b Viết số: - Mười bảy triệu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt:.. - bốn trăm năm mươi sáu triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn không trăm mười hai: ……………...[r]
Trang 1ÔN TẬP GIỮA HKI - MÔN TOÁN-
ĐỀ 1 Bài 1 ( 4 điểm ).Đặt tính rồi tính 542 009 + 67 987 679 805 – 45 670 8 x 980 45 650 : 5 ………
………
………
………
Bài 2 ( 2 điểm ).Tính bằng cách thuận tiện a, 530 : 5 + 470 : 5 b, 1500 : 4 : 5 ………
………
………
………
………
………
Bài 3 ( 2 điểm ).điền số thích hợp vào chỗ chấm 5 tấn 20 kg = ………kg 15 thế kỉ =.………năm 150 phút = ……giờ …phút năm 2011 thuộc thế kỉ thứ………
2m 5dm = ………dm 1tấn 20 kg = ………kg 6 phút 45 giây = ………giây Bài 1 - Đặt tính rồi tính: 386259 + 260837 4x 346 726485 - 452936 123220 : 4 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 - Tính x: a) x : 5 = 204 b) 89658 : x = 9
Bài 3 Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 148m, chiều dài hơn chiều rộng 16m Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn đó? Bài giải
Trang 2
ÔN TẬP GIỮA HKI - MÔN
TOÁN-ĐỀ 2 I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Câu 1: Chữ số 0 của số 70 982 457 thuộc hàng,
a Hàng trăm b Hàng nghìn
c Hàng trăm nghìn d Hàng triệu
Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 469 456; 987 452; 752 164; 459 264 là :
Câu 3: 7 yến 3 kg = kg Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 4: 4 giờ 25 phút = phút Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 5:
1
2 thế kỉ = năm Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 6 : Một hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm Diện tích hình chữ nhật là: a 200
II Phần tự luận: ( 7 điểm)
1 Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
…
…
…
c) 2 652 x 6 c) 2 430 : 5 …
…
…
2 Tìm x: ( 2 điểm) a) x + 8542 = 15 350 b) x – 852 = 5 406 = ……… = …………
= ………… = ………
3/ Một trường tiểu học có tổng số học sinh 865 em, trong đó số học nữ nhiều hơn số học sinh là 61 em Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nữ? Bao nhiêu học sinh nam? Bài giải:
… …
…
Trang 3
4 ( 1 điểm) Trung bình cộng của hai số là 86, biết một trong hai số đó bằng 97 Tìm số còn lại?
… …
…
ĐỀ 3 ÔN TẬP GIỮA HKI - MÔN TOÁN-
Bài 1: Đọc các số sau: (1 điểm) a/ 40 503: ……….………
b/ 759 000 349 : ………
Bài 2: Xếp các số sau theo thứ tự: (1 điểm) a/ Từ bé đến lớn: 86 948; 86 669; 86 984: ………
b/Từ lớn đến bé: 743 703; 742 939; 750 318: ……….………
Bài 3 : Đặt tính rồi tính: (1 điểm) a/43 699 + 37 516 b/52 756 – 9 067 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm) a/ 64 m , với m = 7 ………
b/ ( 84 + n ) : m , với n = 192, m = 4 ………
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a/24 tạ = ……… kg b/ 4kg 600g = ……… g Bài 7: Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 179 m, chiều dài hơn chiều rộng 77m Tính chu vi mảnh ruộng hình chữ nhật đó ( 2 điểm) Bài giải: ……….
……… ………
………
……….……… …
……… …
Bài 8: Tổ Một thu được 95 kg rau xanh Tổ Hai thu được nhiều hơn tổ Một 30 kg rau xanh,nhưng lại ít hơn tổ Ba 15 kg Hỏi trung bình mỗi tổ thu được bao nhiêu kilôgam rau xanh? (2 điểm)
Bài giải:
Trang 4………
… ………
………
………
………
………
………
……….………
………
….… ………
Trang 5ƠN THI GIỮA HỌC KÌ I
ĐỀ 4
Đề bài:
Bài 1: a) ghi cách đọc các số sau:
181 075 ………
2 405 313.: ………
b) Viết số: - Mười bảy triệu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt: ………
- bốn trăm năm mươi sáu triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn khơng trăm mười hai: ………
Bài 2: Chọn và ghi một đáp án đúng nhất. A/ Số thích hợp điền vào chổ trống để 3 tấn 6kg = … kg a) 36 b) 360 c) 306 d) 3006 B/ Giá trị số 2 trong số 520071 chỉ: a) 2 b) 20 c) 200 d) 2000 C/ 2 giờ 10 phút = … Phút ; Số thích hợp điền vào chổ trống là: a) 30 b)210 c)130 d) 70 D/ Số bé nhất trong các số 4275; 4257; 4527; 4752 a) 4275 b) 4257 c)4527 d)4752 Bài 3: Đặt tính rồi tính: 57695 + 4378 ; 5412 – 1394 Bài 4: Cho hình vẽ bên Biết ABCD và BMNC là các hình vuơng cạnh 5cm. Viết tiếp vào chổ chấm: A 5cm B 5cm M a) Đoạn thẳng AM vuơng gĩc với các Đoạn thẳng:………
b) Diện tích hình chữ nhật AMND là: ………
D C N Bài 5 : Tính giá trị biểu thức: 434 : 7 + 84 x 2 = ………
………
Bài 6: Trung bình cộng của 2 số là 66 Tìm hai số đĩ, biết rằng số lớn hơn số bé là 12 đơn vị?
Trang 6
ƠN THI GIỮA HỌC KÌ I Đề 5
I Phần trắc nghiệm (6đ)
* Khoanh vào ý đúng.
Câu 1:Số năm mươi triệu sáu trăm linh sáu nghìn bảy trăm bốn mươi lăm viết là:
A 5 606 745 B 50 606 745 C 50 660 745 D 506 067 405
Câu 2:Số lớn nhất trong các số 432 768; 432 678; 432 876; 432 867 là:
A 432 768 B 432 678 C 432 876 D 432 867
Câu 3:Chữ số 5 trong số 8 536 742?
A 5 000 000 B 500 000 C 50 000 D.5000
Câu 4: Với n=9 thì giá trị của biểu thức 93 123 – 738 : n là:
A 10 025 B 1 265 C 93 041 D 18 564 732
Câu 5: Số trung bình cộng của 10; 20 và 15 là:
Câu 6: Năm 1945 thuộc thế kỉ thứ mấy?
A Thế kỉ XVIII B Thế kỉ XIX C Thế kỉ XX D Thể kỉ XXI
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 phút 30 giây = … giây.
A 140 giây B 230 giây C 120 giây D 150 giây
Câu 8: Nếu a = 6315 và b = 2 thì giá trị biểu thức a x b là:
A 1 2630 B 1 2520 C 1 2620 C 1 2730
Câu 9:Trong các gĩc dưới đây gĩc nào là gĩc nhọn?
.
M N P Q
A Gĩc đỉnh M B Gĩc đỉnh N C Gĩc đỉnh P D Gĩc đỉnh Q Câu 10: Tronh hình bên cĩ cặp cạnh song song với nhau là: A B C D A AC và BD B AB và CD C AB và BD D AC và CD I Phần tự luận Câu 1: Đặt tính rồi tính. a ) 53 892 + 27 349 b ) 10 653 x 6 ……… ……….
……… ………
……… ………
Câu 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con là 42 Mẹ hơn con 24 tuổi Tính tuổi của mỗi người? Bài giải ….………
………
….………
………
….………
………
….………
………
….………
………
….………
………
Trang 7ƠN THI GIỮA HỌC KÌ I Đề 6 Bài 1 (2 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái trước kết quả đúng. a) Cho số : 34 210 679 Số trên cĩ: A 8 lớp 3 hàng B 8 hàng 3 lớp C 8 hàng 1 lớp b) 4 tấn 3 kg= ………… kg A 4 003kg B 403kg C 43kg D 40003kg c) Điền dấu thích hợp >, <, = vào ơ trống: 5 phút phút A > B < C = d) Cho m = 40, n = 30 và p = 2 Giá trị của biểu thức (m + n) : p là: A 140 B 35 C 36 D 37 Bài 2: (0,5đ) Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh thành lập năm 1941 Năm đĩ thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu : A 19 B 20 C 18 D 41 Bài 3: (0,5đ) Dịng nào dưới đây thể hiện các gĩc được sắp xếp theo thứ tự lớn dần. A Gĩc nhọn, gĩc tù, gĩc bẹt, gĩc vuơng Gĩc tù, gĩc bẹt, gĩc vuơng, gĩc nhọn C Gĩc nhọn, gĩc vuơng, gĩc tù, gĩc bẹt, Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 87 648 + 782 251 859 084 – 46 937 3 752 x 5 4004 : 7 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Tìm x biết: x + 7621 = 78405 b) x – 4172 = 56231 ………
………
………
……
………
………
………
………
………
………
Bài 6: (2 điểm) Cĩ 5 ơ tơ chở gạo Trong đĩ, 2 ơ tơ đầu, mỗi ơ tơ chở 40 tạ gạo và 3 ơ tơ sau, mỗi ơ tơ chở 75 tạ gạo Hỏi trung bình mỗi ơ tơ chở bao nhiêu tạ gạo? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
ƠN THI GIỮA HỌC KÌ I Đề 7 Bài 1: Đọc và viết số (1đ) a/ Đọc số: 399955:………
500.000: ………
b/ Viết số: Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm:………
Một trăm triệu: ………
Bài 2: Viết số thích hơp vào chỗ chấm (1đ) Lớp nghìn của số 575605 gồm các chữ số: …………, ………., ………
Lớp đơn vị của số 705001 gồm các chữ số: …………, ………., ………
Bài 3: Đặt tính rồi tính (2đ) a/ 186954 + 247436 ; b/ 80.000 – 48765 c/ 212405 x 2 ; d/ 12504 : 8 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Điền dấu (1đ)
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai gi S vào ơ trống (0.5đ)
Bài 6: Khoanh trịn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2đ)
Trung bình cộng của các số : 20, 35, 37, 65 và 73 là ?
b
1
5thế kỉ là bao nhiêu năm ?
c Giá trị của biểu thức: 468 : 6 + 61 x 2
d Tìm x : x : 6 = 60
Bài 7: Bài tốn (2đ)
- Trường TH A và Trường THB cĩ 1433 học sinh Trường THB cĩ số học sinh hơn trường TH A 65 học sinh - Hỏi Trường TH A cĩ bao nhiêu học sinh?Trường TH B cĩ bao nhiêu học sinh ?
Trang 9Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ƠN THI GIỮA HỌC KÌ I Đề 8 Câu 1 (2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: 1 Số “Chín trăm chín mươi chín triệu” gồm mấy chữ số 0 ? A 5 B 6 C 7 D 8 2 Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là: A 500 B 50000 C 500000 D 5000000 3 Ngơ Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sơng Bạch Đằng vào thế kỷ nào ? A IX B X C XIX D XII Câu 2 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 5 tấn 86 kg = kg 2giờ 5 phút= phút 7 kg 6 g = g 1ngày 6 giờ = giờ Câu 3 (2 điểm ) Đặt tính rồi tính: 34578 + 49725 91208 – 5419 245 x 8 5480 : 8 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….…
Câu 4( 1 điểm ) Tính giá trị biểu thức. a 970 - 370 - 185 + 85 b 6015 - 6000 : ( 6408 : 8 - 799 ) ………
………
………
………
………
………
……… ……
………
……… ………
………
Câu 5 (1 điểm) Tìm x 4675 : x = 5 8420 - x = 8420 : 4 ………
………
………
………
Câu 6 (2 điểm) Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi Tuổi con kém tuổi mẹ
là 27 tuổi Tính tuổi mỗi người hiện nay
Bài giải
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 8 ( 1đ) : Tìm x, biết số trung bình cộng của x và 1010 là 1510: Bài giải ………
……….
……….
……….
……….
ƠN THI GIỮA HỌC KÌ I Đề 9 Câu 1 (2 điểm) Khoanh vào đáp án đúng a) 425 331 kg đọc là: A Bốn trăm hai lăm nghìn ba trăm ba mốt ki-lơ-gam B Bốn trăm hai mươi nhăm nghìn ba trăm ba mươi một ki-lơ-gam C Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm ba mươi mốt ki-lơ-gam D Bốn trăm hai mươi năm nghìn ba trăm ba mươi mốt ki-lơ-gam b) Số gồm cĩ 8 nghìn và 2010 là: A 82010 B 10010 C 2018 D 2810 c) Nam cĩ 24 viên bi Bình và Hùng mỗi bạn cĩ 18 viên bi Trung bình mỗi bạn cĩ bao nhiêu viên bi? A 20 viên B 21 viên C 22 viên D 14 viên Câu 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 2 tấn 7 tạ = … tạ 240 giây = …… phút b) Hai xe tải chở được 124 tạ hàng Xe lớn chở được nhiều hơn xe nhỏ 8 tạ Xe nhỏ chở được……… tạ Xe lớn chở được ……… tạ PHẦN TỰ LUẬN 7 điểm Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính 186 957 + 247 425 841 302 – 298 756 4216 × 6 8622 : 3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 (1 điểm) Tính bằng cách hợp lí 448 + 594 + 52 627 + 388 + 622 + 373 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Bài 3(2 điểm) Cĩ 4 gĩi bánh, mỗi gĩi cân nặng 150g và một gĩi kẹo cân nặng 200g
Hỏi trung bình mỗi gĩi cân nặng bao nhiêu gam?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ƠN THI GIỮA HỌC KÌ I Đề 10
I Trắc nghiệm :
Khoanh vào chữ cái đứng trước ý đúng cho mỗi bài tập sau :
Câu 1: Số nào thích hợp để điền vào chỗ chấm ?
a) 3m 8 dm = dm
b) 9 tấn 58kg = kg
Câu 2: Số nào ứng với cách đọc sau:
a) Tám triệu chín trăm nghìn bốn trăm hai mươi
b) Chín mươi tư triệu bảy trăm hai mươi sáunghìn
Câu 3: a) Giá trị của chữ số 8 trong số 6.842.320 là :
b) Trung bình cộng của ba số : 25, 27, 32 là:
Câu 4: a) Tổng của hai số là 82.Hiệu của hai số đĩ là 14 Hai số đĩ là:
b) 1 thế kỷ là:
Câu 5 Tính:
a, Phép cộng 957 343 + 8 564 cĩ kết quả là :
b, Phép trừ 817 dag – 529 dag Cĩ kết quả là :
Câu 6: Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: :
89 194 ; 89 124 ; 89 295 ; 89259
89 124 ; 89 194 ; 89 259 ; 89 295
89 295 ; 89 259 ; 89 124 ; 89 194
II tự luận:
Trang 12Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 4685 + 2347 b) 48600 - 9455 c) 752 x 6 d) 2025 : 5
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Một lớp học có 28 học sinh Số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái là 4 em Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
……………
……….