b Xác định CTCT của A, B biết rằng khi cho một lợng hỗn hợp X nh trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc 62,7g kết tủa.. Chứng minh rằng D thuộc dãy đòng đẳng ankan.[r]
Trang 1Bài 1 Điều kiện để một hợp chất mạch hở có đồng phân cis- trans là gì? Viết tất cả các đồng phân
cis- trans của các chất có CTPT: R-CH=CH-CH=CH-R’, C6H12, C3H4BrCl và isopren
Bài 2 Xác định công thức:
1 Hiđrocacbon X có công thức (C3H4)n là đồng đẳng của benzen Tìm CTPT của X
2 Một hợp chất A có công thức thực nghiệm (CH)n Một mol A phản ứng vừa đủ với 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2 trong dung dịch Tìm CTPT của A
3 Xác định công thức cấu tạo C6H14, biết rằng khi tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 ta chỉ thu
đợc 2 đồng phân Gọi tên 2 đồng phân đó
4 Isopren có thể cộng hợp brom tỉ lệ mol 1:1 theo 3 cách để tạo thành 3 đồng phân vị trí Viết CTCT của các đồng phân đó
5 Cho aren có công thức C8H10 Viết CTCT và gọi tên
Bài 3. Một hỗn hợp khí gồm C2H4 và H2 Tỷ khối của hỗn hợp này so với H2 là 7,5 Đun nóng hỗn hợp với xúc tác Ni sau một thời gian đợc hỗn hợp mới có tỷ khối so với H2 là 9
a) Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp đầu B) Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp sau
c) Tính hiệu suất hidro hoá
Bài 4. X là hỗn hợp gồm olefin A và H2 Tỉ khối hơi của X so với He là 3,33 Dẫn X qua bột Ni nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hidro là 8
a) Tìm % số mol các khí trong X b) Xác định CTPT của A
c) Oxi hoá A bằng dung dịch KMnO4 trong H2SO4 thu đợc hai axit hữu cơ liên tiếp trong dãy đồng đẳng Tìm CTCT của A
Bài 5 Một hỗn hợp X gồm H2, anken A và ankan B có V = 15,68 lít (đktc) Cho X vào bình có V=
8 lít có chứa một ít Ni thể tích không đáng kể Nung bình một thời gian sau đó đa về 00C thì đợc hỗn hợp Y và áp suất P2 = 1,54atm Thêm từ từ dung dịch Br2 vào bình và lắc đều Khi đã thêm 1lit nớc brom thì thấy nớc này không còn bị phai màu nữa Ta đợc hỗn hợp khí Z và áp suất khí ấy P3=1,6atm Khối lợng dung dịch nớc brom tăng lên 2,1g
a) Tính % anken bị hidro hoá
b) Xác định CTPT của A và nồng độ mol/l của dung dịch nớc brom
c) Biết rằng B chiếm 50% thể tích của Z, Tính thành phần % thể tích của hỗn hợp X
d) Xác định CTPT của ankan B
Bài 6. Trong một bình kín dung tích 2,24 lít có chứa một it bột Ni và một hỗn hợp khí H2, C2H4 và C3H6 (đktc) Tỉ lệ mol C2H4 và C3H6 là 1:1
Nung bình một thời gian sau đó đa về 00C, áp suất trong bình lúc đó là P2 Tỉ khối so với H2 của hỗn hợp khí trong bình trớc và sau phản ứng là 7,6 và 8,445
a) Giải thích tại sao tỉ khối tăng
b) Tính % thể tích trớc phản ứng
c) Tính áp suất P2
d) Tính hiệu suất phản ứng đối với mỗi anken biết rằng nếu cho hỗn hợp khí trong bình sau phản ứng từ từ qua nớc brom thì thấy nớc brom bị nhạt màu và khối lợng bình nớc brom tăng 1,05g
Bài 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp khí gồm ankin A và anken B thu đợc sản phẩm lần lợt
qua bình 1 đựng P2O5 d và bình hai đựng KOH d đậm đặc thì thấy bình 1 khối lợng tăng 11,7g, bình 2 khối lợng tăng 30,8g
Xác định CTPT của A, B biết rằng A kém hơn B một nguyên tử C
Bài 8 Một bình kín dung tích 17,92 lít đựng hỗn hợp khí H2 và axetilen (00C và 1atm) và một ít bột
Ni Nung nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh đến 00C
1 Nếu cho lợng khí trong bình sau khi nung qua dung dịch AgNO3 trong NH3 d sẽ tạo 2,4g kết tủa vàng Tính khối lợng axetilen còn lại sau phản ứng
2 Nếu cho lợng khí trong bình sau khi nung qua dung dịch nớc brom ta thấy khối lợng dung dịch tăng lên 0,82g Tính khối lợng etylen tạo thành trong bình
3 Tính thể tích etan và thể tích H2 còn lại, biết rằng hỗn hợp khí ban đầu có tỉ khối so với H2 bằng 4
Bài 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ A cần 12,8g O2 Sau phản ứng thu đợc 16,8 lít hỗn
hợp hơi (1360C, 1atm) gồm CO2 và hơi nớc Hỗn hợp này có tỷ khối so với CH4 là 2,1
a) Xác định CTPT của A Viết CTCT có thể có của A
b) Xác định đúng CTCT của Avà gọi tên A biết rằng A tạo kết tủa vàng khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 Tính lợng kết tủa khi cho 0,1 mol A phản ứng với hiệu suất 90%
Bài 10 Một hỗn hợp gồm axetilen , propilen, và metan.
- Đốt cháy hoàn toàn 11g hỗn hợp thì thu đợc 12,6g nớc
- Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp (đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50g brom
Trang 2Xác định thành phần % thể tích của hỗn hợp đầu.
Bài 11 Một hỗn hợp khí X gồm một ankan, một anken và một ankin có thể tích 1,792 lít (đktc) đợc
chia làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho qua dung dịch AgNO3 trong NH3 d tạo ra 0,735g kết tủa và thể tích hỗn hợp giảm 12,5 %
- Phần 2 đem đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào 9,2 lít dung dịch Ca(OH)2
0,0125 M thấy có 11g kết tủa
Xác định CTPT của các hidrocacbon
Bài12 Một hỗn hợp X gồm hai ankin và hidro có V = 35,84 lít (đktc) Chia X làm hai phần bằng
nhau
Phần 1 đợc đun nóng với Ni xúc tác thu đợc hỗn hợp Y không làm phai màu nớc brom và có thể tichs giảm 50% so với thể tích ban đầu Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho sản phẩm cháy tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc hai muối cácbonat Thêm Ca(OH)2 d vào dung dịch hai muối này có 70g kết tủa
Phần hai cho qua dung dịch AgNO3 d trong NH3 thu đợc 14,7g kết tủa Cho biết hai ankin này đều thể khí ở đktc và có thể tích bằng nhau
a) Xác định CTCT của hai ankin
b) Tính tỷ khối của hỗn hợp Y so với không khí
Bài 13 Một hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon cùng một dãy đồng đẳng (ankan, anken hoặc ankin)
đều ở thể khí ở đktc Cần 20,16 lít O2 để đốt cháy hết X và phản ứng tạo ra 7,2g nớc.
a) Xác định dãy đồng đẳng của A, B và viết CTPT có thể có của A, B
b) Xác định CTCT của A, B biết rằng khi cho một lợng hỗn hợp X nh trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc 62,7g kết tủa
c) Một hỗn hợp Y gồm A, B nh câu (b) và một hidrocacbon D Tỉ khối của D so với H2 bằng 15,17 Đốt cháy hỗn hợp Y thu đợc 57,2g CO2 và 23,4g nớc Chứng minh rằng D thuộc dãy đòng
đẳng ankan Biết rằng D có cùng số nguyên tử C với A hoặc với B, nD = nA + nB Xác định CTPT của D và thành phần hỗn hợp Y
Bài 14 Cho ag CaC2 chứa b % tạp chất trơ, tác dụng với H2O thu đợc V lít khí C2H2 (đktc).
1) Lập biểu thức tính B theo A và V
2) Nếu cho V lít khí ở trên vào bình kín có than hoạt tính xúc tác nung nóng đến t0C thì áp suất là P1 Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí trong đó sản phẩm phản ứng chiếm 60% thể tích, nhiệt độ t0C, áp suất là P2 Tính hiệu suất h của phản ứng
3) Giả sử dung tích bình không đổi, thể tích chất rắn không đáng kể hãy lập biểu thức tính P2 theo P1 và h là hiệu suất của phản ứng Tìm khoảng xác định của P2 theo P1
Bài 15 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon đồng đẳng Hấp thụ toàn bộ sản phẩm sinh
ra bằng Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng thêm 22,1g và có 78,8g kết tủa trắng
a Xác định dãy đồng đẳng của hiđrocacbon, biết chúng thuộc 1 trong 3 dãy ankan, anken, ankin
b Tính tổng số mol các hiđrocacbon trong hỗn hợp
c Xác định 2 hiđrocacbon đã cho, biết chúng đợc trộn với tỉ lệ 1:2 về số mol theo thứ tự tăng dần của khối lợng phân tử
Bài 16 Cho một bình kín dung tích 8,4 lít chứa 22,32g không khí và hỗn hợp khí X gồm 1 anken
và 1 ankadien Nhiệt độ của bình là 00C và áp suất là 6,46/3atm Đốt cháy hoàn toàn X Sau phản
ứng, giữ bình ở 136,5 0C thì áp suất trong bình lúc đó là Patm.
Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí và hơi trong bình đi qua bình I đựng dung dịch H2SO4 đặc, d và bình II
đựng dung dịch NaOH d Sau thí nghiệm bình I tăng 1,44g và bình II tăng 4,18g
1 Tính P, cho biết thể tích bình không đổi
2 Xác định CTPT và %V các chất trong X
Bài 17 Hỗn hợp B gồm C2H6, C2H4, C3H4 Cho 12,24g hỗn hợp B vào dung dịch AgNO3 có d trong
amoniac, sau khi phản ứng xong thu đợc 14,7g kết tủa Mặt khác, 4,256 lít khí B (đktc) phản ứng vừa đủ với 140ml dung dịch brom 1M Tính khối lợng mỗi chất trong 12,24g B ban đàu Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn