dung dịch NaOH thu được 15,9 gam muối trung tính Tính khối lượng của hỗn hợp muối
Câu 8: (3,0 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 16,25 gam kim loại M (chưa rõ hóa trị) vào dung dịch axit HCl Khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít H2 (đktc)
a) Xác định kim loại M trong số các kim loại cho sau: Na = 23; Cu = 64; Zn = 65
b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,2M cần dùng để hòa tan hết lượng kim loại này
-(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các NTHH để làm bài)
Trang 2KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HSG
Môn: HOÁ - Lớp 8 - Năm học 2011-2012
Câu 1:
(2,0đ) Các phản ứng : S + O2 ⃗t 0 SO2 ↑
2SO2 + O2 ⃗t 0, xt 2SO3 ↑
SO3 + H2O ❑⃗ H2SO4
2Al + 3H2SO4 ❑⃗ Al2(SO4)3 + 3 H2 ↑
( Thiếu điều kiện phản ứng trừ ½ điểm của ý đó)
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 2:
(2,0đ) Lấy mỗi lọ một ít , cho vào nước, chất tan là
P2O5 + 3H2O ❑⃗ 2H3PO4
Chất không tan Al2O3
0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25
Câu 3:
(2,0đ) Giả sử lượng chất A đem phân tích là a gam
mCa = 40 a100 ❑⃗ nCa = 40 a 100 x 40 = 100a
mC = 12 a100 ❑⃗ nC = 12 a 100 x 12 = 100a
mO = 48 a100 ❑⃗ nO = 48 a 100 x 16 = 1003 a
nCa : nC : nO = 100a : 100a : 1003 a = 1 : 1 : 3
Các phản ứng : CaCO3 ⃗t 0 CaO + CO2 ↑
CaO + H2O ❑⃗ Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 ❑⃗ CaCO3 ↓ + H2O
( Thiếu điều kiện phản ứng trừ ½ điểm của ý đó)
0,25 0,25 0.25
0,25 ơ 0,25 0,25 0,25 0.25
Câu 4:
(2,0đ) Tổng phần khối lượng của ôxi và kim loại M : 37 %O + %M = 107 %
Ta cótỉ lệ khối lượng : 702 M = 16 n30 ❑⃗ M = 56 n3
Hóa trị của kim loại có thể là I; II; III Do đó ta xét bảng sau:
Lập bảng :
n 1 2 3
M 18,7 37,3 56 (chọn)
M là Fe (MFe = 56) ❑⃗ Công thức ôxit : Fe2O3
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,5
Câu 5:
(3,0đ) - Ở 12
135,5g
Khối lượng của CuSO4 có trong 1355 g dd bão hoà là : mCuSO4= 35 ,5 1355 135 ,5 = 355 g
0,5 0,5
Trang 3Khối lượng dung môi (H2O) là : m H O2 m dd m CuSO4
= 1355-335 =1000g
trong dung dịch bão hoà ở 900C là: mCuSO4= (335+a)g và mH2O = 1000g
SCuSO4(900C) = 355+a1000 100 = 80
Giaiû phương trình trên ta có : a = 445g
0,5
0,5 0,5 0,5
Câu6:
(3,0đ) a) C
HCl + NaOH ❑⃗ NaCl + H2O 0,0125 mol 0,0125 mol 0,0125 mol
VNaOH = 0 01250,5 = 0,025 (l) = 250 (ml)
CMNaCl = 0 ,01+0 0250 0125 = 0,357 (M)
1.0 0.5 0.5 0.5
0,5 Câu 7:
(3,0đ) PTPƯ: CaCO
3 ⃗t 0 CaO + CO2 ↑ (1)
n1 n1
MgCO3 ⃗t 0 MgO + CO2 ↑ (2)
n2 n2
CO2 + 2NaOH ❑⃗ Na2CO3 + H2O (3)
n1+n2 n1+n2
Ta có: n Na2CO3 = 15 , 9106 = 0,15 (mol)
Mtb = 0 ,157,6 = 56 n 1+(0 , 15 −n 1)40
Giải phương trình (*) ta được : n1 =0,1 (mol) ; n2 = 0,05 (mol)
m MgCO3 = 0,05 84 = 4.2 (gam)
Khối lượng của hh muối : 10 + 4,2 = 14,2 (gam)
( Thiếu điều kiện phản ứng trừ ½ điểm của ý đó)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
0,5 0.25 0,25 0,5
Câu 8:
(3,0đ)
a) Gọi n là hóa trị của M, ta có PTPƯ:
M + nHCl ❑⃗ MCln + n2 H2 ↑
1 mol n2 mol
x mol nx2 mol
nx2 = 22 , 45,6 = 0,25 (2)
Từ (2): ❑⃗ nx = 0,25.2 = 0,5 (3)
0, 5
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4Lấy (1) : (3) ❑⃗ mx
nx = 16 , 250,5 ❑⃗ m
Hóa trị của kim loại có thể là I; II; III Do đó ta xét bảng sau:
Lập bảng :
n 1 2 3
m 32,5 65(chọn) 97,5
Trong các kim loại trên, thì Zn ứng với KLNT là 65 là phù hợp
b) PTPƯ: Zn + 2HCl ❑⃗ ZnCl2 + H2 ↑
nHCl =2nzn= 2 16 , 2565 = 0,5 (mol)
⃗
❑ VHCl = CMn = 0,50,2 = 2,5(lít)
( Thiếu điều kiện phản ứng trừ ½ điểm của ý đó)
0,5 0.5 0,25 0,25
Ghi chú : HS có cách giải khác đúng vẫn được ghi điểm tối đa